Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665539-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210661267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 15:34:00 đến ngày 2021-07-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,783,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 13,56 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,6215 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 113 mối nối
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,808 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,505 100m3
6 Mua đất đắp nền Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 122,1186 m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,2245 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 11,7107 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,1407 100m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 29,8971 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,1077 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,1423 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6,589 tấn
14 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,4218 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 26,8835 m3
16 Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 37,5769 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,252 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,2894 tấn
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 16,0262 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,3544 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,0985 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,9043 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,8688 tấn
24 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,5628 100m2
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 22,0142 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn, mái, ĐK Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 8,4847 tấn
27 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 7,4328 100m2
28 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 70,3067 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,3441 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0386 tấn
31 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,2158 100m2
32 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,0842 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,2715 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,4637 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,7973 100m2
36 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,1672 m3
37 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 25,6424 m3
38 Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 122,6233 m3
39 Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 26,9766 m3
40 Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 16,9504 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 951,606 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 541,3492 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 117,213 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 108,8118 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 638,9633 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 658,5622 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1.658,7459 m2
48 Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,7425 m3
49 Lát đá granit cầu thang màu vàng Bình Định Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 16,892 m2
50 Trụ gỗ Nam phi Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 cái
51 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 7,6857 m
52 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 7,6857 m2
53 Gia công lan can Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,318 tấn
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 432,4312 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 45,8293 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 166,53 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 157,1213 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 100 m
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 157,1213 m2
60 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss dày 3,2mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 21,2704 m2
61 Trần thạch cao 76,2728 m2
62 Tôn úp nóc Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 53,9164 m
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,0251 100m2
64 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,8414 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,8414 tấn
66 Cửa đi gỗ ô kính pano gỗ Lim Nam Phi, kính mài cạnh dày 8mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 45,12 m2
67 Cửa sổ gỗ pano kính gỗ Lim Nam Phi, kính mài cạnh dày 8mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 91,26 m2
68 Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT: 60x140 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 436,27 m
69 Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 280,7 m
70 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,2 m2
71 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 bộ
72 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 13,2 m2
73 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 11 bộ
74 Hoa săt cửa 12x12, cả lắp dựng sơn 3 nước Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 91,26 m2
75 Hoa sắt 10x10, cả lắp dựng và sơn 3 nước Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 25,452 m2
76 Vách compac HPL ( bao gồm phụ kiện và công lắp dựng ) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,536 m2
77 Bản lề Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 516 cái
78 Khóa cửa Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 13 cái
79 Then chốt cửa Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 13 cái
80 Cremon cửa KZ (có khóa) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 13 cụm
81 Chốt cửa trong Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 26 cái
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5,2197 100m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 38,4597 m2
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,1266 100m3
85 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,0712 m3
86 Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 12,4429 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 22,6195 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 22,6195 m2
89 Lát đá bậc tam cấp màu vàng Bình Định Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 31,76 m2
B CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 31 cái
5 Mua tủ điện chìm tường kim loại 800x600x200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 tủ
6 Lắp đặt tủ điện 800x600x200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 tủ
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 12 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 12 hộp
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 14 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 17 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt trên 2 công tắc Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 60 cái
13 Lắp đặt ổ cắm internet Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 29 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 26 bộ
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 259,7 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 128,4 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 203,8 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 48,4 m
21 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 400 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 500 m
24 Mua đầu cốt đồng M16 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 24 Cái
25 Mua thanh cái đồng 40x5 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5,37 kg
C CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,04 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,034 100m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 51 m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 cái
7 Mua hồ lô sứ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 cái
8 Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 cái
9 Mua đệm lá chì Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0085 100m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0085 100m3
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3 m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Inax 2 khối C-108VTN Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt CFV-102A Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa (vòi xả tiểu nam) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 bộ
7 Vòi chậu rửa VG168 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 5 cái
9 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,1872 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,5636 100m
17 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR D=25-20mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 15 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 16 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 11 cái
21 Lắp đặt cút có ren trong PPR d=20mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 21 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR D=20mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 13 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR D=25mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 16 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d= 20mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 17 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,3585 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1 , đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,1592 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1, đường kính ống d=48mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,1379 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1, đường kính ống d=34mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,019 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 13 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 7 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 cái
40 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x48mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x48mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 9 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PVC d48x32mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt kiểm tra thông tắc d110 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4 cái
46 Lắp đặt kiểm tra thông tắc d90 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,979 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm; class 1 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,06 100m
49 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 22 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 11 cái
51 Cầu chắn rác Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 11 cái
52 Lắp đặt côn thu PVC d=110/90mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 13 cái
E PCCC
1 Bình chữa cháy MFZ4-BC Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 8 bình
2 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 16 bình
3 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 8 cái
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,1579 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,7 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,096 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0962 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0451 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0339 100m2
7 Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,7578 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,594 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0509 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,004 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 cấu kiện
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 22,659 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,5888 m2
14 Cút sành Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,507 m3
16 Vận chuyển đất Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,5263 10m3/1km
G THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 thiết bị
2 Lắp đặt Switch phát WIFI 3 angten: Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3 thiết bị
3 Tủ rack 19U Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3 tủ
4 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 112 10m
5 Dây cáp mạng CAT6 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 600 m
6 Bấm đầu RJ 45 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 30 1 đầu
7 Đầu mạng RJ45 xuyên thấu Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 30 1 đầu
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 600 m
9 Ống nhựa luồn dây D16 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 600 m
10 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 25 cái
11 Ổ mạng máy tính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 25 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 cái
13 Ổ cắm đôi 16A Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 Cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 80 m
15 Dây 2 ruột đồng tròn mềm Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 80 m
H PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 25,5 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 9,6 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 257 m2
I NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0528 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,686 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,8 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,224 100m2
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,025 100m3
6 Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 43,4776 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,2972 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,149 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,823 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,2972 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,149 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,823 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,355 100m2
14 Tôn úp sườn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 24,48 m
J THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương:
- Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp, được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, được liên kết với nhau bằng các chốt cam thép mạ crom sáng định vị. Mặt bàn lượn thẳng,yếm có trang trí ốp nổi
KT : 1600 x 800 x 750mm
Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 chiếc
2 Tủ tài liệu: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương - Tủ được làm bằng chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp 03 lớp màu nâu sẫm. Tủ được cấu tạo gồm 02 khoang cánh kính có khung, trong có 02 đợt tài liệu cố định tạo thành 03 ngăn để tài liệu và 01 khoang treo áo. Phụ kiện như ốc vít, bản lề, tay nắm cao cấp, mạ crom trắng sáng. - Kích thước: W1350*D400*H1200mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 chiếc
3 Kệ thấp dưới tủ: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương - Tủ được làm bằng chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp 03 lớp màu nâu sẫm. Kệ được cấu tạo gồm 02 cánh gỗ mở và 3 ngăn kéo. Phụ kiện như ốc vít, bản lề, tay nắm cao cấp, mạ crom trắng sáng. - Kích thước: W1350*D400*H800mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 chiếc
4 Bàn máy tính: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp, được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, được liên kết với nhau bằng các chốt cam thép mạ crom sáng định vị. KT : 1400 x 420 x 760mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 chiếc
5 Ghế khách: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Khung ghế được làm bằng gỗ tự nhiên uốn cong liền chân, sơn phủ PU cao cấp 03 lớp, đệm tựa cốt múc đúc cứng, bề mặt bọc da cao cấpt. KT : W465 x D625 x H950 (mm) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 chiếc
6 Băng ghế tiếp khách: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương - Chất liệu, kiểu dáng : Khung xương làm bằng gỗ acacia được xử lý tẩm sấy chống cong vênh co ngót, mối mọt. Liên kết bằng các chốt mộng gỗ trong môi trường keo công nghiệp, đệm tưạ được làm bằng cốt gỗ có mút bọc vải, ghế cách điệu lượn cong tạo độ thẩm mỹ cao KT băng: W1940 x D850 x H900 (mm) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 chiếc
7 Tủ nước: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương - Chất liệu, kiểu dáng : Tủ được làm từ chất liệu Gỗ verneer (Cốt gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, 2 mặt dán lớp gỗ sồi tự nhiên 0,3mm được sơn phủ PU 05 lớp hoàn thiện). Tủ được cấu tạo hai buồng phía trên là khoang cánh kính, phía dưới là ngăn kéo, buồng còn lại là cánh mở. Phía trên có thanh chặn tránh rời đồ. Kích thước: 1200*400*1000 mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 chiếc
8 Bàn làm việc: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệpMFC phủ melamine. Bàn lượn chữ L, mặt bàn dầy 25mm, chân và yếm bàn dầy 18mm. - Kích thước: W1400*D1200*H750 mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 chiếc
9 Ghế Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu: Ghế xoay cần hơi, khung nhựa cao cấp ốp vào phần đệm và tựa ghế. Đệm ghế có cốt mút đúc, bề mặt đệm và tựa sử dụng vải lưới chịu lực,tạo sự thông thoáng và tính đàn hồi trong quá trình sử dụng.KT : W600 x D560 x H925-1050 (mm) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 chiếc
10 Hộc di động Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệpMFC phủ melamine. Hộc gồm 03 ngăn để tài liệu, sử dụng khóa dàn, tay nắm thẳng mạ crom trắng sáng. KT: W400*D480*H590 mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 chiếc
11 Tủ tài liệu Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệpMFC phủ melamine. Tủ gồm 02 cánh kính có khung, bên trong có 02 đợt tạo thành 03 ngăn để tài liệu. KT: W800*D400*H1100 mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 chiếc
12 Bàn họp Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: -Chất liệu, kiểu dáng: Gỗ verneer (Cốt gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, 2 mặt dán lớp gỗ sồi tự nhiên 0,3mm được sơn phủ PU 05 lớp hoàn thiện), toàn bộ vật liệu gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt và liên kết với nhau bằng phương pháp ép nhiệt bằng keo sữa. Toàn bộ được liên kết với nhau bằng các chốt cam định vị và ke thép Kích thước: W4000*D1600*H750 (mm) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 Chiếc
13 Ghế chủ tọa Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: Khung gỗ tần bì, tay uốn cong liền chân, đệm da công nghiệp hoặc nỉ. Gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt vân gỗ tự nhiên bên ngoài. Toàn bộ được liên kết với nhau bằng các chốt cam định vị và ke thép. Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 Chiếc
14 Ghế đại biểu Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: Khung gỗ tần bì, đệm da công nghiệp hoặc nỉ. Gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt vân gỗ tự nhiên bên ngoài. Toàn bộ được liên kết với nhau bằng các chốt cam định vị và ke thép. Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 20 Chiếc
15 Tủ nước Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: Chất liệu, kiểu dáng : Tủ được làm từ chất liệu Gỗ verneer (Cốt gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, 2 mặt dán lớp gỗ sồi tự nhiên 0,3mm được sơn phủ PU 05 lớp hoàn thiện). Tủ được cấu tạo hai buồng phía trên là khoang cánh kính, phía dưới là ngăn kéo, buồng còn lại là cánh mở. Phía trên có thanh chặn tránh rời đồ. Kích thước: 1200*400*1000 mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 chiếc
16 Hệ quầy giao dịch bộ phận 1 cửa: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: Quầy được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MFC phủ melamine. Hệ quầy gồm 2 khối, khối khách giao dịch và khối nhân viên, có hệ kính khung gỗ cao ngăn cách giữa 2 khối. KT : W7000 x D800 x H1100 (mm) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 7,85 m dài
17 Bàn làm việc Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MFC phủ melamine. Bàn lượn chữ L, mặt bàn dầy 25mm, chân và yếm bàn dầy 18mm. - Kích thước: W1400*D1200*H750 mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 chiếc
18 Ghế: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu: Ghế xoay cần hơi, khung nhựa cao cấp ốp vào phần đệm và tựa ghế. Đệm ghế có cốt mút đúc, bề mặt đệm và tựa sử dụng vải lưới chịu lực,tạo sự thông thoáng và tính đàn hồi trong quá trình sử dụng. KT : W600 x D560 x H925-1050 (mm) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 chiếc
19 Hộc di động: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệpMFC phủ melamine. Hộc gồm 03 ngăn để tài liệu, sử dụng khóa dàn, tay nắm thẳng mạ crom trắng sáng. KT: W400*D480*H590 mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 chiếc
20 Tủ tài liệu: Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Chất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệpMFC phủ melamine. Tủ gồm 02 cánh kính có khung, bên trong có 02 đợt tạo thành 03 ngăn để tài liệu. KT: W800*D400*H1100 mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 chiếc
21 Điều hòa 1 chiều lạnh Funiki 1200BTU hoặc tương đương Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 chiếc
22 Điều hòa 1 chiều lạnh Funiki 18000BTU hoặc tương đương Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4 chiếc
23 Vật tư phụ và nhân công lắp đặt Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175785E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.435157E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục như: Móng nhà, khung nhà BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện. Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 3.348.699.900 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.699.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.697.399.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->