Gói thầu: 01.XL: Xây dựng cống Hói Lò, xã Thạch Bình, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663917-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng cống Hói Lò, xã Thạch Bình, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210663799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 8/01/2021 của UBND tỉnh về viêc phân bổ kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 15:14:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,702,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐÊ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8215 m3
2 Phá dỡ kết đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2258 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4805 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4805 100m3
5 Đào móng cống, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5792 100m3
6 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,9329 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9181 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9181 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1329 100m3
10 Đắp đất hoàn trả cống bằng máy lu, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1329 100m3
11 Giá đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,206 100m3
12 Đắp đất đê quây bằng máy lu, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3384 100m3
13 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4774 100m3
14 Đào xúc đất phá đê quây bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,157 100m3
15 Máy bơm nước > 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
16 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,285 100m
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1402 100m
18 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,08 m2
19 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,345 100m
20 Đập đầu cọc bê tông trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3581 m3
21 Gia công gỗ làm sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
22 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0808 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0808 tấn
24 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0808 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4694 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, bậc lên xuống, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9509 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,5386 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,0278 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7035 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, sàn công tác, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7312 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cọc bê tông, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1483 m3
36 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
37 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0788 tấn
38 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3653 tấn
39 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 tấn
40 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2314 tấn
41 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5091 tấn
42 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm giàn van, giằng quai sanh, dầm cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2174 tấn
43 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm dàn van, dầm cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3716 tấn
44 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5748 tấn
45 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8051 tấn
46 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, sàn giàn van, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9331 tấn
47 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc bê tông, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 tấn
48 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8832 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0881 100m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4143 100m2
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3794 100m2
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6035 100m2
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m2
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 100m2
55 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Cấu kiện
56 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Cấu kiện
57 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4726 10tấn/1km
58 Rải vải địa kỹ thuật gia cố sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m2
59 Rải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7862 100m2
60 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7944 m2
61 Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3211 m3
62 Xây đá hộc, xây mái đê, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,353 m3
63 Xếp đá khan không chít mạch gia cố sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m3
64 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
65 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 rọ
66 Gia công cầu thang giàn van, giá máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4653 tấn
67 Lắp dựng cầu thang, máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4653 tấn
68 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8943 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8943 tấn
70 Sơn các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,88 m2
71 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7618 100m
72 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6529 100m
73 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m
74 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
75 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cái
76 Máy đóng mở V8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Cửa van phẳng Compozit Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
78 Xây gạch chỉ đặc, xây cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
79 Lát gạch cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4345 m2
80 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
82 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,98 m2
83 Trát biển tên, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
84 Đắp phào biển tên, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m
85 Đắp phào biển công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
86 Lợp mái che máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐÊ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6615 m3
2 Bốc dỡ đá hộc mái đê, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8459 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2796 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2796 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3302 100m3
6 Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1359 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9991 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9991 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1359 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1359 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1382 100m3
12 Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1307 100m3
13 Giá đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2782 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đê, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, khóa mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4018 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6301 m3
17 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, gờ chắn bánh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4304 tấn
18 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, khóa mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7434 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0148 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đường đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1896 100m2
21 Xếp đá khan không chít mạch, mái đê (tận dụng đá cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9145 m3
22 Xếp đá khan không chít mạch, mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3725 m3
23 Xếp đá khan không chít mạch chân đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,32 m3
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,009 m3
25 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1091 100m2
26 Rải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4782 100m2
27 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8154 m2
28 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m2
29 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3059 100m2
30 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3059 100m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG HOÀN TRẢ THI CÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m2
3 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.054E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.41E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->