Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 15:14:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,068,559,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | Móng M8: 93 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng trụ M8 | 93 | bộ | |
| C | Móng bê tông trụ đơn 8,4m: 20 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đơn M8bt | 20 | bộ | |
| 2 | Bê tông mác M200 đá 1x2 | 11,4 | m3 | |
| D | Móng bê tông trụ đôi 8,4m: 57 móng | |||
| 1 | Boulon 16x700VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 3 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M8-2bt | 57 | bộ | |
| 5 | Bê tông mác M200 đá 1x2 | 40,47 | m3 | |
| E | Móng M14: 28 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng trụ M14 | 28 | bộ | |
| F | Móng bê tông trụ đơn 14m: 1 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đơn M8bt | 1 | bộ | |
| 2 | Bê tông mác M200 đá 1x2 | 1,018 | m3 | |
| G | Móng bê tông trụ đôi 14m: 22 móng | |||
| 1 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M8-2bt | 22 | bộ | |
| 5 | Bê tông mác M200 đá 1x2 | 26,84 | m3 | |
| H | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC: 89 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,41 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 16µm + kẹp cọc | 178 | bộ | |
| 3 | Ghíp nối IPC 120;95;75-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 4 | Đào, đắp đất rảnh tiếp địa | 89 | bộ | |
| I | Tiếp địa lặp lại trụ 12m: 4 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 16µm + kẹp cọc | 8 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp | 8 | cái | |
| 5 | Đào, đắp đất rảnh tiếp địa | 4 | bộ | |
| J | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4m F300 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp | 226 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp | 73 | trụ |
| K | Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA: 1 bộ | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm | Vật tư A cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 | Vật tư A cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 12x120+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite (khối lượng | 1 | bộ | |
| L | Bộ xà kép Compoxit 2,0m lêch toàn phần: 5 bộ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x2.000 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 2 | Thanh chống composite L50x41x6x1.820 đà 2.000 lệch toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | thanh |
| 3 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 12x120+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite (khối lượng | 5 | bộ | |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 7 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 14 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 28 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo 58,63kg | 7 | bộ | |
| N | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép): 9 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 18 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 36 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo 58,63kg | 9 | bộ | |
| O | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL: 27 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Vật tư A cấp | 27 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Vật tư A cấp | 27 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ) | 27 | bộ | |
| P | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL: 20 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Vật tư A cấp | 40 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Vật tư A cấp | 40 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K) | 20 | bộ | |
| Q | Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp 24KV ACXh 50mm2 | Vật tư A cấp | 5.460 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp | 54 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Vật tư A cấp | 355 | kg |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | 36 | bộ | |
| 5 | Uclevis - 3mm (loại gân) 40 | 36 | bộ | |
| 6 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/25 | 7 | m | |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế | 12 | cuộn | |
| 12 | Kẹp quai 4/0 | 22 | cái | |
| 13 | Kẹp hotline 4/0 | 22 | cái | |
| 14 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | 1 | cái | |
| 15 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 16 | Bass LI bắt FCO | 18 | Bộ | |
| 17 | Dây buộc đầu sứ TTF 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 18 | Dây buộc cổ sứ SSF 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (dây TH) | 1,784 | km | |
| 20 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXh50 | 5,353 | km | |
| 21 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 36 | bộ | |
| R | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T: 35 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | 35 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| S | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 190 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 190 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 190 | cái |
| T | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 105 chuỗi | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 105 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 210 | cái | |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| U | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà: CĐT ply-XSS: 24 chuỗi | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 48 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 96 | cái | |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| V | Phần dây dẫn và phụ kiện đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp | 2.119 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 (B cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.580 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 6.384 | mét |
| 4 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 6 | Ghíp nối 2 boulon IPC 70-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 7 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081 | cái |
| 8 | Ghíp nối 2 boulon IPC 120-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048 | cái |
| 9 | Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 pha | 44 | Bộ | |
| 10 | Hộp phân phối loại 9 cực đầu trụ | 511 | cái | |
| 11 | Cáp đồng bọc CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.068 | mét |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế | 106 | cuộn | |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 19 | Sứ ống chỉ | 39 | cái | |
| 20 | Uclevis - 3mm (loại gân) 40 | 39 | bộ | |
| 21 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | bộ |
| 22 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | bộ |
| 23 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | bộ |
| 24 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | bộ |
| 25 | Dây nhôm A70 buột sứ | 1,3 | kg | |
| 26 | Kéo dây ABC 4x70mm2 | 2,077 | km | |
| 27 | Kéo dây ABC 4x120mm2 | 6,259 | km | |
| 28 | Kéo dây ABC 4x95mm2 | 6,451 | km | |
| W | Xử lý vị trí nguy hiểm cáp AV: 2 vị trí | |||
| 1 | Sứ chằng | 6 | cái | |
| 2 | Kẹp U bolt dây 70-95mm2 | 24 | cái | |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV95 (sdl) | sử dụng lại | 12 | mét |
| X | Xử lý vị trí nguy hiểm cáp ABC: 25 vị trí | |||
| 1 | Thanh nới mạ nhúng 6x60x410 | 25 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 25 | cái | |
| Y | Cầu trung hòa trung thế và hạ thế: 10 vị trí | |||
| 1 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV70 (sử dụng lại) | 12 | mét | |
| Z | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 18 | cái |
| 2 | Dây chảy 10K | 18 | Sợi | |
| AA | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Vật tư A cấp | 14 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 37 | cái |
| 3 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 54 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA (B cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | Vật tư A cấp | 16 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 250/5A | Vật tư A cấp | 24 | cái |
| 7 | Biến dòng 600V - 400/5A | Vật tư A cấp | 30 | cái |
| 8 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư A cấp | 17 | cái |
| AB | Vật tư phụ kiện trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 15 | Sợi | |
| 2 | Dây chảy 8K | 27 | Sợi | |
| 3 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 4 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 5 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| AC | Giá chùm treo 3 MBT: 1 bộ | |||
| 1 | Gía chùm treo máy biến áp >= 3x50 | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AD | Bộ đà trạm ngồi đặt máy biến áp: 14 bộ | |||
| 1 | Bộ đà trạm ngồi đỡ máy biến áp | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 3 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 7 | Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 8 | Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (230kg) | 14 | bộ | |
| AE | Trụ BTLT 14m : 18 bộ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp | 18 | trụ |
| AF | Móng 14-BT đôi: 7 móng | |||
| 1 | Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Boulon 16x700VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M8-2bt | 12,39 | bộ | |
| 5 | Bê tông mác M200 đá 1x2 | 8,54 | m3 | |
| AG | Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ: 15 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 15 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 30 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) | 15 | bộ | |
| AH | Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA: 16 bộ | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm | Vật tư A cấp | 16 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 | Vật tư A cấp | 32 | thanh |
| 3 | Boulon 12x120+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite (khối lượng | 16 | bộ | |
| AI | Tiếp địa TBA: 18 bộ | |||
| 1 | Giếng tiếp địa sâu 20m | 15 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | 227 | kg | |
| 4 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 16µm + kẹp cọc | 54 | bộ | |
| 5 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Oc xiết cáp Cu 1/0 | 90 | cái | |
| 7 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa TBA | 18 | bộ | |
| AJ | Tủ CB, điện kế trạm treo: 3 bộ | |||
| 1 | Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | 3 | Bộ | |
| 2 | Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi: 14 bộ | 14 | Bộ | |
| 3 | Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa) | 14 | bộ | |
| 4 | Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa) | 14 | cái | |
| AK | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA 1 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp | 396 | mét |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | 54 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 4/0 | 54 | cái | |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | 48 | bộ | |
| 5 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 39 | cái |
| 6 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 39 | cái |
| AL | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | Vật tư A cấp | 1.020 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV95 | Vật tư A cấp | 1.169 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV70 | Vật tư A cấp | 176 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 9 | Ống PVC D114x4,9mm | 140 | m | |
| 10 | Ong ruột gà D114 | 48 | m | |
| 11 | Co 90 độ PVC 114 | 32 | cái | |
| 12 | Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D230) | 15 | bộ | |
| 13 | Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D280) | 15 | bộ | |
| 14 | Keo dán ống PVC (100gr) | 15 | tuýp | |
| 15 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | 32 | ống | |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | 66 | cuộn | |
| 17 | Lắp ống nhựa PVC D114 | 140 | mét | |
| AM | Bộ dây dẫn đo đếm | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | Vật tư A cấp | 55 | mét |
| 2 | Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ vàng) | Vật tư A cấp | 55 | mét |
| 3 | Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ xanh) | Vật tư A cấp | 55 | mét |
| 4 | Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ đỏ) | Vật tư A cấp | 55 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | 204 | cái | |
| 6 | Ống PVC D60x2,8mm | 30 | m | |
| 7 | Co 90 độ PVC 60 | 45 | cái | |
| 8 | Khâu ven răng trong + KVR ngoài D60 | 14 | bộ | |
| 9 | Bảng tên trạm | 15 | bộ | |
| 10 | Bảng báo nguy hiểm trạm | 14 | bộ | |
| AN | Tháo, lắp lại thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo MBA 1 pha 25KVA | 2 | máy | |
| 2 | Tháo MBA 1 pha 37,5KVA | 2 | máy | |
| 3 | Tháo MBA 1 pha 50KVA | 12 | máy | |
| 4 | Lắp MBA 1 pha 50KVA | 12 | máy | |
| 5 | Tháo MBA 1 pha 75KVA | 1 | máy | |
| 6 | Tháo bộ FCO | 11 | cái | |
| 7 | Lắp bộ FCO | 11 | cái | |
| 8 | Tháo bộ LA | 6 | cái | |
| 9 | Tháo aptomat 3 pha 160A | 2 | cái | |
| 10 | Lắp aptomat 3 pha 160A | 1 | cái | |
| 11 | Tháo aptomat 3 pha 250A | 5 | cái | |
| 12 | Tháo aptomat 3 pha 350A | 1 | cái | |
| 13 | Tháo aptomat 3 pha 400A | 1 | cái | |
| AO | Tháo, lắp vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo cáp CXV25mm2 | 33 | Bộ | |
| 2 | Tháo bộ kẹp quai + hotline | 5 | Bộ | |
| 3 | Tháo xà đơn X-21Đ | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo ống PVC D90 bảo vệ cáp HT | 8 | m | |
| 5 | Tháo ống PVC D114 bảo vệ cáp HT | 8 | m | |
| 6 | Nhổ trụ BTLT 12m | 1 | trụ | |
| 7 | Nhổ trụ BTLT 14m | 1 | trụ | |
| 8 | Tháo giá trùm treo MBA | 2 | Bộ | |
| 9 | Tháo bộ đà compoxit 0,8m | 6 | Bộ | |
| 10 | Tháo cổ dê ốp ống PVC | 8 | Bộ | |
| 11 | Tháo cáp xuất HT CV 120mm2 | 45 | m | |
| 12 | Lắp lại cáp xuất HT CV 120mm2 | 27 | m | |
| 13 | Tháo cáp xuất HT CV 95mm2 | 57 | m | |
| 14 | Lắp lại cáp xuất HT CV 95mm2 | 42 | m | |
| 15 | Tháo cáp xuất HT CV 70mm2 | 145 | m | |
| 16 | Lắp cáp xuất HT CV 70mm2 | 16 | m | |
| 17 | Tháo cáp xuất HT CV 25mm2 | 85 | m | |
| 18 | Tháo thùng MCCB + DK 3 pha | 3 | Bộ | |
| 19 | Lắp lại thùng MCCB + DK 3 pha | 1 | Bộ | |
| 20 | Thu hồi thùng MCCB + DK 1 pha | 5 | Bộ | |
| AP | Tháo, lắp lại đường dây trung hạ thế | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 14m cắt gốc | 1 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 12m | 1 | trụ | |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 12m cắt gốc | 1 | trụ | |
| 4 | Nhổ trụ BT 7,5m (8,4m) | 9 | trụ | |
| 5 | Nhổ trụ BT 7,5m (8,4m) cắt gốc | 8 | trụ | |
| 6 | Tháo (lắp hộp Domino) | 193 | cái | |
| 7 | Tháo, lắp lại Rack 2 + sứ ống chỉ | 26 | Bộ | |
| 8 | Tháo, lắp lại Rack 3 + sứ ống chỉ | 104 | Bộ | |
| 9 | Tháo, lắp lại Rack 4 + sứ ống chỉ | 173 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ, căng dây AV70 | 3,946 | km | |
| 11 | Tháo hạ, căng dây AV50 | 17,569 | km | |
| 12 | Tháo hạ, căng dây AC50 | 6,199 | km | |
| 13 | Tháo hạ ABC4x50 | 0,157 | km | |
| 14 | Tháo hạ, căng dây ABC3x70 | 0,101 | km | |
| 15 | Thu hồi Boulon rỉ sét các loại | 582 | Bộ | |
| AQ | Thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | 89 | Vị trí | |
| 2 | Tiếp địa TBA | 18 | Vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.102E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.694.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi