Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664465-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210367268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 15:14:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,068,559,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Khoản
B Móng M8: 93 móng
1 Đào, đắp đất hố móng trụ M8 93 bộ
C Móng bê tông trụ đơn 8,4m: 20 móng
1 Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đơn M8bt 20 bộ
2 Bê tông mác M200 đá 1x2 11,4 m3
D Móng bê tông trụ đôi 8,4m: 57 móng
1 Boulon 16x700VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  57 bộ
2 Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  57 bộ
3 Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  57 bộ
4 Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M8-2bt 57 bộ
5 Bê tông mác M200 đá 1x2 40,47 m3
E Móng M14: 28 móng
1 Đào, đắp đất hố móng trụ M14 28 bộ
F Móng bê tông trụ đơn 14m: 1 móng
1 Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đơn M8bt 1 bộ
2 Bê tông mác M200 đá 1x2 1,018 m3
G Móng bê tông trụ đôi 14m: 22 móng
1 Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 bộ
2 Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 bộ
3 Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 bộ
4 Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M8-2bt 22 bộ
5 Bê tông mác M200 đá 1x2 26,84 m3
H Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC: 89 bộ
1 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  239,41 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 16µm + kẹp cọc 178 bộ
3 Ghíp nối IPC 120;95;75-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  89 cái
4 Đào, đắp đất rảnh tiếp địa 89 bộ
I Tiếp địa lặp lại trụ 12m: 4 bộ
1 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,76 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 16µm + kẹp cọc 8 bộ
3 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
4 Ốc xiết cáp 8 cái
5 Đào, đắp đất rảnh tiếp địa 4 bộ
J Phần trụ
1 Trụ BTLT 8,4m F300 dự ứng lực (k=2) Vật tư A cấp 226 trụ
2 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) Vật tư A cấp 73 trụ
K Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA: 1 bộ
1 Xà compoxit 110x80x5-2400mm Vật tư A cấp 1 thanh
2 Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 Vật tư A cấp 2 thanh
3 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
5 Boulon 12x120+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
6 Lắp xà composite (khối lượng 1 bộ
L Bộ xà kép Compoxit 2,0m lêch toàn phần: 5 bộ
1 Đà composite 110x80x2.000 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 thanh
2 Thanh chống composite L50x41x6x1.820 đà 2.000 lệch toàn phần Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 thanh
3 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
5 Boulon 12x120+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
6 Lắp xà composite (khối lượng 5 bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 7 bộ
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) Vật tư A cấp 14 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m Vật tư A cấp 28 thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 bộ
7 Lắp xà néo 58,63kg 7 bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép): 9 bộ
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) Vật tư A cấp 18 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m Vật tư A cấp 36 thanh
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
4 Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
7 Lắp xà néo 58,63kg 9 bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL: 27 bộ
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) Vật tư A cấp 27 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m Vật tư A cấp 27 thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  54 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 bộ
5 Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ) 27 bộ
P Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL: 20 bộ
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) Vật tư A cấp 40 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m Vật tư A cấp 40 thanh
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
5 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  40 bộ
7 Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K) 20 bộ
Q Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1 Cáp 24KV ACXh 50mm2 Vật tư A cấp 5.460 mét
2 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Vật tư A cấp 54 mét
3 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Vật tư A cấp 355 kg
4 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U 36 bộ
5 Uclevis - 3mm (loại gân) 40 36 bộ
6 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cái
7 Kẹp ép WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
8 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
9 Kẹp ép WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 cái
10 Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/25 7 m
11 Băng keo cách điện trung thế 12 cuộn
12 Kẹp quai 4/0 22 cái
13 Kẹp hotline 4/0 22 cái
14 Ống nối dây cỡ 50mm2 1 cái
15 Chụp kẹp Uquai Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 bộ
16 Bass LI bắt FCO 18 Bộ
17 Dây buộc đầu sứ TTF 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  81 cái
18 Dây buộc cổ sứ SSF 35-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  112 cái
19 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (dây TH) 1,784 km
20 Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXh50 5,353 km
21 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 36 bộ
R Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T: 35 bộ
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 35 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  35 bộ
S Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 190 bộ
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 190 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 190 cái
T Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 105 chuỗi
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 105 cái
2 Móc treo chữ U 210 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm giáp Mô tả kỹ thuật theo chương V  105 cái
U Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà: CĐT ply-XSS: 24 chuỗi
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 48 cái
2 Móc treo chữ U 96 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm giáp Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
V Phần dây dẫn và phụ kiện đường dây hạ thế
1 Cáp nhôm ABC 4x70mm2 Vật tư A cấp 2.119 mét
2 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 (B cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6.580 mét
3 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 6.384 mét
4 Kẹp ép WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V  88 cái
5 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V  344 cái
6 Ghíp nối 2 boulon IPC 70-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  408 cái
7 Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.081 cái
8 Ghíp nối 2 boulon IPC 120-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.048 cái
9 Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 pha 44 Bộ
10 Hộp phân phối loại 9 cực đầu trụ 511 cái
11 Cáp đồng bọc CV25 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2.068 mét
12 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  129 cái
13 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  122 cái
14 Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  38 cái
15 Băng keo cách điện hạ thế 106 cuộn
16 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  190 cái
17 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  208 cái
18 Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  52 cái
19 Sứ ống chỉ 39 cái
20 Uclevis - 3mm (loại gân) 40 39 bộ
21 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  356 bộ
22 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  109 bộ
23 Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  577 bộ
24 Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  174 bộ
25 Dây nhôm A70 buột sứ 1,3 kg
26 Kéo dây ABC 4x70mm2 2,077 km
27 Kéo dây ABC 4x120mm2 6,259 km
28 Kéo dây ABC 4x95mm2 6,451 km
W Xử lý vị trí nguy hiểm cáp AV: 2 vị trí
1 Sứ chằng 6 cái
2 Kẹp U bolt dây 70-95mm2 24 cái
3 Cáp nhôm bọc AV95 (sdl) sử dụng lại 12 mét
X Xử lý vị trí nguy hiểm cáp ABC: 25 vị trí
1 Thanh nới mạ nhúng 6x60x410 25 cái
2 Móc treo chữ U 25 cái
Y Cầu trung hòa trung thế và hạ thế: 10 vị trí
1 Kẹp ép WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cái
2 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cái
3 Cáp nhôm bọc AV70 (sử dụng lại) 12 mét
Z Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 18 cái
2 Dây chảy 10K 18 Sợi
AA Phần thiết bị TBA
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA Vật tư A cấp 14 máy
2 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 37 cái
3 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 54 cái
4 MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA (B cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 cái
5 MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA Vật tư A cấp 16 cái
6 Biến dòng 600V - 250/5A Vật tư A cấp 24 cái
7 Biến dòng 600V - 400/5A Vật tư A cấp 30 cái
8 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 17 cái
AB Vật tư phụ kiện trạm biến áp
1 Dây chảy 6K 15 Sợi
2 Dây chảy 8K 27 Sợi
3 Chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V  29 cái
4 Chụp đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  35 cái
5 Chụp kẹp Uquai Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 bộ
AC Giá chùm treo 3 MBT: 1 bộ
1 Gía chùm treo máy biến áp >= 3x50 Vật tư A cấp 3 bộ
2 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
AD Bộ đà trạm ngồi đặt máy biến áp: 14 bộ
1 Bộ đà trạm ngồi đỡ máy biến áp Vật tư A cấp 14 cái
2 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  168 bộ
3 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  56 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  56 bộ
5 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  56 bộ
6 Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  56 bộ
7 Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  56 bộ
8 Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (230kg) 14 bộ
AE Trụ BTLT 14m : 18 bộ
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) Vật tư A cấp 18 trụ
AF Móng 14-BT đôi: 7 móng
1 Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
2 Boulon 16x700VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
3 Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
4 Đào, đắp đất hố móng trụ bê tông đôi M8-2bt 12,39 bộ
5 Bê tông mác M200 đá 1x2 8,54 m3
AG Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ: 15 bộ
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) Vật tư A cấp 15 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m Vật tư A cấp 30 thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 bộ
5 Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) 15 bộ
AH Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA: 16 bộ
1 Xà compoxit 110x80x5-2400mm Vật tư A cấp 16 thanh
2 Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 Vật tư A cấp 32 thanh
3 Boulon 12x120+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
5 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
6 Lắp xà composite (khối lượng 16 bộ
AI Tiếp địa TBA: 18 bộ
1 Giếng tiếp địa sâu 20m 15 cái
2 Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
3 Cáp đồng trần M25mm2 227 kg
4 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 16µm + kẹp cọc 54 bộ
5 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 cái
6 Oc xiết cáp Cu 1/0 90 cái
7 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa TBA 18 bộ
AJ Tủ CB, điện kế trạm treo: 3 bộ
1 Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) 3 Bộ
2 Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi: 14 bộ 14 Bộ
3 Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa) 14 bộ
4 Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa) 14 cái
AK Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA 1 pha
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Vật tư A cấp 396 mét
2 Kẹp quai 4/0 54 cái
3 Kẹp hotline 4/0 54 cái
4 Bass LL bắt FCO và LA 48 bộ
5 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 39 cái
6 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 39 cái
AL Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV120 Vật tư A cấp 1.020 mét
2 Cáp đồng bọc CV95 Vật tư A cấp 1.169 mét
3 Cáp đồng bọc CV70 Vật tư A cấp 176 mét
4 Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V  200 cái
5 Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V  229 cái
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 cái
7 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V  274 cái
8 Kẹp ép WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V  182 cái
9 Ống PVC D114x4,9mm 140 m
10 Ong ruột gà D114 48 m
11 Co 90 độ PVC 114 32 cái
12 Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D230) 15 bộ
13 Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D280) 15 bộ
14 Keo dán ống PVC (100gr) 15 tuýp
15 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống 32 ống
16 Băng keo cách điện hạ thế 66 cuộn
17 Lắp ống nhựa PVC D114 140 mét
AM Bộ dây dẫn đo đếm
1 Cáp CVV 4x4mm2 Vật tư A cấp 55 mét
2 Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ vàng) Vật tư A cấp 55 mét
3 Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ xanh) Vật tư A cấp 55 mét
4 Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ đỏ) Vật tư A cấp 55 mét
5 Đầu cosse ép Cu 5mm2 204 cái
6 Ống PVC D60x2,8mm 30 m
7 Co 90 độ PVC 60 45 cái
8 Khâu ven răng trong + KVR ngoài D60 14 bộ
9 Bảng tên trạm 15 bộ
10 Bảng báo nguy hiểm trạm 14 bộ
AN Tháo, lắp lại thiết bị trạm biến áp
1 Tháo MBA 1 pha 25KVA 2 máy
2 Tháo MBA 1 pha 37,5KVA 2 máy
3 Tháo MBA 1 pha 50KVA 12 máy
4 Lắp MBA 1 pha 50KVA 12 máy
5 Tháo MBA 1 pha 75KVA 1 máy
6 Tháo bộ FCO 11 cái
7 Lắp bộ FCO 11 cái
8 Tháo bộ LA 6 cái
9 Tháo aptomat 3 pha 160A 2 cái
10 Lắp aptomat 3 pha 160A 1 cái
11 Tháo aptomat 3 pha 250A 5 cái
12 Tháo aptomat 3 pha 350A 1 cái
13 Tháo aptomat 3 pha 400A 1 cái
AO Tháo, lắp vật tư trạm biến áp
1 Tháo cáp CXV25mm2 33 Bộ
2 Tháo bộ kẹp quai + hotline 5 Bộ
3 Tháo xà đơn X-21Đ 1 Bộ
4 Tháo ống PVC D90 bảo vệ cáp HT 8 m
5 Tháo ống PVC D114 bảo vệ cáp HT 8 m
6 Nhổ trụ BTLT 12m 1 trụ
7 Nhổ trụ BTLT 14m 1 trụ
8 Tháo giá trùm treo MBA 2 Bộ
9 Tháo bộ đà compoxit 0,8m 6 Bộ
10 Tháo cổ dê ốp ống PVC 8 Bộ
11 Tháo cáp xuất HT CV 120mm2 45 m
12 Lắp lại cáp xuất HT CV 120mm2 27 m
13 Tháo cáp xuất HT CV 95mm2 57 m
14 Lắp lại cáp xuất HT CV 95mm2 42 m
15 Tháo cáp xuất HT CV 70mm2 145 m
16 Lắp cáp xuất HT CV 70mm2 16 m
17 Tháo cáp xuất HT CV 25mm2 85 m
18 Tháo thùng MCCB + DK 3 pha 3 Bộ
19 Lắp lại thùng MCCB + DK 3 pha 1 Bộ
20 Thu hồi thùng MCCB + DK 1 pha 5 Bộ
AP Tháo, lắp lại đường dây trung hạ thế
1 Nhổ trụ BTLT 14m cắt gốc 1 trụ
2 Nhổ trụ BTLT 12m 1 trụ
3 Nhổ trụ BTLT 12m cắt gốc 1 trụ
4 Nhổ trụ BT 7,5m (8,4m) 9 trụ
5 Nhổ trụ BT 7,5m (8,4m) cắt gốc 8 trụ
6 Tháo (lắp hộp Domino) 193 cái
7 Tháo, lắp lại Rack 2 + sứ ống chỉ 26 Bộ
8 Tháo, lắp lại Rack 3 + sứ ống chỉ 104 Bộ
9 Tháo, lắp lại Rack 4 + sứ ống chỉ 173 Bộ
10 Tháo hạ, căng dây AV70 3,946 km
11 Tháo hạ, căng dây AV50 17,569 km
12 Tháo hạ, căng dây AC50 6,199 km
13 Tháo hạ ABC4x50 0,157 km
14 Tháo hạ, căng dây ABC3x70 0,101 km
15 Thu hồi Boulon rỉ sét các loại 582 Bộ
AQ Thí nghiệm
1 Tiếp địa lặp lại 89 Vị trí
2 Tiếp địa TBA 18 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.102E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.22E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->