Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phụ trợ Phòng thử nghiệm khí thải động cơ công suất nhỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365891 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Cục ĐKVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 15:31:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,088,289,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí không dầu Lưu lượng 2.0m3/phút, áp suất 7 bar | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 2 | Bình chứa khí nén Dung tích 1000L, áp suất 10-15bar | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 3 | Máy sấy khí Dung tích 4.6m3/phút | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 4 | Bộ lọc (lọc thô + lọc tinh) Dung tích 3.9m3/phút | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 5 | Camera IP, bán cầu, quay quét: Độ phân giải 2M, Zoom quang 10X, zoom số 32X | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 6 | Đầu ghi hình 8 kênh IP kèm ổ cứng 2TB: 8 cổng POE | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 7 | Bộ điều khiển PTZ | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 8 | Màn hình quan sát 43 inch | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 9 | Bộ lưu điện UPS 2KVA online | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 10 | Switch 4-8 cổng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 11 | Cáp nguồn, cáp Cat6, cáp HDMI, tủ rack…. | 1 | hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 12 | Đầu báo cháy ngọn lửa | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 13 | Đầu báo cháy nhiệt | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 14 | Điện trở cuối kênh | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 15 | Đèn báo phòng thử | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 16 | Bộ điều khiển cảm biến dò khí | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 17 | Đầu dò khí (CO, CH4, CNG) | 5 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 18 | Bình chữa cháy xách tay MFZ8 8kg | 4 | bình | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 19 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 5kg | 4 | bình | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 20 | Vật tư phụ | 1 | lô | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 21 | Đèn sự cố Exit bóng led 5W có acquy dự phòng 120 phút | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố 3W có acquy dự phòng 120 phút | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 23 | Dây tín hiệu 2x1.5 chống cháy, xoắn chống nhiễu, dây cấp nguồn | 1 | hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 24 | Chiller giải nhiệt gió 350kW | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 25 | Bơm nước lạnh 70CMH - 7.5Bar biến tần | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 26 | Bồn trữ nước lạnh 2500L | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 27 | Bộ xử lý nước 100L/h@ | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 28 | Bình giãn nở, thể tích giãn nở 200L + bình châm hóa chất | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 29 | Tháp giải nhiệt 60RT | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 30 | Bơm 45CMH, 2.5Bar | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 31 | Bơm 18CMH, 6Bar | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 32 | Bộ trao đổi nhiệt/ Heat exchanger | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 33 | Bình giãn nở, thể tích giãn nở 100L + bình châm hóa chất | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 34 | Bộ xử lý nước kèm bơm | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 35 | Dàn nóng/lạnh cục bộ 9000 BTU | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 36 | Dàn nóng/ lạnh cục bộ 18000 BTU | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 37 | AHU 150kW, 20000CMH, 200Pa | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 38 | Quạt hút khí thải động cơ 6500CMH@1000Pa - Quạt ly tâm, chịu nhiệt 300 độ | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 39 | Quạt ATEX 2500CMH@300Pa - Quạt hướng trục- | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 40 | Quạt 2000CMH@300Pa - Quạt hướng trục | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 41 | Quạt 10CMH@10mBar | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 42 | Máy tính vận hành hệ thống BMS. hình đề xuất: E2124G/ 8Gb (2*4Gb)/ 1TB/ VGA P620 2Gb/ DVDRW/ K/M/ 70172469 Hệ điều hành Windows 10 Pro | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 43 | Màn hình 23" Wide LED | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 44 | Máy in Laser | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 45 | UPS 3KVA, lưu điện 5 phút | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 46 | Bộ chia mạng Bộ chia mạng 24 cổng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 47 | Phần mềm hệ thống BMS '1. Đồ họa điều hướng vector, có khả năng phóng to thu nhỏ mà không ảnh hưởng tới độ sắc nét và độ phân giải của hình ảnh 2. Chức năng thu thập, quan sát và phân tích dữ liệu 3. Chương trình lập lịch cho phép cấu hình đơn giản, thân thiện với người sử dụng 4. Chương trình cho phép lập báo cáo theo mẫu của ngừoi sử dụng, luư trữ và xuất báo cáo dưới các định dạng phổ biến như work, excel, pdf 5. Cho phép truy cập từ xa qua web 6. Cá nhân hóa trang làm việc cho từng người vận hành hay nhóm người vận hành. 7. Tích hợp nhiều chuẩn truyền thông phổ biến như Bacnet, Modbus, Lonwork,… 8.Cho phép tích hợp nhiều hệ thống khác nhau vào BMS như hệ tống VRV, Báo cháy, thang máy, quản trị nănglượng thông minh, an ninh.vv.. | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 48 | Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật: - Giao thức truyền thông: BACnet IP, sử dụng mạng Ethernet Cat5E/CAT6 - Thông số phần cứng: CPU 32bit120 MHz, 32 MB RAM - Cổng truyền thông: 01 cổng Ethernet cho Bacnet IP hoặc Modbus TCP/IP; 02 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP, 01 cổng CAN bus cho module mở rộng - Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver. - Số lượng IO: 12DI, 12DO, 12UI, 6AO. | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 49 | Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển ( 4DI, 4DO, 4UI, 2AO) | 5 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 50 | Bộ điều khiển Automation Server (AS-P), cho phép mở rộng 464 I/O đa năng, hỗ trợ đồng thời nhiều chuẩn truyền thông như BACNet (IP,MSTP), Modbus (TCP,RTU), Lon TTF-10 Có 4 Gigabyte bộ nhớ nội để lưu trữ đồ họa và dữ liệu Có phép truy cập từ xa qua Web | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 51 | Đế cho bộ điều khiển mạng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 52 | Mô đun cấp nguồn cho bộ điều khiển Automation Server | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 53 | Đế cho module cấp nguồn | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 54 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị Màu vỏ tủ: RAL7032 Độ dày vỏ tủ: 1.6mm Phụ kiện gồm: 01 Aptomat nguồn,Bộ biến áp/ Bộ nguồn 24V,Rơ le trung gian cho đầu ra DDC,Cầu chì bảo vệ, đèn báo nguồn, ổ cắm,Quạt làm mát + Thermostat cho điều khiển quạt,Đèn trong tủ + Công tắc cửa,Cầu nối dây, máng đi dây trong tủ,Bao gồm cả nhân công đấu nối, test kiểm tra trước khi xuất xưởng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 55 | Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, sử dụng mạng Ethernet Cat5E/CAT6- Thông số phần cứng: CPU 32bit120 MHz, 32 MB RAM- Cổng truyền thông: 01 cổng Ethernet cho Bacnet IP hoặc Modbus TCP/IP; 02 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP, 01 cổng CAN bus cho module mở rộng- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 12DI, 12DO, 12UI, 6AO. | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 56 | Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển ( 4DI, 4DO, 4UI, 2AO) | 5 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 57 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị Màu vỏ tủ: RAL7032 Độ dày vỏ tủ: 1.6mm Phụ kiện gồm: 01 Aptomat nguồn,Bộ biến áp/ Bộ nguồn 24V,Rơ le trung gian cho đầu ra DDC,Cầu chì bảo vệ, đèn báo nguồn, ổ cắm,Quạt làm mát + Thermostat cho điều khiển quạt,Đèn trong tủ + Công tắc cửa,Cầu nối dây, máng đi dây trong tủ,Bao gồm cả nhân công đấu nối, test kiểm tra trước khi xuất xưởng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 58 | Công tắc chênh áp khí | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 59 | Công tắc dòng chảy | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 60 | báo khói đường ống | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 61 | Cảm biến lưu lượng nước | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 62 | Cảm biến nhiệt độ phòng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 63 | Cảm biến nhiệt độ + độ ẩm phòng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 64 | Cảm biến chênh áp nước | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 65 | Cảm biến áp suất nước | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 66 | Cảm biến nhiệt độ đường ống nước | 6 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 67 | Cảm biến nhiệt độ & độ ẩm dường ống gió | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 68 | Cảm biến CO2 đường ống gió | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 69 | Cảm biến áp suất đường ống gió | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 70 | Cảm biến chênh áp phòng | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 71 | Cảm biến mức bồn dầu | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 72 | Cảm biến tốc độ gió | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 73 | Van điện từ DN125 on/off | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 74 | Van by pass DN125 tuyến tính | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 75 | Van điện từ DN80 tuyến tính | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 76 | Van điện từ DN65 on/off | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 77 | Động cơ van gió tươi tuyến tính, dùng cho AHU | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 78 | Động cơ van gió hồi tuyến tính, dùng cho AHU | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 79 | Động cơ van gió bypass tuyến tính, dùng cho AHU | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 80 | Động cơ van gió 1860x310 on/off | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 81 | Động cơ van gió 700x700 on/off | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 82 | Động cơ van gió D400 on/off , tiêu chuẩn chống cháy | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 83 | Ống PVC cứng D20, đi nổi | 900 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 84 | Dây điện nguồn (Cu/PVC) 2x2.5mm2 + tiếp địa 2.5mm2 | 150 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 85 | Cáp tín hiệu 2x1.0mm2 | 1.702 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 86 | Cáp STP- 18AWG | 1.476 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 87 | Dây UTP CAT6 | 305 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 88 | Máng cáp 200x100 (bao gồm nắp máng) | 50 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 89 | Vật tư phụ | 1 | lô | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 90 | Tủ điện DB-MCC1 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 91 | Tủ điện DB-MCC2 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 92 | Tủ điện DB-MCC3 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 93 | Tủ điện DB-MCC4 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 94 | Tủ điện DB-MCC5 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 95 | Tủ điện DB-MCC.AHU1 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 96 | Tủ điện DB-MCC.AHU2 | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 97 | Hệ thống cầu trục: Cầu trục 2 tấn khẩu độ 6m, chiều dài chạy 9m, chiều cao nâng 6m, tốc độ nâng 7,5m/phút, tốc độ di chuyển 20m/phút | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 98 | Lắp máy nén khí không dầu lưu lượng 2.0 m3/phút, áp suất 8-10 bar | 0,85 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 99 | Lắp đặt máy sấy khí lưu lượng 4.6 m3/phút, áp suất > 8 bar | 0,3 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 100 | Lắp đặt chiller giải nhiệt gió công suất 350kW nhiệt | 6,138 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 101 | Lắp đặt bơm nước lạnh 70CMH - 7,5 Bar | 0,4 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 102 | Lắp đặt bồn trữ nước lạnh 2500L | 1 | bể | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 103 | Lắp đặt tháp giải nhiệt 60RT | 0,215 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 104 | Lắp đặt bơm 45CMH, 2.5Bar | 0,163 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 105 | Lắp đặt bơm 18CMH, 6Bar | 0,115 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 106 | Lắp đặt dàn nóng/lạnh cục bộ 9000 BTU - 1 chiều | 1 | máy | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 107 | Lắp đặt dàn nóng/ lạnh cục bộ 18000 BTU - 1 chiều | 2 | máy | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 108 | Lắp đặt AHU 150kW, 20000CMH, 200Pa | 0,7 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 109 | Lắp đặt quạt hút khí thải động cơ 6500CMH@1000Pa | 0,105 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 110 | Lắp đặt quạt 2500CMH@300Pa - Quạt hướng trục - chịu nhiệt 300 độ | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 111 | Lắp đặt quạt 2000CMH@300Pa - Quạt hướng trục | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 112 | Lắp đặt quạt 10CMH@50Pa | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 113 | Lắp đặt Camera IP, bán cầu, quay quét: Độ phân giải 2M, Zoom quang 10X, zoom số 32X | 2 | 1 thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 114 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh IP kèm ổ cứng 2TB: 8 cổng POE | 1 | 1 bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 115 | Lắp đặt bộ điều khiển PTZ | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 116 | Lắp đặt màn hình quan sát 43 inch | 1 | 1 thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 117 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA online | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 118 | Lắp đặt bộ Switch 4-8 cổng | 1 | 1 bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 119 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 40 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 120 | Lắp đặt cáp CAT6 | 40 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 121 | Cáp HDMI loại 2m | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 122 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | 80 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 123 | Lắp đặt tủ Rack 6U đặt sàn | 1 | tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 124 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy ngọn lửa | 0,2 | 10 đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 125 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | 0,2 | 10 đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 126 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | 0,1 | 10 đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 127 | Lắp đặt đèn báo phòng thử | 0,2 | 5 đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 128 | Lắp đặt bộ điều khiển cảm biến dò khí | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 129 | Lắp đặt thiết bị đầu dò khí (CO, CH4, CNG) | 0,5 | 10 đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 130 | Lắp đặt đèn sự cố Exit bóng led 5W có acquy dự phòng 120 phút | 0,4 | 5 đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 131 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 3W có acquy dự phòng 120 phút | 0,6 | 5 đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 132 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5 chống chá y, xoắn chống nhiễu, dây cấp nguồn | 50 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 133 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | 100 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 134 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | 100 | m | Yêu cầu kỹ thuật chương 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5132433845E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.026486E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hàng hóa bao gồm một hoặc nhiều loại hàng hóa như sau:
+ Thiết bị cung cấp nước lạnh sâu (Chiller) giải nhiệt gió và Thiết bị xử lý không khí (AHU) của hệ thống điều hòa thông gió;
+ Thiết bị máy nén khí;
+ Hệ thống BMS
Tài liệu minh chứng được công chứng hoặc chứng thực gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu sau:
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng;
+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình;
+ Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, Nhà thầu cam kết phải đến hiện trường để xem xét, xử lý các lỗi, sự cố hoặc hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ. - Trong giai đoạn bảo hành, trường hợp hàng hóa do nhà thầu cung cấp gặp các sự cố hư hỏng, các khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải cung cấp các biện pháp xử lý thích hợp (ví dụ: Cung cấp phụ tùng, thiết bị thay thế,…) để đảm bảo vận hành, sử dụng không bị gián đoạn cho chủ đầu tư trong vòng 30 ngày kể từ ngày các bên xác nhận tình trạng thiết bị; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi