Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà ở học viên số 3 - Cơ sở Cai nghiện ma túy công lập tỉnh Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà ở học viên số 3 - Cơ sở Cai nghiện ma túy công lập tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 15:35:00 đến ngày 2021-07-01 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,234,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà ở học viên số 3 – Phần xây dựng | |||
| 1 | Bóc lớp cỏ thực vật toàn bộ mặt bằng khu đất xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,418 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,811 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đệm gia cố nền móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,905 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,808 | 100m |
| 5 | Kè phên nứa chống sạc lở hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,59 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m³ |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,653 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,242 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,229 | m³ |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,297 | m³ |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,508 | m³ |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,821 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đào để đắp móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,742 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,485 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,713 | 100m³ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m³ |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,525 | 100m |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m² |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m³ |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m³ |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,665 | m³ |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1 có khía bay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | m² |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | m² |
| 28 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,102 | m² |
| 29 | Bả xi măng vào tường để đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | m² |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,508 | m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m² |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,115 | 100m² |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,013 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,807 | m³ |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,805 | 100m² |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,699 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,518 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,455 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,981 | m³ |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,921 | m³ |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,103 | 100m² |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,008 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,858 | m³ |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m² |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,381 | m³ |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | 100m² |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,105 | m³ |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,956 | m³ |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,965 | m³ |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,825 | m³ |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,018 | m² |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,808 | m² |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,901 | m² |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786,824 | m² |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.062,13 | m² |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,16 | m |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,188 | m² |
| 67 | Lát nền, sàn nhà, gạch Ceramic 60x60cm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,589 | m² |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 30x30 cm chống trơn, vữa XM mác 75 ( khu wc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,541 | m² |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 30x60 cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.685,252 | m² |
| 70 | Tôn nền hạ cốt bằng bê tông xốp đổ trực tiếp( khu wc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,632 | m3 |
| 71 | Chống thấm nền nhà WC bằng màng chống thấm dày 4mm (Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi dán màng chống thấm. Dùng máy khò ga để khò màng chống thấm và dán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,32 | m2 |
| 72 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,801 | m² |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,928 | m² |
| 74 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,405 | m² |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.525,64 | m² |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.371,012 | m² |
| 77 | Gia công cánh cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,104 | tấn |
| 78 | Sơn tĩnh điện cánh cửa thép, cửa đi và cửa sổ, Sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.103,1 | kg |
| 79 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp, Cửa sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,452 | m² |
| 80 | Gia công hoa Inox 304 cửa sổ, Hoa Inox bảo vệ hành lang, hộp 15x15x1,2 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,859 | tấn |
| 81 | Vận chuyển, lắp dựng hoa Inox 304 cửa sổ, Hoa Inox bảo vệ hành lang, hộp 15x15x1,2 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,434 | m2 |
| 82 | Goong cửa Inox loại dầy dùng cho cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | bộ |
| 83 | Bản lề 2 chiều inox 304 loại dầy dùng cho cửa đi nhà WC cửa Đ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 84 | Chốt xuống nền cửa Đ1,Đ2,Đ3 cửa sổ S1,S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Bộ |
| 85 | Then + Khóa cửa đi Đ1, Đ2, Đ3, Đ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Bộ |
| 86 | Chốt cửa, móc gió cửa sổ S1,S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Bộ |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính, kính dày 6.38mm. Hệ 55 dày trung bình 1.4mm, Có khoang cửa sổ mở hất ra. Phụ kiện: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió ( vách kính mặt tiền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,262 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, kính dày 6.38mm. Hệ 55 dày trung bình 1.4mm, Cửa sổ mở hất ra.Phụ kiện: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 1 chống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 89 | Gia công lan can inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 91 | Vít nở sắt D10 liên kết lan can và khung thép gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 92 | Sản xuất lắp dựng phần lan can cầu thang bằng hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,635 | kg |
| 93 | Vít nở sắt liên kết trụ Inox với cốn và tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Cái |
| 94 | Trụ lan can cầu thang bằng Inox 304 (bao gồm cả quả cầu Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 95 | Gia công xà gồ thép mái theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,011 | 1m² |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | tấn |
| 98 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,362 | 100m² |
| 99 | Tôn úp Nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7 | m |
| 100 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.617,02 | cái |
| 101 | Lắp bậc thang, sơn bậc thang vào tường chèn BT sỏi mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bậc |
| 102 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 103 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 104 | Bộ tiêu lệnh cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Hộp đựng bình cứu hỏa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm, C2 (thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 108 | Quai nhê bắt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 109 | Quai nhê bắt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Nhà ở học viên số 3 – Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm (ống cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm PN10, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm - PN10, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm - PN10, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm - PN10, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa, đường kính van khóa 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van khóa 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van khóa 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van khóa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR - côn thu D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR - côn thu D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR - côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR - côn thu D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR - côn thu D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê, cút góc, chếch - PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê, cút góc, chếch - PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê, cút góc, chếch - PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê, cút góc, chếch - PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu thường - PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ren trong- PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê, cút góc, chếch - HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Kép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 23 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm, C2 (ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm - C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,781 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm - C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, côn D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 45 | Máy bơm nước Q max ≥ 50 lít/phút; Q ở chiều cao đẩy 12m ≥ 36 lít/phút; chiều sâu hút tối đa ≥ 9m; chiều cao đẩy tối đa ≥ 38m (mua và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Van phao điện (cho téc nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Van phao cơ (cho bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hệ thống dàn năng lượng mặt trời trên mái 300L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| C | Hạng mục 3: Nhà ở học viên số 3 – Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp. Đèn Led ốp trần D170 (12W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng Led có lưới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Công tắc cầu thang đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn. Dây điện cu/pvc/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây điện cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây điện cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây điện cu/pvc/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 350x450x170 (Vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | hộp |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 25 | Đế nhựa âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 26 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 27 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cuộn |
| 28 | Móc treo quạt trần Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 29 | Sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m³ |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m³ |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 36 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | sứ |
| 38 | Kiểm tra đo lại điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 39 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Kg |
| 40 | Chân bật D8, L= 0,16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Cái |
| 41 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Kg |
| D | Hạng mục 4: Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,646 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,216 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100m³ |
| 4 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,627 | m³ |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,478 | m³ |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | m³ |
| 7 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,039 | m² |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75( láng rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,07 | m² |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | m³ |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,987 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp tấm đán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tôn nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | 100m³ |
| 14 | Rải lớp nilong chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.748,9 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200 (bê tông nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,89 | m³ |
| 16 | Cắt mạch khe lún sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,9 | m |
| 17 | Đánh mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.748,9 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,537 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | 100m² |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,512 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,703 | m² |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ (60x240) vào chân tường (ốp bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,533 | m² |
| 23 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,654 | m3 |
| 24 | Cây sấu D8-10cm, cao 3m (gồm cây, trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cây |
| 25 | Cây bông gai D8-10cm, cao 3,5m (gồm cây, trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cây |
| 26 | Cây phượng D8-10cm, cao 3,5m (gồm cây, trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2351512E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.470302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.765.000.000 VND (1x 5.765.000.000 = 5.765.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.765.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 5.765.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.765.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi