Gói thầu: Gói thầu XL – F05F16.L00C.21008 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo và hoàn thiện lưới hạ thế phường Tân Chánh Hiệp và phường An Phú Đông, Quận 12 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL – F05F16.L00C.21008 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo và hoàn thiện lưới hạ thế phường Tân Chánh Hiệp và phường An Phú Đông, Quận 12 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 15:02:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,070,457,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,056,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 2 | Vis mạ zn 5*50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Lọ |
| 2 | Ống co nhiệt cách điện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 3 | Vis mạ zn 5*50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 646 | Lọ |
| 2 | Biển báo lộ ra cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.780 | Cái |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 165,8 | m3 |
| 2 | Cát xây dựng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 90,9 | m3 |
| 3 | Ciment PC400 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 57.246,1 | Kg |
| 4 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 38.064,5 | lít |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,478 | Cái |
| 2 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 929,6 | lít |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 62,31 | m |
| 2 | Băng báo hiệu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 56 | m |
| 3 | Cát hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17,852 | m3 |
| 4 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,196 | m3 |
| 5 | Cọc mốc sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cọc |
| 6 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,002 | m3 |
| 7 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,97 | m3 |
| 8 | Dầu diesel | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,003 | Lít |
| 9 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 453,6 | viên |
| 10 | Gas | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,012 | kg |
| 11 | Keo Megapoxy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3 | kg |
| 12 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 436,24 | lít |
| 13 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 617,624 | kg |
| G | Hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 3 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 264 | Mét |
| 4 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 90 | Mét |
| 5 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 88 | Cái |
| 6 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Cái |
| 7 | Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| H | Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 822 | Hộp |
| 2 | Lắp tủ bù hạ thế 30KVAR | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Bộ |
| 3 | Thu hồi hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 245 | Hộp |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,03 | 1000KVar |
| 5 | Lắp hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,03 | 1000KVar |
| 6 | Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Bộ |
| 7 | Lắp phụ kiện Domino 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 822 | Bộ |
| 8 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30,6401 | Km |
| 9 | Lắp trụ BTLT 8,5m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 514 | Trụ |
| 10 | Lắp trụ BTLT 8m đơn 2 đoạn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 242 | Trụ |
| 11 | Lắp trụ BTLT 8,5m ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 12 | Lắp trụ BTLT 10m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 101 | Trụ |
| 13 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 312 | Bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 160 | Bộ |
| 16 | Lắp đà đơn L75 dài 1,2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 17 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 18 | Kéo dây mắc điện 2M11mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,1912 | Km |
| 19 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 200 | Trụ |
| 20 | Hạ trụ BT đơn, LT, vuông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 552 | Trụ |
| 21 | Hạ trụ BT đơn, LT, vuông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 123 | Trụ |
| 22 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,3713 | Km |
| 23 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 70 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,323 | Km |
| 24 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 50 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,345 | Km |
| 25 | Tháo dây xuống thiết bị Cu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 734,5 | Mét |
| 26 | Tháo dây mắc điện 1p, 3p | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20,5753 | Km |
| 27 | Tháo cần đèn và phụ kiện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 28 | Lắp cần đèn và phụ kiện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 29 | Tháo kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 155 | Cái |
| I | Hạng mục đổ bê tông móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 772 | Bộ |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ đôi 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Bộ |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ đơn 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 103 | Bộ |
| 4 | Đổ bê tông gia cố móng trụ (rúng trụ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Bộ |
| J | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,24 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,24 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp III (rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15,68 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,202 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,008 | 100m3 |
| K | Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,62 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,08 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,153 | 100m3 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 56 | m |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0224 | 100m3 |
| 7 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,24 | m3 |
| 8 | Gắn cọc mốc sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | cọc |
| L | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm: Gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 6.945.399.121 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
| M | Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát 320 KVA (thời gian 5 giờ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát 400 KVA (thời gian 5 giờ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Máy |
| 3 | Chi phí thuê máy phát 560 KVA (thời gian 5 giờ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| N | Hạng mục phát quang cây xanh bao (gồm chi phí nhân công thu gom, vận chuyển và xử lý rác từ cây xanh) | |||
| 1 | Chi phí phát quang cây xanh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 312 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.605E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.521E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện (≤35 kV), có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.550.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.550.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi