Gói thầu: 01.XL: Xây dựng cống Hói Lò, xã Thạch Bình, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng cống Hói Lò, xã Thạch Bình, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 8/01/2021 của UBND tỉnh về viêc phân bổ kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 15:14:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,702,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐÊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8215 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2258 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4805 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4805 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5792 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,9329 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9181 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1329 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả cống bằng máy lu, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1329 | 100m3 |
| 11 | Giá đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,206 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê quây bằng máy lu, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3384 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất phá đê quây bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,157 | 100m3 |
| 15 | Máy bơm nước > 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,285 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1402 | 100m |
| 18 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,08 | m2 |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,345 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3581 | m3 |
| 21 | Gia công gỗ làm sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 22 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0808 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0808 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0808 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4694 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, bậc lên xuống, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9509 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,5386 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0278 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7035 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, sàn công tác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7312 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ, đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cọc bê tông, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1483 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0788 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3653 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5091 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm giàn van, giằng quai sanh, dầm cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm dàn van, dầm cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3716 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8051 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, sàn giàn van, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9331 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc bê tông, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8832 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0881 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4143 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3794 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6035 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 100m2 |
| 55 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4726 | 10tấn/1km |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m2 |
| 59 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7862 | 100m2 |
| 60 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7944 | m2 |
| 61 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3211 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây mái đê, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,353 | m3 |
| 63 | Xếp đá khan không chít mạch gia cố sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m3 |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 65 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | rọ |
| 66 | Gia công cầu thang giàn van, giá máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cầu thang, máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8943 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8943 | tấn |
| 70 | Sơn các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,88 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7618 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6529 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m |
| 74 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 75 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 76 | Máy đóng mở V8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Cửa van phẳng Compozit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 78 | Xây gạch chỉ đặc, xây cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 79 | Lát gạch cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4345 | m2 |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 82 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 83 | Trát biển tên, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 84 | Đắp phào biển tên, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m |
| 85 | Đắp phào biển công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 86 | Lợp mái che máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐÊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6615 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ đá hộc mái đê, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8459 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2796 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2796 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3302 | 100m3 |
| 6 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1382 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1307 | 100m3 |
| 13 | Giá đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2782 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đê, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, khóa mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4018 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6301 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, gờ chắn bánh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4304 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, khóa mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7434 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0148 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đường đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mái đê (tận dụng đá cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9145 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3725 | m3 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch chân đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,32 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,009 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1091 | 100m2 |
| 26 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4782 | 100m2 |
| 27 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8154 | m2 |
| 28 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 29 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3059 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3059 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG HOÀN TRẢ THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 3 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.054E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.584.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi