Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà ở học viên số 3 - Cơ sở Cai nghiện ma túy công lập tỉnh Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665389-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà ở học viên số 3 - Cơ sở Cai nghiện ma túy công lập tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210619086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 15:35:00 đến ngày 2021-07-01 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,234,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà ở học viên số 3 – Phần xây dựng
1 Bóc lớp cỏ thực vật toàn bộ mặt bằng khu đất xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,418 100m³
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,811 100m³
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đệm gia cố nền móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,905 100m³
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,808 100m
5 Kè phên nứa chống sạc lở hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,59 m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,64
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,653 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,242 100m²
11 Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,229
12 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,297
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,508
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,821
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đào để đắp móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,742 100m³
16 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,485 100m³
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,713 100m³
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m³
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,525 100m
20 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m²
21 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,364
22 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,665
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1 có khía bay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,45
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,45
28 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,102
29 Bả xi măng vào tường để đánh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,45
30 Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,508 m2
31 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m²
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
35 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,115 100m²
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,013 tấn
39 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,807
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,805 100m²
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,699 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,518 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,455 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,981
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,921
46 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,103 100m²
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,008 tấn
48 Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,858
49 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m²
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 tấn
51 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,381
52 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
53 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 100m²
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
56 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,105
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,956
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,965
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,825
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708,018
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,808
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,901
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 786,824
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.062,13
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,16 m
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,188
67 Lát nền, sàn nhà, gạch Ceramic 60x60cm , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720,589
68 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 30x30 cm chống trơn, vữa XM mác 75 ( khu wc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,541
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 30x60 cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.685,252
70 Tôn nền hạ cốt bằng bê tông xốp đổ trực tiếp( khu wc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,632 m3
71 Chống thấm nền nhà WC bằng màng chống thấm dày 4mm (Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi dán màng chống thấm. Dùng máy khò ga để khò màng chống thấm và dán) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,32 m2
72 Láng granitô tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,801
73 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,928
74 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,405
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.525,64
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.371,012
77 Gia công cánh cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,104 tấn
78 Sơn tĩnh điện cánh cửa thép, cửa đi và cửa sổ, Sơn màu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.103,1 kg
79 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp, Cửa sơn tĩnh điện màu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,452
80 Gia công hoa Inox 304 cửa sổ, Hoa Inox bảo vệ hành lang, hộp 15x15x1,2 Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,859 tấn
81 Vận chuyển, lắp dựng hoa Inox 304 cửa sổ, Hoa Inox bảo vệ hành lang, hộp 15x15x1,2 Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,434 m2
82 Goong cửa Inox loại dầy dùng cho cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 bộ
83 Bản lề 2 chiều inox 304 loại dầy dùng cho cửa đi nhà WC cửa Đ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
84 Chốt xuống nền cửa Đ1,Đ2,Đ3 cửa sổ S1,S2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 Bộ
85 Then + Khóa cửa đi Đ1, Đ2, Đ3, Đ5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 Bộ
86 Chốt cửa, móc gió cửa sổ S1,S2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Bộ
87 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính, kính dày 6.38mm. Hệ 55 dày trung bình 1.4mm, Có khoang cửa sổ mở hất ra. Phụ kiện: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió ( vách kính mặt tiền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,262 m2
88 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, kính dày 6.38mm. Hệ 55 dày trung bình 1.4mm, Cửa sổ mở hất ra.Phụ kiện: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 1 chống gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
89 Gia công lan can inox theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
90 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
91 Vít nở sắt D10 liên kết lan can và khung thép gia cố vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
92 Sản xuất lắp dựng phần lan can cầu thang bằng hộp Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,635 kg
93 Vít nở sắt liên kết trụ Inox với cốn và tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 Cái
94 Trụ lan can cầu thang bằng Inox 304 (bao gồm cả quả cầu Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
95 Gia công xà gồ thép mái theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 tấn
96 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,011 1m²
97 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 tấn
98 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,362 100m²
99 Tôn úp Nóc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,7 m
100 Ke chống bão (6 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.617,02 cái
101 Lắp bậc thang, sơn bậc thang vào tường chèn BT sỏi mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bậc
102 Bình bột cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
103 Bình khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bình
104 Bộ tiêu lệnh cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
105 Hộp đựng bình cứu hỏa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm, C2 (thoát nước mưa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,043 100m
107 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
108 Quai nhê bắt vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
109 Quai nhê bắt vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
B Hạng mục 2: Nhà ở học viên số 3 – Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm (ống cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,927 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm PN10, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm - PN10, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm - PN10, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,617 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm - PN10, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 100m
6 Lắp đặt van khóa, đường kính van khóa 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt van khóa, đường kính van khóa 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van khóa, đường kính van khóa 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Lắp đặt van khóa, đường kính van khóa 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR - côn thu D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR - côn thu D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR - côn thu D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR - côn thu D40/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR - côn thu D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
15 Lắp đặt Tê, cút góc, chếch - PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
16 Lắp đặt Tê, cút góc, chếch - PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cái
17 Lắp đặt Tê, cút góc, chếch - PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
18 Lắp đặt Tê, cút góc, chếch - PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
19 Lắp đặt Tê thu thường - PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
20 Lắp đặt nối ren trong- PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
21 Lắp đặt Tê, cút góc, chếch - HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
22 Kép Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Cái
23 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cuộn
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,617 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm, C2 (ống thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,172 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm - C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,781 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm - C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m
31 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
32 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
33 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, côn D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
37 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
44 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
45 Máy bơm nước Q max ≥ 50 lít/phút; Q ở chiều cao đẩy 12m ≥ 36 lít/phút; chiều sâu hút tối đa ≥ 9m; chiều cao đẩy tối đa ≥ 38m (mua và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Van phao điện (cho téc nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Van phao cơ (cho bể nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt hệ thống dàn năng lượng mặt trời trên mái 300L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
C Hạng mục 3: Nhà ở học viên số 3 – Phần điện, chống sét
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp. Đèn Led ốp trần D170 (12W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng Led có lưới bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Công tắc cầu thang đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn. Dây điện cu/pvc/pvc 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây điện cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây điện cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây điện cu/pvc/pvc 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
19 Lắp đặt tủ điện 350x450x170 (Vỏ kim loại sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 980 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 hộp
24 Ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 30/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
25 Đế nhựa âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
26 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
27 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cuộn
28 Móc treo quạt trần Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
29 Sứ cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
30 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m³
32 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
34 Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cọc
35 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
36 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
37 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 sứ
38 Kiểm tra đo lại điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ca
39 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Kg
40 Chân bật D8, L= 0,16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 Cái
41 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Kg
D Hạng mục 4: Hạng mục phụ trợ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,646
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,216
3 Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100m³
4 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,627
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,478
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,966
7 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,039
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75( láng rãnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,07
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,86
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,987 100m²
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,897 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp tấm đán) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 cấu kiện
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tôn nền sân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,749 100m³
14 Rải lớp nilong chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.748,9 m2
15 Bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200 (bê tông nền sân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,89
16 Cắt mạch khe lún sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 699,9 m
17 Đánh mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.748,9 m2
18 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,537
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,629 100m²
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,512
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,703
22 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ (60x240) vào chân tường (ốp bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,533
23 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,654 m3
24 Cây sấu D8-10cm, cao 3m (gồm cây, trồng và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cây
25 Cây bông gai D8-10cm, cao 3,5m (gồm cây, trồng và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cây
26 Cây phượng D8-10cm, cao 3,5m (gồm cây, trồng và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2351512E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.470302E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.765.000.000 VND (1x 5.765.000.000 = 5.765.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.765.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 5.765.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.765.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->