Gói thầu: Gói thầu SFD-XL01: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km0 - Km11.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656825-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu SFD-XL01: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km0 - Km11.
Số hiệu KHLCNT 20210564652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 15:39:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 96,718,991,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUỸ ĐẤT
1 Đào đất đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 72,87 100m3
2 San đầm đất đạt K = 0,90 Theo yêu cầu của E-HSMT 33,66 100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bóc hữu cơ (đất cấp 1) Theo yêu cầu của E-HSMT 223,39 100m3
2 Đào nền đường đất C2 Theo yêu cầu của E-HSMT 11,5 100m3
3 Đào nền đường đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 1.010,51 100m3
4 Đào nền đường đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 56,57 100m3
5 Đào bạt tầm nhìn đất C2 Theo yêu cầu của E-HSMT 11,05 100m3
6 Đào bạt tầm nhìn đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 197,14 100m3
7 Đào bạt tầm nhìn đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 3,88 100m3
8 Đào phá đá bạt tầm nhìn đá cấp 4 Theo yêu cầu của E-HSMT 21,17 100m3
9 Đào mặt đường cũ Theo yêu cầu của E-HSMT 7,41 100m3
10 Đào rãnh, đào chân khay đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 36,55 100m3
11 Đào rãnh, đào chân khay đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 2,08 100m3
12 Đào rãnh, đào cấp đá C3, đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 25,95 100m3
13 Phá đá nền đường, đá cấp IV Theo yêu cầu của E-HSMT 228,95 100m3
14 Phá đá nền đường, đá cấp III Theo yêu cầu của E-HSMT 111,5 100m3
15 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 387,58 100m3
16 Đắp nền đường K=0,95, đắp bù tạo phẳng Theo yêu cầu của E-HSMT 1.012,11 100m3
17 Đào xới đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 2.818,37 100m2
18 Đầm lèn K=0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 84,58 100m3
19 Bê tông rãnh, chân khay 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 1.365,01 m3
20 Bê tông gia cố lề 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 402,46 m3
21 Bê tông mái ta luy 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 512,81 m3
22 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu của E-HSMT 53,68 100m2
23 Đá dăm đệm Theo yêu cầu của E-HSMT 313,24 m3
24 Ống nhựa CT2 ĐK 110mm Theo yêu cầu của E-HSMT 9,28 100m
25 Khe phòng lún Theo yêu cầu của E-HSMT 140,5 m2
26 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu của E-HSMT 3,13 100m2
27 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Theo yêu cầu của E-HSMT 314,23 100m2
28 Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 577,78 100m3
29 Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 9,05 100m3
30 Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 0,96 100m3
31 Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 279,06 100m3
32 Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 12,03 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 9,81 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 12,09 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 15,74 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 17,49 100m3
37 Vận chuyển đất C1, L = 1km đầu tiên Theo yêu cầu của E-HSMT 190,81 100m3
38 Vận chuyển đất C1, L = 0.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 7,13 100m3
39 Vận chuyển đất C1, L = 0.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 3,42 100m3
40 Vận chuyển đất C1, L = 0.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 3,26 100m3
41 Vận chuyển đất C1, L = 0.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,74 100m3
42 Vận chuyển đất C1, L = 0.6km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,06 100m3
43 Vận chuyển đất C1, L = 0.7km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,43 100m3
44 Vận chuyển đất C1, L = 0.8km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,55 100m3
45 Vận chuyển đất C1, L = 0.9km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,46 100m3
46 Vận chuyển đất C1, L = 1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 3,27 100m3
47 Vận chuyển đất C1, L = 1.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 3,14 100m3
48 Vận chuyển đất C1, L = 1.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,71 100m3
49 Vận chuyển đất C1, L = 1.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,31 100m3
50 Vận chuyển đất C1, L = 1.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 2,94 100m3
51 Vận chuyển đất C1, L = 1.5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,63 100m3
52 Vận chuyển đất C1, L = 1.6km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 5,33 100m3
53 Vận chuyển đất C1, L = 1.7km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 5,32 100m3
54 Vận chuyển đất C1, L = 1.8km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 2,56 100m3
55 Vận chuyển đất C1, L = 1.9km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 5,03 100m3
56 Vận chuyển đất C1, L = 2.0km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 4,94 100m3
57 Vận chuyển đất C1, L = 2.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 6 100m3
58 Vận chuyển đất C1, L = 2.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 8,02 100m3
59 Vận chuyển đất C1, L = 2.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 11,16 100m3
60 Vận chuyển đất C1, L = 2.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 23,74 100m3
61 Vận chuyển đất C1, L = 2.5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 10,93 100m3
62 Vận chuyển đất C1, L = 2.6km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 12 100m3
63 Vận chuyển đất C1, L = 2.7km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 17,17 100m3
64 Vận chuyển đất C1, L = 2.8km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 6,19 100m3
65 Vận chuyển đất C1, L = 2.9km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 3,99 100m3
66 Vận chuyển đất C1, L =3.0km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 6,52 100m3
67 Vận chuyển đất C1, L =3.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 5,69 100m3
68 Vận chuyển đất C1, L =3.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 5,27 100m3
69 Vận chuyển đất C1, L =3.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 3,57 100m3
70 Vận chuyển đất C1, L =3.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 3,58 100m3
71 Vận chuyển đất C1, L =3.5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,59 100m3
72 Vận chuyển đất C1, L =3.7km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,13 100m3
73 Vận chuyển đất C1, L =3.8km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,28 100m3
74 Vận chuyển đất C1, L =3.9km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,16 100m3
75 Vận chuyển đất C1, L =4.0km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,05 100m3
76 Vận chuyển đất C1, L =4.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 2,45 100m3
77 Vận chuyển đất C1, L =4.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,46 100m3
78 Vận chuyển đất C1, L =4.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,55 100m3
79 Vận chuyển đất C1, L =4.5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,82 100m3
80 Vận chuyển đất C1, L =4.8km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,15 100m3
81 Vận chuyển đất C1, L =5.0km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,19 100m3
82 Vận chuyển đất C1, L =5.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,66 100m3
83 Vận chuyển đất C1, L =5.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 5,27 100m3
84 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 295,21 100m3
85 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 23,56 100m3
86 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 191,63 100m3
87 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 249,68 100m3
88 Vận chuyển đất C3, L = 1km đầu tiên Theo yêu cầu của E-HSMT 653,97 100m3
89 Vận chuyển đất C3, L = 0.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 128,15 100m3
90 Vận chuyển đất C3, L = 0.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,04 100m3
91 Vận chuyển đất C3, L = 0.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 6,4 100m3
92 Vận chuyển đất C3, L = 0.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 24,49 100m3
93 Vận chuyển đất C3, L = 0.5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 2,37 100m3
94 Vận chuyển đất C3, L = 0.6km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 9,61 100m3
95 Vận chuyển đất C3, L = 0.9km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 16,47 100m3
96 Vận chuyển đất C3, L = 1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 15,56 100m3
97 Vận chuyển đất C3, L = 1.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 19,72 100m3
98 Vận chuyển đất C3, L = 1.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 2,86 100m3
99 Vận chuyển đất C3, L = 1.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 3,96 100m3
100 Vận chuyển đất C3, L = 1.6km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 15,79 100m3
101 Vận chuyển đất C3, L = 1.7km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 5,51 100m3
102 Vận chuyển đất C3, L = 1.9km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 32,4 100m3
103 Vận chuyển đất C3, L = 2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,99 100m3
104 Vận chuyển đất C3, L = 2.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 35,81 100m3
105 Vận chuyển đất C3, L = 2.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,13 100m3
106 Vận chuyển đất C3, L = 2.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 16,73 100m3
107 Vận chuyển đất C3, L = 2.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 86,4 100m3
108 Vận chuyển đất C3, L = 2.5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 5,74 100m3
109 Vận chuyển đất C3, L = 2.7km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 7,49 100m3
110 Vận chuyển đất C3, L = 2.8km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,03 100m3
111 Vận chuyển đất C3, L = 2.9km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 16,33 100m3
112 Vận chuyển đất C3, L = 3.0km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 12,89 100m3
113 Vận chuyển đất C3, L = 3.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 43,63 100m3
114 Vận chuyển đất C3, L = 3.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 14,68 100m3
115 Vận chuyển đất C3, L = 3.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,85 100m3
116 Vận chuyển đất C3, L = 3.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 23,23 100m3
117 Vận chuyển đất C3, L = 3.5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 27,62 100m3
118 Vận chuyển đất C3, L = 5.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 75,07 100m3
119 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 19,06 100m3
120 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 26,99 100m3
121 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 8,9 100m3
122 Vận chuyển đất C4, L = 1km Theo yêu cầu của E-HSMT 2,83 100m3
123 Vận chuyển đất C4, L = 1km đầu tiên Theo yêu cầu của E-HSMT 21,06 100m3
124 Vận chuyển đất C4 + phế thải, L = 2.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,13 100m3
125 Vận chuyển đất C4, L = 2.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 2,13 100m3
126 Vận chuyển đất C4, L = 2.5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,52 100m3
127 Vận chuyển đất C4, L = 2.6km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 9,63 100m3
128 Vận chuyển đất C4, L = 2.8km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,08 100m3
129 Vận chuyển đất C4, L = 3.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,44 100m3
130 Vận chuyển đất C4, L = 3.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,01 100m3
131 Vận chuyển đất C4, L = 3.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,03 100m3
132 Vận chuyển đất C4, L = 3.5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,09 100m3
133 Vận chuyển đất C4, L = 3.8km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,23 100m3
134 Vận chuyển đất C4, L = 3.9km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,18 100m3
135 Vận chuyển đất C4, L = 4.0km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,51 100m3
136 Vận chuyển đất C4, L = 4.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,95 100m3
137 Vận chuyển đất C4, L = 4.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,12 100m3
138 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 25,28 100m3
139 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 57,62 100m3
140 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 74,19 100m3
141 Vận chuyển đá cự ly l = 1km Theo yêu cầu của E-HSMT 76,13 100m3
142 Vận chuyển đá trong phạm vi L=1km, đầu tiên Theo yêu cầu của E-HSMT 182,16 100m3
143 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 8,35 100m3/km
144 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 13,96 100m3/km
145 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.8km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,09 100m3/km
146 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 6,86 100m3/km
147 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 10,98 100m3/km
148 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 2,84 100m3/km
149 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 4,4 100m3/km
150 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.6km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 12,52 100m3/km
151 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.7km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 7,49 100m3/km
152 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.8km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 24,6 100m3/km
153 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.9km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 12,15 100m3/km
154 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.0km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 35,02 100m3/km
155 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,84 100m3/km
156 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 6,8 100m3/km
157 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.8km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 7,36 100m3/km
158 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.9km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 6,36 100m3/km
159 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 4.0km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 6,54 100m3/km
160 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 4.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 5,8 100m3/km
161 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 4.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 1,15 100m3/km
162 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 5.0km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,75 100m3/km
163 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 5.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 6,3 100m3/km
C RÃNH TAM GIÁC
1 Bê tông rãnh tam giác 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 9,46 m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 100,26 100m3
2 Đào khuôn đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 6,42 100m3
3 Đào khuôn đá Theo yêu cầu của E-HSMT 27,81 100m3
4 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 27,81 100m3
5 Móng cấp phối đá dăm loại 1 + bù vênh Theo yêu cầu của E-HSMT 78,86 100m3
6 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu của E-HSMT 93,32 100m3
7 Bê tông mặt đường 28,90Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 2.321,33 m3
8 Bê tông móng 9,63Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 1.608,9 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường Theo yêu cầu của E-HSMT 12,64 100m2
10 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT 0,89 tấn
11 Giấy dầu Theo yêu cầu của E-HSMT 96,53 100m2
12 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn (thép D30) Theo yêu cầu của E-HSMT 9,95 tấn
13 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc (thép D14) Theo yêu cầu của E-HSMT 8,33 tấn
14 Thép D25 tiếp giáp giữa mặt đường BTXM và BTN Theo yêu cầu của E-HSMT 0,04 tấn
15 Gỗ đệm Theo yêu cầu của E-HSMT 1,04 m3
16 Maits Theo yêu cầu của E-HSMT 1,77 kg
17 Quét nhựa đường và giấy dầu Theo yêu cầu của E-HSMT 220,76 m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,22 100m2
19 Tưới lớp thấm bám MC, lượng nhựa 1 kg/ m2 Theo yêu cầu của E-HSMT 533,31 100m2
20 Rải thảm BTN C12,5, chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu của E-HSMT 533,51 100m2
21 Bù vênh BTN C19 Theo yêu cầu của E-HSMT 13,06 m3
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Theo yêu cầu của E-HSMT 88,67 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 88,67 100tấn
E VUỐT LỐI RẼ XÓM DÂN
1 Đào nền đường đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 19,84 100m3
2 Đắp nền đường K = 0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 17,18 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 0,43 100m3
4 Móng cấp phối loại 1 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,06 100m3
5 Giấy dầu Theo yêu cầu của E-HSMT 0,36 100m2
6 Bê tông mặt đường 25,69Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 5,76 m3
F RÃNH DỌC
1 Đào móng rộng Theo yêu cầu của E-HSMT 6,91 100m3
2 Đắp đất K = 0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 1,77 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 6,91 100m3
4 Bê tông rãnh + cơi rãnh 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 256,74 m3
5 Bê tông tấm đậy 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 52 m3
6 Bê tông viên bỏ vỉa 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 25,49 m3
7 Bê tông thân hố thu 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 4,64 m3
8 Bê tông móng hố thu 19,27Mpa, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT 4,93 m3
9 Cốt thép tấm đậy rãnh, viên bó vỉa Theo yêu cầu của E-HSMT 7,19 tấn
10 Ván khuôn tấm bản Theo yêu cầu của E-HSMT 4,56 100m2
11 Ván khuôn viên bó vỉa Theo yêu cầu của E-HSMT 4,87 100m2
12 Ván khuôn rãnh, thân hố thu Theo yêu cầu của E-HSMT 25,51 100m2
13 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của E-HSMT 0,15 100m2
14 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo yêu cầu của E-HSMT 0,12 tấn
15 Khe phòng lún Theo yêu cầu của E-HSMT 19,2 m2
16 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu của E-HSMT 31,4 m3
17 Lắp tấm đậy rãnh, trọng lượng Theo yêu cầu của E-HSMT 688 cái
18 Tháo dỡ tấm bản cũ Theo yêu cầu của E-HSMT 16 cái
19 Lắp đặt viên bỏ vỉa thẳng 1A, 1C, viên bó vỉa tận dụng Theo yêu cầu của E-HSMT 579 m
20 Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (60% lắp đặt) Theo yêu cầu của E-HSMT 16 m
21 Lắp đặt viên bỏ vỉa cong 1B Theo yêu cầu của E-HSMT 43,5 m
22 ống nhựa PVC ĐK 110mm Theo yêu cầu của E-HSMT 1,97 100m
23 Lắp đặt tấm gang Theo yêu cầu của E-HSMT 29 cái
G RÃNH TRÊN CƠ, BẬC NƯỚC
1 Đào rãnh, đào chân khay đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 2,25 100m3
2 Đào rãnh, đào chân khay đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,53 100m3
3 Đào rãnh đá C3, đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 1,79 100m3
4 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 1,79 100m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,31 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 2,25 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 0,53 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 1,79 100m3
9 Bê tông rãnh nước 16,05Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 127,74 m3
10 Bê tông rãnh nước 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 29,26 m3
11 Bê tông bậc nước 16,05Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 129,25 m3
12 Ván khuôn rãnh, bậc nước Theo yêu cầu của E-HSMT 10,02 100m2
H HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu của E-HSMT 583,26 m2
2 Đào móng chôn cột, thủ công, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT 84,47 m3
3 Bê tông móng cột 16,05Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 74,52 m3
4 Bê tông cọc Km + cọc H 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 21,67 m3
5 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo yêu cầu của E-HSMT 6.839 m
6 Mũ cột D150x1.8 Theo yêu cầu của E-HSMT 3.503 cái
7 Bản đệm 5x70x300 Theo yêu cầu của E-HSMT 3.503 cái
8 Đuôi cong Theo yêu cầu của E-HSMT 170 cái
9 Bu lông M16x35 Theo yêu cầu của E-HSMT 35.030 cái
10 Bu lông M19x180 Theo yêu cầu của E-HSMT 3.179,61 cái
11 Mắt phảng quang Theo yêu cầu của E-HSMT 3.503 cái
12 Cột D141.3x4.5x1350mm (cột trên nền đá) Theo yêu cầu của E-HSMT 414 cột
13 Cột D141.3x4.5x2100mm (cột trên nền đất) Theo yêu cầu của E-HSMT 3.089 cột
14 Đóng cột hộ lan nền đất (cột ngập đất L = 1.25m) Theo yêu cầu của E-HSMT 38,61 100m
15 Lắp đặt cọc Km Theo yêu cầu của E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt cọc tiêu, cọc H Theo yêu cầu của E-HSMT 537 cái
17 Cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 1,12 tấn
18 Gương cầu lồi Theo yêu cầu của E-HSMT 17 cái
19 Ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu của E-HSMT 2,73 100m2
20 Sơn các loại Theo yêu cầu của E-HSMT 251,46 kg
21 Thép bản làm cọc Km, cọc H Theo yêu cầu của E-HSMT 560,52 kg
22 Biển báo I.414 Theo yêu cầu của E-HSMT 7 cái
23 Biển báo vuông I.423 Theo yêu cầu của E-HSMT 4 cái
24 Biển báo tròn Theo yêu cầu của E-HSMT 4 cái
25 Biển báo tam giác Theo yêu cầu của E-HSMT 95 cái
I CỐNG BẢN
1 Đào móng đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 6,48 100m3
2 Đào móng đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,81 100m3
3 Đào móng đá C3, đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 1,28 100m3
4 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 1,28 100m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 2,76 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 3,36 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 0,81 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 1,28 100m3
9 Đệm cấp phối loại 2 Theo yêu cầu của E-HSMT 37,18 m3
10 Bê tông móng + gia cố 19,27Mpa, rộng >250cm Theo yêu cầu của E-HSMT 172 m3
11 Bê tông hố thu, thân cống, mương rãnh 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 148,23 m3
12 Bê tông xà mũ 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 40,16 m3
13 Bê tông tấm đậy rãnh 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 10,52 m3
14 Bê tông tấm bản 28,9Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 25,23 m3
15 Đá hộc xếp khan Theo yêu cầu của E-HSMT 3,95 m3
16 Dỡ bỏ ống cống D=50, D75 Theo yêu cầu của E-HSMT 12 1 đoạn ống
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo yêu cầu của E-HSMT 11,05 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo yêu cầu của E-HSMT 73 cái
19 Móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,04 100m3
20 Tưới lớp thấm bám MC 1, 0 kg/ m2 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,27 100m2
21 Rải thảm BTN C12,5, chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu của E-HSMT 0,27 100m2
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Theo yêu cầu của E-HSMT 0,05 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24,8km tiếp theo, Theo yêu cầu của E-HSMT 0,05 100tấn
24 Diện tích đệm bản Theo yêu cầu của E-HSMT 105,12 m2
25 Cốt thép tấm bản lăp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT 1,28 tấn
26 Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 2,84 tấn
27 Cốt thép xà mũ, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 1,19 tấn
28 Ván khuôn xà mũ, mương Theo yêu cầu của E-HSMT 2,74 100m2
29 Ván khuôn tấm bản lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT 0,54 100m2
30 Ván khuôn thân cống, hố thu Theo yêu cầu của E-HSMT 7,88 100m2
31 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của E-HSMT 2,75 100m2
32 Ván khuôn tấm bản đổ tại chỗ Theo yêu cầu của E-HSMT 1,9 100m2
J CỐNG TRÒN
1 Vét bùn Theo yêu cầu của E-HSMT 0,03 100m3
2 Đào móng + lòng khe đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 18,13 100m3
3 Đào móng + lòng khe đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 1,22 100m3
4 Đào móng đá C3, đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 15,78 100m3
5 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 15,78 100m3
6 Đắp đất lõi đất bờ vây K90 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,17 100m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 15,11 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 1,36 100m3
9 Vận chuyển đất C4 + phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 1,84 100m3
10 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 15,78 100m3
11 Bê tông móng + gia cố 19,27Mpa, rộng >250cm Theo yêu cầu của E-HSMT 429,38 m3
12 Bê tông ốp mái 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 7,98 m3
13 Bê tông tường đầu 19,27Mpa, h0.45m Theo yêu cầu của E-HSMT 68,92 m3
14 Bê tông tường cánh 19,27Mpa, h Theo yêu cầu của E-HSMT 73,73 m3
15 Bê tông móng tường đầu, tường cánh 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 400,18 m3
16 Bê tông thân hố thu + chỗ đổi dốc 19,27Mpa, h Theo yêu cầu của E-HSMT 54,43 m3
17 Bê tông ống cống 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 211,04 m3
18 Đá hộc xếp khan Theo yêu cầu của E-HSMT 34,29 m3
19 Nhựa đường quét hai lớp Theo yêu cầu của E-HSMT 1.810,54 m2
20 Khe phòng lún Theo yêu cầu của E-HSMT 127,83 m2
21 Bao tải đắp bờ vây Theo yêu cầu của E-HSMT 4,8 m3
22 Phá bỏ bao tải, lõi đất Theo yêu cầu của E-HSMT 0,22 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo yêu cầu của E-HSMT 41,05 m3
24 Lắp đặt ống cống D=75, D100 Theo yêu cầu của E-HSMT 17 1 đoạn ống
25 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu của E-HSMT 156,24 m3
26 Máy bơm nước Theo yêu cầu của E-HSMT 5 ca
27 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 13,93 tấn
28 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 11,65 tấn
29 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của E-HSMT 33,3 100m2
30 Ván khuôn hố thu, chỗ đổi dốc Theo yêu cầu của E-HSMT 2,06 100m2
31 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, ốp mái Theo yêu cầu của E-HSMT 6,88 100m2
32 Ván khuôn móng, gia cố Theo yêu cầu của E-HSMT 22,73 100m2
K CỐNG HỘP
1 Vét bùn Theo yêu cầu của E-HSMT 4,24 100m3
2 Đào móng + lòng khe đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 45,62 100m3
3 Đào móng + lòng khe đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 4,44 100m3
4 Đào mương dẫn dòng đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 26,18 100m3
5 Đào móng đá C3, đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 65,21 100m3
6 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 65,21 100m3
7 Đắp lõi đất bờ vây K90 Theo yêu cầu của E-HSMT 3,7 100m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 36,14 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 4,94 100m3
10 Vận chuyển đất C4 + phế liệu, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 5,45 100m3
11 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 65,21 100m3
12 Bê tông thân tường cánh 19,27Mpa, dày Theo yêu cầu của E-HSMT 164,03 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo yêu cầu của E-HSMT 503,22 m3
14 Bê tông móng tường đầu tường cánh 19,27Mpa, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT 699,59 m3
15 Bê tông móng + gia cố thượng hạ lưu 19,27Mpa, rộng >250cm, M200 Theo yêu cầu của E-HSMT 1.066,8 m3
16 Bê tông ốp mái 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 279,15 m3
17 Bê tông thân tường đầu 19,27Mpa, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT 90,33 m3
18 Bê tông tường 19,27Mpa, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT 211,96 m3
19 Bê tông cống hộp 28,9Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 1.348,91 m3
20 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu của E-HSMT 287,84 m3
21 Sản xuất đà giáo Theo yêu cầu của E-HSMT 4,9 tấn
22 Lắp đặt đà giáo Theo yêu cầu của E-HSMT 4,9 tấn
23 Nhựa đường quét hai lớp Theo yêu cầu của E-HSMT 3.194,22 m2
24 Khe phòng lún Theo yêu cầu của E-HSMT 10,22 m2
25 Bao tải đắp bờ vây Theo yêu cầu của E-HSMT 121,44 m3
26 Phá bao tải lõi đất Theo yêu cầu của E-HSMT 4,92 100m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo yêu cầu của E-HSMT 100,65 m3
28 Lắp đặt ống cống D100 Theo yêu cầu của E-HSMT 7 1 đoạn ống
29 Tháo dỡ ống cống D100 (60% lắp dựng) Theo yêu cầu của E-HSMT 7 1 đoạn ống
30 Lắp đặt ống cống D150 Theo yêu cầu của E-HSMT 12 1 đoạn ống
31 Tháo dỡ ống cống D150 (60% lắp dựng) Theo yêu cầu của E-HSMT 36 1 đoạn ống
32 Máy bơm nước Theo yêu cầu của E-HSMT 270 ca
33 Đá dăm đệm Theo yêu cầu của E-HSMT 1,68 m3
34 Cốt thép cống hộp, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 1,23 tấn
35 Cốt thép cống hộp, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 72,52 tấn
36 Cốt thép cống hộp, ĐK >18mm Theo yêu cầu của E-HSMT 156,59 tấn
37 Ván khuôn móng, gia cố thượng hạ lưu Theo yêu cầu của E-HSMT 22,94 100m2
38 Ván khuôn thân cống hộp, thân tường đầu + tường cánh, ốp mái h Theo yêu cầu của E-HSMT 50,9 100m2
39 Ván khuôn thân cống hộp h Theo yêu cầu của E-HSMT 13 100m2
L TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào móng đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 3,35 100m3
2 Đào móng đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,05 100m3
3 Đào móng đá C3, đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 2,55 100m3
4 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 2,55 100m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 1,04 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 2,18 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 0,05 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 2,55 100m3
9 Bê tông móng 16,05Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 175,15 m3
10 Bê tông thân kè, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT 128,96 m3
11 Bê tông thân kè, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT 100,9 m3
12 Khe phòng lún Theo yêu cầu của E-HSMT 55,73 m2
13 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của E-HSMT 0,26 100m2
14 Ván khuôn kè h Theo yêu cầu của E-HSMT 3,26 100m2
15 Ván khuôn kè h>4m Theo yêu cầu của E-HSMT 1,62 100m2
16 Đất sét đầm chặt Theo yêu cầu của E-HSMT 12,92 m3
17 Ống nhựa PVC D48 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,86 100m
18 Đá dăm đệm Theo yêu cầu của E-HSMT 9,91 m3
19 Đệm cấp phối loại 2 Theo yêu cầu của E-HSMT 15,77 m3
M DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ 0.4KV
1 Cột bê tông ly tâm 24 Theo yêu cầu của E-HSMT 4 Cột
2 Cột bê tông ly tâm16 Theo yêu cầu của E-HSMT 2 Cột
3 Móng cột MT-4a Theo yêu cầu của E-HSMT 2 Móng
4 Móng cột đúp MTK Theo yêu cầu của E-HSMT 2 Móng
5 Xà néo đúp XNĐ-35 Theo yêu cầu của E-HSMT 2 Bộ
6 Xà néo XN-35 Theo yêu cầu của E-HSMT 2 Bộ
7 Xà néo XNV-04 Theo yêu cầu của E-HSMT 2 Bộ
8 Xà phụ XP-04 Theo yêu cầu của E-HSMT 2 Bộ
9 Xà XN-04 Theo yêu cầu của E-HSMT 4 Bộ
10 Giằng cột đúp Theo yêu cầu của E-HSMT 2 Bộ
11 Cổ dề Theo yêu cầu của E-HSMT 4 Bộ
12 Tiếp địa RC-4 Theo yêu cầu của E-HSMT 4 Bộ
13 Dây sứ phụ kiện Theo yêu cầu của E-HSMT 1 Trọn gói
14 Thí nghiệm tiếp địa Theo yêu cầu của E-HSMT 1 Trọn gói
N ĐIỆN KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 1 - KM6+500
1 Cột LT NPC.10-4,3 Theo yêu cầu của E-HSMT 11 Cột
2 Móng cột M-1 Theo yêu cầu của E-HSMT 9 Móng
3 Móng cột MĐ Theo yêu cầu của E-HSMT 1 Móng
4 Tiếp đia RC-2 Theo yêu cầu của E-HSMT 2 Bộ
5 Dây sứ phụ kiện Theo yêu cầu của E-HSMT 1 Trọn gói
6 Tháo hạ, thu hồi Theo yêu cầu của E-HSMT 1 Trọn gói
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo yêu cầu của E-HSMT 16,852 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.282E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; có móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường bằng bê tông nhựa (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để chứng minh cấp công trình). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 68 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 68.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->