Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà đa chức năng huyện ủy Vũ Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665937-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà đa chức năng huyện ủy Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20210665758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 15:34:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,151,409,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình Dân dụng,; Cấp công trình: IIIGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III(Xây dựng mới). + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao CMND có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản sao CMND có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có bản sao CMND có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao CMND có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên phụ trách kế toán- Có bản sao CMND có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện>= 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >= 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cẩu tự hành >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông, cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥30KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả KT theo chương V121,6379m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V9,3326m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,26100m2
4Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3782100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,081tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,236tấn
7Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V16,3398m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V4,5331m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,8581100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,1619tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,5986tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V9,4389m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả KT theo chương V0,9598100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả KT theo chương V0,2437100m3
15Đục nhám mặt bê tôngMô tả KT theo chương V616,8m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V61,68m3
17Lát gạch TERRAZZO, XM PCB40Mô tả KT theo chương V616,8m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,356m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V8,356m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V10,48m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0946100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0762tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,0402m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0665100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0366tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,5196m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V29,7792m3
28Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V13,1155tấn
29Lắp dựng cột thépMô tả KT theo chương V13,1155tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V3,9725tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V8,0411tấn
32Sản xuất xà gồ thépMô tả KT theo chương V6,8666tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V6,8666tấn
34Sản xuất, lắp dựng giằng xà gồ thép DMô tả KT theo chương V0,6563tấn
35Bu lông neoMô tả KT theo chương V776bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.307,381m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V146,6256m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V135,36m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,456m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V144,816m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V144,816m2
42Lợp mái tôn xốp dày 0.47mmMô tả KT theo chương V4,8912100m2
43ốp tôn dày 0,42mmMô tả KT theo chương V3,2246100m2
44Trần tôn dày 0,42lyMô tả KT theo chương V0,3456100m2
45Tôn Nhựa Lấy Sáng Composite Sợi thủy tinh 3 lớpMô tả KT theo chương V0,595100m2
46Máng nước bằng Inox:Mô tả KT theo chương V60m2
47Ke chống bão (4 cái / m2)Mô tả KT theo chương V1.956,48cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, (thời gian hoàn thiện 2 tháng, đơn giá vật liệu x2)Mô tả KT theo chương V8,8202100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V6,3037100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V15,7592100m2
51Sản xuất, lắp đặt cửa đi thanh nhôm hệ (Bao gôm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V2,76m2
52Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm định hìnhMô tả KT theo chương V5,76m2
53Hoa sắt cửa 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V5,76m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V5,76m2
55Lắp đặt đèn ống 2x1,2m, 2x36W-220V, chụp phản quangMô tả KT theo chương V2bộ
56Lắp đặt đèn pha 1000W/220VMô tả KT theo chương V12bộ
57Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V6cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V9cái
59Tủ điện tổng cho các xưởngMô tả KT theo chương V1tủ
60Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả KT theo chương V1cái
61Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả KT theo chương V5cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V100m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V42m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V54m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V30m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V126m
67Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V3cọc
68Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V3,4m
69Kéo rải dây thoát đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V5m
70Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
71Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả KT theo chương V3cái
72Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V5cọc
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V156m
74Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V23m
75Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả KT theo chương V250cái
76Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Mô tả KT theo chương V20cái
77Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Mô tả KT theo chương V2cái
78Bu lông đai ốc M10 Dài 45Mô tả KT theo chương V4bộ
79Đồng lá 60x40x3Mô tả KT theo chương V2miếng
80SơnMô tả KT theo chương V3hộp
81Que hàn 4mmMô tả KT theo chương V5kg
82Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V12,3m3
83Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,5m3
84SiliconMô tả KT theo chương V5tuýp
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V0,544100m
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V16cái
87Nẹp ốngMô tả KT theo chương V48cái
88Đinh vítMô tả KT theo chương V96cái
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
90Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V2bình
91Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bình
92Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2bình
93Bảng tiêu lệnh+nội quyMô tả KT theo chương V2bình
B LỢP MÁI TÔN LẤY SÁNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,39481m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0213100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,3104m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8809m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0547100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0628tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,936m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V7,92m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,4m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V181cấu kiện
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,61961m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,0846m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1964m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0023100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0016tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,0415m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,708m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,25m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V11cấu kiện
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V36m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,7121m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,039100m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính400mmMô tả KT theo chương V8,51 đoạn ống
24Gối cốngMô tả KT theo chương V4md
25Di chuyển cây cao 3m, sang vị trí mớiMô tả KT theo chương V5cây
26Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V0,78m2
27Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,6528tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,6528tấn
29Lợp mái bằng Tôn Nhựa Lấy Sáng Composite Sợi thủy tinh 3 lớpMô tả KT theo chương V1,6751100m2
30Ke chống bãoMô tả KT theo chương V670,032Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình Dân dụng,; Cấp công trình: IIIGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III(Xây dựng mới). + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao CMND có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường75
2 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản sao CMND có công chứng53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có bản sao CMND có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao CMND có công chứng33
5 Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên phụ trách kế toán- Có bản sao CMND có công chứng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện>= 23 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn thép >= 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm bàn >= 1 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm cóc >= 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm dùi >= 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy cẩu tự hành >=10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 250l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy cắt bê tông, cắt gạch Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy khoan bê tông >= 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Ô tô tự đổ 7-12T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường3
11 Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
12 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
13 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
14 Máy phát điện ≥30KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->