Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665763-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210665672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn Nga Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 15:08:00 đến ngày 2021-07-01 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,987,410,584 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I Theo HSTK 11,262 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK 11,262 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK 11,262 100m3/1km
4 Mua đất để đắp san nền Theo HSTK 4.588,6701 m3
5 Đắp nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 36,5469 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 406,077 m3
7 Tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công M200, đá 1x2 Theo HSTK 3,888 m3
8 Ván khuôn Tấm bê tông đúc sẵn Theo HSTK 0,2074 100m2
9 Cốt thép Tấm bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,3213 tấn
10 Lắp các Tấm bê tông đúc sẵn Theo HSTK 81 cái
B Bồn cây bó vỉa
1 Đào móng băng - Cấp đất II Theo HSTK 25,192 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK 0,2519 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK 0,2519 100m3/1km
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 10,0768 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 19,5298 m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo HSTK 6,264 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 69,6 m3
8 Đổ đất màu trồng cây dày 400mm Theo HSTK 696 m3
C Sân bê tông, lát gạch
1 Ni lông tái sinh cách nước Theo HSTK 1.554 m2
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo HSTK 233,1 m3
3 Đắp cát nền Theo HSTK 46,62 m3
4 Lát gạch Tezarro KT 40x40cm Theo HSTK 1.554 m2
5 Cắt khe dọc đường bê tông Theo HSTK 5 100m
6 Trồng cây đường kính 25cm (đã bao gồm công vận chuyển và chăm sóc BH 3 tháng) Theo HSTK 24 cây
D Nhà hiệu bộ
1 Đào móng băng - Cấp đất III Theo HSTK 8,0796 m3
2 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Theo HSTK 5,5218 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 1,2241 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 6,828 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK 5,0292 m3
6 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,2898 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0436 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,5295 Tấn
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 Theo HSTK 37,6018 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 9,0347 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,8213 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1819 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,8172 Tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,0045 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,3999 100m3
16 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo HSTK 11,4244 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 15,678 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo HSTK 8,199 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo HSTK 7,479 m2
20 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo HSTK 3,1363 m3
21 Ván khuôn cột Theo HSTK 0,5702 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0904 Tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,4312 Tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 7,5901 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,9583 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,3721 Tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 1,4688 Tấn
28 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 17,9641 m3
29 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 1,8422 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSTK 2,4365 Tấn
31 Bê tông Tấm bê tông đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,4404 m3
32 Ván khuôn Tấm bê tông đúc sẵn Theo HSTK 0,1946 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0678 Tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo HSTK 0,1445 Tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,5769 tấn
36 Râu thép D12 hàn liên kết với xà gồ Theo HSTK 17,4048 kg
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 70,464 m2
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,5769 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo HSTK 1,4529 100m2
40 Tôn úp nóc Theo HSTK 22,8 md
41 Ke chống bão (6 cái/1m2) Theo HSTK 871,74 cái
42 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 Theo HSTK 34,5206 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 Theo HSTK 5,9384 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 206,9173 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 248,7094 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 57,024 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 184,2244 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 115,2948 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Theo HSTK 213,66 m
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 26,0876 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 206,9173 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 605,2526 m2
53 Đắp nền móng công trình Theo HSTK 3,4649 m3
54 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo HSTK 115,498 m2
55 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, kính dày 6.38mm, pano nhựa Theo HSTK 12,96 m2
56 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính dày 6.38mm, pano nhựa Theo HSTK 2,43 m2
57 Cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh, kính dày 6.38mm Theo HSTK 25,92 m2
58 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm Theo HSTK 3,6 m2
59 Hoa sắt hộp cửa sổ 14x14 ( cả sơn+ lắp dựng). Theo HSTK 25,92 m2
60 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm Theo HSTK 0,3 100m
61 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 89mm Theo HSTK 12 cái
62 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 89mm Theo HSTK 6 cái
63 Cầu chắn rác inox 304 D90+ ống thép đỡ cầu chắn rác Theo HSTK 6 bộ
64 Cleom Theo HSTK 30 cái
65 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,9065 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 Theo HSTK 2,2609 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 21,9285 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 5,04 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK 17,6585 m2
70 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II Theo HSTK 22,1365 m3
71 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 4,2358 m3
72 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 Theo HSTK 5,9523 m3
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 40,408 m2
74 Láng rãnh nước vữa XM M100 Theo HSTK 19,48 m2
75 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,6928 m3
76 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,2089 tấn
77 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,1592 100m2
78 Lắp các tấm đan Theo HSTK 69 cái
79 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 7,3788 m3
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 10 bộ
81 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 5 cái
82 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK 3 bộ
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 10 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 1 cái
85 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 18 cái
86 Lắp đặt tủ điện tôn 350x450x180 Theo HSTK 1 tủ
87 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt MEKA 4 Modul Theo HSTK 3 tủ
88 Lắp đặt hộp ốp tường 60x60 Theo HSTK 8 hộp
89 Lắp đặt hộp automat KT 150x100 Theo HSTK 1 hộp
90 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo HSTK 1 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK 14 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSTK 3 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTK 1 cái
94 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HSTK 50 m
95 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HSTK 60 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x4 Theo HSTK 30 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 2,5mm2 Theo HSTK 120 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 Theo HSTK 150 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSTK 150 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 130 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK 50 m
102 Điều hòa 1 chiều 9.000BTU Theo HSTK 5 bộ
103 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo HSTK 25 máy
104 Cung cấp, lắp đặt ống dây đồng điều hòa ( thêm 5m cho 1 máy điều hòa) Theo HSTK 25 m
E Nhà lớp học 2 phòng 1 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK 171,4776 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo HSTK 0,5588 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch Theo HSTK 0,66 m3
4 Vệ sinh, đánh sạch lớp rêu bám trên bề mặt mái sảnh, tường sê nô Theo HSTK 7 công
5 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Theo HSTK 4,6326 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 333,8304 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 534,978 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 370,5154 m2
9 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện + dây điện Theo HSTK 20 công
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 56,7 m2
11 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSTK 32,46 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 243,7198 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 19,9928 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 39,328 m2
15 Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh Theo HSTK 5 công
16 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK 2 bộ
17 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK 3 bộ
18 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK 3 bộ
19 Dọn dẹp vệ sinh thu dọn phế thải để thi công Theo HSTK 15 công
20 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly đổ thải 5km Theo HSTK 2 ca máy
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK 154,42 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 154,42 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo HSTK 1,7148 100m2
24 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,5588 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,5588 tấn
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 333,8304 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 897,4214 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 333,8304 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 763,9174 m2
30 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, kính dày 6.38mm, pano nhựa Theo HSTK 20,52 m2
31 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính dày 6.38mm, pano nhựa Theo HSTK 6,96 m2
32 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm Theo HSTK 29,22 m2
33 Hoa sắt hộp cửa sổ thép 14x14 ( cả sơn+ lắp dựng). Theo HSTK 32,46 m2
34 Đắp nền móng công trình Theo HSTK 7,9114 m3
35 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo HSTK 243,7198 m2
36 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo HSTK 19,9928 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 44,464 m2
38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 133,504 m2
39 Công tác Vận chuyển đồ đạc, bàn ghế, tủ đựng hồ sơ ra, vào trong các phòng để thi công Theo HSTK 20 công
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 16 bộ
41 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 7 cái
42 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK 10 bộ
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 6 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 8 cái
45 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 17 cái
46 Lắp đặt tủ điện tôn 350x450x180 Theo HSTK 1 tủ
47 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt MEKA 4 Modul Theo HSTK 3 tủ
48 Lắp đặt hộp âm tường 60x60 Theo HSTK 8 hộp
49 Lắp đặt hộp nối dây 150x100 Theo HSTK 2 hộp
50 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo HSTK 1 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK 12 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTK 1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTK 1 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo HSTK 1 cái
56 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HSTK 50 m
57 Lắp đặt dây đơn x 10mm2 Theo HSTK 40 m
58 Lắp đặt dây đơn 1x4 Theo HSTK 20 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 Theo HSTK 120 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 Theo HSTK 260 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSTK 260 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 150 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK 50 m
64 Điều hòa 1 chiều 9.000BTU Theo HSTK 5 bộ
65 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo HSTK 5 máy
66 Cung cấp, lắp đặt ống dây đồng điều hòa (thêm 5m cho 1 máy điều hòa) Theo HSTK 25 m
67 Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) Theo HSTK 3 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 3 cái
69 Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em) Theo HSTK 3 bộ
70 Bộ Lavabo 3 lỗ Theo HSTK 2 bộ
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
72 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
73 Vận chuyển Téc nước lên mái Theo HSTK 2 công
74 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 2 bể
75 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo HSTK 1 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm Theo HSTK 0,25 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK 0,2 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK 0,4 100m
79 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 48mm Theo HSTK 1 cái
80 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK 2 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK 10 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm Theo HSTK 2 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK 10 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK 14 cái
85 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 48x20 Theo HSTK 2 cái
86 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK 20 cái
87 Lắp nút bịt nhựa PPR- Đường kính 20mm Theo HSTK 20 cái
88 Lắp đặt van ren - Đường kính 48mm Theo HSTK 2 cái
89 Lắp đặt phễu thu sàn WC D90mm Theo HSTK 6 cái
90 Lắp đặt ống nhựa. Đường kính 90mm Theo HSTK 0,15 100m
91 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm Theo HSTK 0,15 100m
92 Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm Theo HSTK 8 cái
93 Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mm Theo HSTK 6 cái
94 Lắp đặt cút nhựa. Đường kính 90mm Theo HSTK 3 cái
95 Lắp đặt cút nhựa. Đường kính 60mm Theo HSTK 15 cái
96 Lắp đặt côn nhựa. Đường kính 90mm Theo HSTK 6 cái
97 Lắp đặt côn nhựa. Đường kính 60mm Theo HSTK 8 cái
98 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm Theo HSTK 6 cái
99 Lắp đặt ống nhựa. Đường kính 90mm Theo HSTK 0,6 100m
100 Lắp đặt cút nhựa. Đường kính 90mm Theo HSTK 14 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát-Đường kính 89mm Theo HSTK 7 cái
102 Lắp đặt rọ chắn rác Inox304 D90mm Theo HSTK 6 cái
103 Đai giữu ống INOX D110 Theo HSTK 35 cái
104 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Theo HSTK 2 công
F Nhà lớp học 3 phòng 1 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK 204,1164 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo HSTK 0,6217 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch Theo HSTK 0,66 m3
4 Vệ sinh, đánh sạch lớp rêu bám trên bề mặt mái sảnh, tường sê nô Theo HSTK 5 công
5 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Theo HSTK 5,3588 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 386,1792 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 643,0008 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 427,1598 m2
9 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện + dây điện Theo HSTK 5 công
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 70,2 m2
11 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSTK 39,84 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 289,1608 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 12,521 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 35,0529 m2
15 Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh Theo HSTK 5 công
16 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK 1 bộ
17 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK 5 bộ
18 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK 3 bộ
19 Dọn dẹp vệ sinh thu dọn phế thải để thi công Theo HSTK 10 công
20 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly đổ thải 5km Theo HSTK 2 ca máy
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK 178,6253 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSTK 178,6253 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 2,0412 100m2
24 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,627 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,627 tấn
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 386,1792 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 1.064,2806 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 386,1792 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 855,4806 m2
30 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, kính dày 6.38mm Theo HSTK 27,36 m2
31 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính dày 6.38mm Theo HSTK 7,32 m2
32 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm Theo HSTK 35,52 m2
33 Hoa sắt hộp cửa sổ 14x14mm ( cả sơn+ lắp dựng). Theo HSTK 39,84 m2
34 Đắp nền móng công trình Theo HSTK 9,0488 m3
35 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo HSTK 289,1068 m2
36 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo HSTK 12,521 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 40,6145 m2
38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 208,8 m2
39 Công tác Vận chuyển đồ đạc, bàn ghế, tủ đựng hồ sơ ra, vào trong các phòng để thi công Theo HSTK 10 công
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 18 bộ
41 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 9 cái
42 Lắp đặt đèn ốp trần D250-25W Theo HSTK 12 bộ
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 10 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 4 cái
45 Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm Theo HSTK 15 cái
46 Lắp đặt tủ điện tôn 350x450x180 Theo HSTK 1 tủ
47 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt MEKA 4 Modul Theo HSTK 3 tủ
48 Lắp đặt hộp âm tường 60x60 Theo HSTK 12 hộp
49 Lắp đặt hộp nối dây 150x100 Theo HSTK 3 hộp
50 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo HSTK 1 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK 13 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTK 3 cái
53 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HSTK 50 m
54 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HSTK 60 m
55 Lắp đặt dây đơn 1x4 Theo HSTK 40 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 Theo HSTK 180 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1,5mm2 Theo HSTK 390 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK 390 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HSTK 200 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo HSTK 50 m
61 Điều hòa 1 chiều 9.000BTU Theo HSTK 5 bộ
62 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo HSTK 5 máy
63 Cung cấp, lắp đặt ống dây đồng điều hòa (thêm 5m cho 1 máy điều hòa) Theo HSTK 25 m
64 Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) Theo HSTK 3 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 3 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em) Theo HSTK 3 bộ
67 Bộ Lavabo 3 lỗ Theo HSTK 2 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
69 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
70 Vận chuyển Téc nước lên mái Theo HSTK 2 công
71 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 1 bể
72 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo HSTK 1 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm Theo HSTK 0,25 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK 0,4 100m
76 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 48mm Theo HSTK 1 cái
77 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK 2 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK 10 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm Theo HSTK 2 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK 10 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK 14 cái
82 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 48x20 Theo HSTK 2 cái
83 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK 20 cái
84 Lắp nút bịt nhựa PPR- Đường kính 20mm Theo HSTK 20 cái
85 Lắp đặt van ren - Đường kính 48mm Theo HSTK 2 cái
86 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK 6 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 89mm Theo HSTK 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm Theo HSTK 0,15 100m
89 Lắp đặt côn nhựa miệng, Đường kính 89mm Theo HSTK 8 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 65mm Theo HSTK 6 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 89mm Theo HSTK 3 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 65mm Theo HSTK 15 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 89mm Theo HSTK 6 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 65mm Theo HSTK 8 cái
95 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo HSTK 6 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 89mm Theo HSTK 0,6 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 89mm Theo HSTK 14 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 89mm Theo HSTK 7 cái
99 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK 6 cái
100 Đai giữu ống INOX D110 Theo HSTK 35 cái
101 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Theo HSTK 15 công
G Phá dỡ công trình cũ
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK 204,1164 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo HSTK 0,6217 tấn
3 Phá dỡ Kết cấu bê tông Theo HSTK 37,375 m3
4 Phá dỡ Kết cấu gạch Theo HSTK 90,5105 m3
5 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 70,2 m2
6 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSTK 39,84 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 289,1608 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 12,521 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 35,0529 m2
10 Dọn dẹp vệ sinh thu dọn phế thải Theo HSTK 20 công
11 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly đổ thải 5km Theo HSTK 4 ca máy
H Tường rào
1 Đào móng băng-Cấp đất III Theo HSTK 9,7265 m3
2 Đào móng cột, trụ-Cấp đất III Theo HSTK 1,458 m3
3 Đào móng-Cấp đất III Theo HSTK 1,0066 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 10,356 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK 3,489 m3
6 Ván khuôn cột Theo HSTK 0,294 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1204 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,2323 Tấn
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 Theo HSTK 112,3901 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 7,3425 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,534 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,5189 Tấn
13 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,5246 m3
14 Ván khuôn cột Theo HSTK 0,2772 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0345 Tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,2096 Tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,5168 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 30,1242 m3
19 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 77,7524 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 550,2016 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Theo HSTK 267 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 627,954 m2
23 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 36,7956 m3
I Nhà vệ sinh
1 Đào móng-Cấp đất III Theo HSTK 0,0815 100m3
2 Đào móng băng-Cấp đất III Theo HSTK 0,9056 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,8294 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,5355 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,7128 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0648 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0239 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,1467 Tấn
9 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 3,0185 m3
10 Đắp nền móng công trình Theo HSTK 0,4559 m3
11 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo HSTK 0,9119 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,016 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 2,016 m2
14 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,5808 m3
15 Ván khuôn cột Theo HSTK 0,1056 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0175 Tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,0908 Tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,6662 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0606 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0267 Tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,1487 Tấn
22 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,1047 m3
23 Ván khuôn lanh tô Theo HSTK 0,0245 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0121 Tấn
25 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,8146 m3
26 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,1985 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,2352 Tấn
28 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,4522 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,562 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 38,9827 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 42,7227 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Theo HSTK 34,08 m
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 10,56 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 8,504 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 19,85 m2
36 Láng sàn dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 16,32 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 41,6997 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 38,9827 m2
39 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo HSTK 8,6689 m2
40 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 39,937 m2
41 Cửa sổ 1 cánh mở hất (Cửa nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 5mm) Theo HSTK 1,44 m2
42 Cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa nhựa gia cường lõi thép, pano nhựa u-PVC, kính trắng dày 5mm) Theo HSTK 5,92 m2
J Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Theo HSTK 0,8668 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 0,078 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,4104 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,0278 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,7819 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0528 Tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,0647 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 2,4807 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 13,5884 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 Theo HSTK 14,1008 m2
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,3 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0112 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0141 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 2,8892 m3
15 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 3 cấu
K Phần điện nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 4 cái
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK 4 bộ
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK 1 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK 2 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột X 4mm2 Theo HSTK 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSTK 20 m
7 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 2 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 1 bộ
9 Bộ Lavabo 3 lỗ + chân dài mã hiệu B207 Theo HSTK 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
11 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 1 bể
13 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK 4 cái
14 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK 4 cái
15 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Theo HSTK 3 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 89mm Theo HSTK 0,4 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 100mm Theo HSTK 0,8 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 89mm Theo HSTK 12 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 89mm Theo HSTK 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 100mm Theo HSTK 2 cái
22 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Theo HSTK 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.981115E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.796223E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.191.187.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->