Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660179-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:35:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,507,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công bao có các phần việc thi công móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; đóng cọc kè bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.900.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.(Hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 trở lại đây) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. 2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép tối thiểu 100 Tấn (kèm theo giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 tấn (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng búa tối thiểu 2,5 Tấn (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG NHÀ CHỜ - CẦU TÀU | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,2 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống BTCT D300 bằng búa diezel TL đầu búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, tru bằng máy đào gàu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3775 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,638 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7456 | 100M2 |
| 7 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2721 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0529 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 25,2248 | M3 |
| 10 | Đắp cát nền công trình bằng máy, đầm chặt K >= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0322 | 100M3 |
| 11 | Bê tông lót xà dầm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,4569 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,8821 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,4649 | 100M2 |
| 14 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, đà sàn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4741 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, đà sàn trệt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,3186 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, đà sàn trệt, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,0146 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép BT tại chỗ, sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,1521 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép BT tại chỗ, sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,9036 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 53,085 | M3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 74,0198 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,9832 | 100M2 |
| 22 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2304 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4165 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cột, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8179 | Tấn |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,01 | M3 |
| 26 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1788 | 100M2 |
| 27 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, đà giằng mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3581 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,788 | M3 |
| 29 | Xây tường bồn bông gạch thẻ 4x8x19, dày 20 cm, vữa M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,9403 | M3 |
| 30 | Xây gạch thẻ 4x8x19, các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,0175 | M3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19, dầy 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,1142 | M3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x19, dầy 20 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,1385 | M3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 182,72 | M2 |
| 34 | Trát xà dầm, giằng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 280,97 | M2 |
| 35 | Trát sàn dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 329,23 | M2 |
| 36 | Đắp phào chỉ dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 235,6 | md |
| 37 | Trát tường ngồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 206,7645 | M2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 166,8345 | M2 |
| 39 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 166,8345 | M2 |
| 40 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 679,48 | M2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngồi nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 440,42 | M2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 405,8945 | M2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 356,28 | M2 |
| 44 | Láng nền sàn sê nô tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 135,02 | M2 |
| 45 | Lát nền bằng gạch granite tự nhiên 600x600, vữa XM mác 75, loại nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 344,73 | M2 |
| 46 | Lát nền WC, bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, loại nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21,79 | M2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp, bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 37,935 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 26,04 | M2 |
| 49 | Công tác ốp gạch tường WC, gạch 300x600 mm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 67,38 | M2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch terrazzo 100x200, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 93,46 | M2 |
| 51 | Sơn bề mặt sàn ngồi trời bằng sơn chống trượt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 72,9 | M2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép C180x50x20x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1176 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1176 | Tấn |
| 54 | Lợp mái tôn màu sóng vuông, dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,6219 | 100M2 |
| 55 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18,01 | m2 |
| 56 | Làm trần giật cấp tấm thạch cao, khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 178,36 | m2 |
| 57 | Làm trần phẳng tấm thạch cao, khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 38,49 | m2 |
| 58 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,239 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,239 | Tấn |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt bu lon M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 64 | cái |
| 61 | Lắp dựng xà gồ bằng nhôm hộp 44x100x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 153 | md |
| 62 | Lợp mái bằng tấm lợp Polycarbonate đặc dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,54 | 100M2 |
| 63 | CC & LD vách nhôm sơn tĩnh điện hệ 65 kính cường lực dày 10mm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 198,034 | m2 |
| 64 | CC & LD vách nhôm sơn tĩnh điện hệ 65 kính cường lực dày 10mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,864 | m2 |
| 65 | CC & LD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 12mm (cửa đóng mở tự động, bao gồm cửa và các thiết bị cảm ứng, đóng mở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,096 | m2 |
| 66 | CC & LD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm (cửa đóng mở thủ công, bao gồm cửa và bản lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 67 | CC & LD cửa đi pa nô nhôm sơn tĩnh điện (cửa bật, bao gồm cửa và bản lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 68 | CC & LD lam nhôm bản dày 4mm cắt CNC theo mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 84,16 | m2 |
| 69 | CC & LD vách ngăn WC, loại vách tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,9 | m2 |
| 70 | CC & LD cửa đi tấm compact (bao gồm cửa và bản lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 71 | CC & LD bảng chữ: BẾN TÀU DU LỊCH XÀ NO (bao gồm khung bao và chữ nhôm sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5211 | Tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 103,524 | Tấn |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt bu lon M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 112 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt bánh xe thép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 103,524 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt vỏ xe cao su đk từ 600 - 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Cung cấp và đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,4025 | m3 |
| 79 | Cung cấp và trồng sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 80 | Cung cấp và trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 36,45 | m2 |
| 81 | Đào móng cột, tru bằng máy đào gàu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0746 | 100M3 |
| 82 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,254 | M3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0141 | 100M2 |
| 84 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0388 | Tấn |
| 85 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4935 | M3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2116 | 100M2 |
| 87 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,14 | Tấn |
| 88 | Bê tông tường đá 1x2, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5867 | M3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, đan HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0324 | 100M2 |
| 90 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0613 | Tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4368 | M3 |
| 92 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, dầy 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1995 | M3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,83 | M2 |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x500x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21 | Cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 99 | Lắp đặt bảng điện tiết diện 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Hộp |
| 100 | Lắp đặt WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt SWITCH 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 103 | Lắp đặt CAMERA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt tủ âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 105 | Lắp đặt loa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19 | Cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt tivi 32" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 160 | Mét |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 120 | Mét |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 160 | Mét |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 60 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn hắt chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 42 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt Đèn dự phòng DC 2x8W pin 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt Đèn Exit thốt hiểm 10W, Pin 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 121 | Lắp đặt dimer đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 123 | Lắp đặt máy điều hồ 2 cục loại âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | Máy |
| 124 | Lắp đặt máy điều hồ 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 125 | Lắp đặt ống đồng, đkính ống 8mm (kể cả cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,36 | 100M |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 70 | Mét |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 200 | Mét |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 700 | Mét |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 380 | Mét |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 320 | Mét |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng dán keo, đường kính ống d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,6 | 100M |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng dán keo, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng dán keo, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 136 | Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng dán keo, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng dán keo, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt T nhựa uPVC, nối bằng dán keo, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt T nhựa uPVC, nối bằng dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100M |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,04 | 100M |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100M |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, đường kính ống d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100M |
| 148 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng dán keo, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt T nhựa PVC, nối bằng dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt khung thép ốp đá bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,6 | md |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 156 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam (kể cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 159 | Lắp đặt bồn rửa Inox loại 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa bồn rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 163 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 166 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| B | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG CÔNG VIÊN, CHIẾU SÁNG NGỒI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,348 | M3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 không nung, dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,924 | M3 |
| 3 | Trát tường ngồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21,56 | M2 |
| 4 | Lát gạch vĩa hè bằng gạch terrazzo 30x30x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 5 | Lát gạch vĩa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 130,4 | M2 |
| 6 | ốp đá granite tự nhiên tường bồn hoa, có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 175,904 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngồi nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 357 | M2 |
| 8 | Làm thảm cỏ nhân tạo (kể cả vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 229,23 | M2 |
| 9 | Vệ sinh và chỉnh sữa nền gạch lát vĩa hè hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3.757,39 | M2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 382 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ bồn hoa (kể cả vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 473,376 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,575 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,275 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,132 | 100M2 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,99 | M3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bu lon M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 88 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ thép tròn D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 72,6 | trụ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt dàn DECOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 74,3 | m2 |
| 19 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 22,5 | M3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng dán keo, đường kính ống 70-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5 | 100M |
| 21 | Kéo rải cáp điện đi ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x500x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 400x500x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2.310 | Mét |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 330 | Mét |
| 30 | Làm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 31 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 33,6 | M3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng dán keo, đường kính ống 40-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,2 | 100M |
| 33 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,85 | M3 |
| 34 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,45 | M3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,25 | 100M2 |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,75 | M3 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bu lon M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 100 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ thép hộp cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 25 | trụ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 25 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn hắt chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt bảng quảng cáo 800x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 25 | bảng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt trái khóm cắt CNC KT 750x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | trái |
| C | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,4706 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ Nền gạch xi măng tự chèn (tính 50% công lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 905,4 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can, dàn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 38 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ dàn khung thép trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15 | khung |
| 5 | Tháo dỡ cổng chào và lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | khung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công bao có các phần việc thi công móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; đóng cọc kè bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.900.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.(Hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 trở lại đây) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. 2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông. | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 5 | Máy duỗi (uốn) thép | Công suất tối thiểu 1,5KW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 23KW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 5 |
| 9 | Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt | (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 10 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định). | 2 |
| 11 | Máy ép cọc | Tải trọng ép tối thiểu 100 Tấn (kèm theo giấy kiểm định) | 1 |
| 12 | Xe cẩu | Tải trọng 10 tấn (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Búa đóng cọc | Trọng lượng búa tối thiểu 2,5 Tấn (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi