Gói thầu: Mua 19 danh mục sinh phẩm, vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua 19 danh mục sinh phẩm, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đại học Nagasaki Nhật Bản tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 15:24:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,226,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kháng huyết thanh Vibrio cholerae 0139 Bengal | 1 | Lọ 2 ml | Kháng huyết thanh đa giá đặc hiệu cho vi khuẩn V.cholerae O139. Bảo quản ở 4- 8 độ C.Hạn sử dụng >=12 tháng | ||
| 2 | Kháng huyết thanh Salmonella H polyvalent phase 1 & 2 | 1 | Lọ 2 ml | Kháng huyết thanh đặc hiệu cho vi khuẩn Salmonela, kiểm tra kháng nguyên H ở giai đoạn 1&2. Bảo quản 2- 8 độ C. Hạn SD trên 12 tháng | ||
| 3 | Kháng huyết thanh Salmonella H Rapid 1 | 1 | Lọ 2 ml | Kháng huyết thanh đặc hiệu cho vi khuẩn Salmonela, kiểm tra kháng nguyên H. Rapid 1(b, d , E, r) Bảo quản 2- 8 độ C. Hạn SD trên 12 tháng | ||
| 4 | Kháng huyết thanh Salmonella H Rapid 2 | 1 | Lọ 2 ml | Kháng huyết thanh đặc hiệu cho vi khuẩn Salmonela, kiểm tra kháng nguyên H. Rapid 2(b, E, k, L) Bảo quản 2- 8 độ C. Hạn SD trên 12 tháng | ||
| 5 | Kháng huyết thanh Salmonella H Rapid 3 | 1 | Lọ 2 ml | Kháng huyết thanh đặc hiệu cho vi khuẩn Salmonela, kiểm tra kháng nguyên H. Rapid 3(d , E, G, k). Bảo quản 2- 8 độ C. Hạn SD trên 12 tháng | ||
| 6 | Falcon 15ml | 1 | Thùng 500 chiếc | 1. Mô tả: Ống nhựa vô trùng 15 mL. - Lực ly tâm tối đa: 12.500 xg - Chịu nhiệt độ: -80°C đến 120°C - Có vạch chia thể tích (mỗi 0.5mL một vạch) trong khoảng 1.5 - 14.5mL - Đã tiệt trùng - Không chứa nội độc tố, không chứa Rnase và DNase 2. Thành phần: - Vật liệu: PP 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | ||
| 7 | POP-7™ Polymer for 3130/3130xl Genetic Analyzers | 1 | Lọ 7ml | 1. Mục đích: Chất mang DNA chạy điện di mao quản giải trình tự 2. Thành phần: Polyme dùng cho giải trình tự bằng điện di mao quản số 7 3. Điều kiện bảo quản: 2°C đến 8°C. 4. Hạn sử dụng: ≥6 tháng | ||
| 8 | MicroAmp™ Fast 8-Tube Strip, 0.1 mL | 1 | Hộp 125 strip | 1. Mục đích: đựng mẫu cho chạy phản ứng Realtime - PCR, phù hợp chạy với các máy: 7500 Fast System, StepOne™, StepOnePlus™, Veriti Dx Fast Thermal Cycler,ViiA™ 7 Dx Fast System 2. Mô tả: Ống Realtime PCR 0.1ml và nắp, chất liệu polypropylene , 8 ống/thanh 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | ||
| 9 | PerfeCTa MultiPlex qPCR SuperMix | 4 | Hộp 200 phản ứng | 1. Mục đích: kit chạy multiplex qPCR 2. Mô tả: Nồng độ 2X 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | ||
| 10 | AriaMx low profile strip tubes | 1 | Hộp | 1. Mục đích: đựng mẫu cho chạy phản ứng Realtime - PCR, và PCR 2. Mô tả: Ống Realtime PCR 8 ống/thanh và chưa có nắp đậy. 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | ||
| 11 | Optical tube strip caps | 1 | Hộp | 1. Mục đích: nắp đựng mẫu cho chạy phản ứng Realtime - PCR, và PCR, sử dụng với máy PCR Agilent TapeStation 2. Mô tả: nắp Realtime PCR 8 nắp/thanh 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | ||
| 12 | Đầu côn có lọc 200 µl | 20 | Hộp | 1. Mô tả: Đầu côn có lọc thể tích 200µl. 2. Thông số kỹ thuật: Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, Màng lọc kỵ nước, trơ, có khả năng ngăn cản nhiễm dịch vào đầu pipet, Thể tích hút tối đa 200µl. 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. 4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | ||
| 13 | Đầu côn có lọc 1000 µl | 20 | Hộp | 1. Mô tả: Đầu côn có lọc thể tích 1000µl. 2. Thành phần: Không chứa Dnase/RNase và pyrogen,có màng lọc kỵ nước, trơ, có khả năng ngăn cản nhiễm dịch vào đầu pipet, Thể tích hút tối đa 1000µl. 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. 4. Hạn sử dụng: ≥12 tháng | ||
| 14 | Ladder 1kb | 1 | Hộp 5 ống 0,1ml | 1. Mô tả: Thang chuẩn sẵn sàng sử dụng dùng để đo kích thước của các DNA sợi đôi trong khoảng từ 100 bp đến 2.000 bp. 2. Thành phần: DNA marker 3. Nhiệt độ bảo quản: -20°C 4. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng. | ||
| 15 | SYBR Safe DNA gel stain | 1 | Ống | 1. Mô tả: Là thuốc nhuộm huỳnh quang cho phát hiện DNA trong điện di Gel agarose hoặc acrylamide. 2. Thành phần: 400 µL thuốc nhuộm huỳnh quang ở nồng độ 10.000X trong DMSO 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng. | ||
| 16 | Bộ mồi/probe định type vi rút Dengue (D1,2,3,4) | 1 | Bộ | 1. Mô tả: Trình tự mồi, probe dùng để xác định virus Dengue 2. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng 3. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng | ||
| 17 | dNTP ( ATP, TTP, CTP, GTP) | 1 | Bộ 200 µl | 1. Mô tả: bộ dNTP gồm trình tự nucleotide tự do A, T, C, G 3. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng | ||
| 18 | TBE 10x | 3 | Chai 1000 ml | 1. Mô tả: Dung dịch đệm TBE dùng trong sinh học phân tử 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật: nồng độ 10X 3. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng 4. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng | ||
| 19 | Miếng dán Plate 96 giếng Microseal "B" seal | 1 | Hộp 100 miếng | Mô tả: làm bằng Polyester trong suốt cho các xét nghiệm quang học có độ nhạy cao. Thích hợp cho tất cả các tấm PCR và bộ xử lý tấm tự động |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi