Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646573-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 17:18:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,395,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU, XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt module điều khiển đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển chuông đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module giám sát 2 đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt module giám sát đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt module cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp chứa module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.663 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.955 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép luồn dây DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép luồn dây DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117 | hộp |
| 23 | Phụ kiện ống:Tê, cút, kẹp giữ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Automat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 649 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 649 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | hộp |
| 31 | Phụ kiện ống:Tê, cút, kẹp giữ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 32 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính, dự phong, bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt cáp cấp nguồn 3x70+1x50mm2 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp cấp nguồn 3x4+1x2,5mm2 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 36 | Bình tích áp 300l - 10Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 37 | Công tác áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn có giám sát trạng thái DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van cổng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y lọc rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rọ hút D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van báo động D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước mồi 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT: 1200x700x200. Sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 63 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 64 | Lắp đặt cuộn vòi D50-20m-16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cuộn |
| 65 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 66 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94 | bình |
| 67 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | bình |
| 68 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - 35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 69 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler loại 68 độ quay lên D20mm, K = 11,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 71 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler loại 68 độ quay lên D15mm, K = 5,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler loại 68 độ quay xuống D15mm, K = 5,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép đen DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép đen DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,83 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,42 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu thép D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Kép thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 107 | Kép thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 108 | Kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Măng sông thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 110 | Măng sông thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 111 | Măng sông thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 112 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cặp bích |
| 113 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cặp bích |
| 114 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 115 | Lắp đặt giá treo ống D150: V4, ty ren, nở săt, ubol.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 116 | Lắp đặt giá treo ống D100: V4, ty ren, nở săt, ubol.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | bộ |
| 117 | Lắp đặt giá treo ống D65: Quang treo, ty ren, nở săt,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | bộ |
| 118 | Lắp đặt giá treo ống D50: Quang treo, ty ren, nở săt,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | bộ |
| 119 | Lắp đặt giá treo ống D32: Quang treo, ty ren, nở săt,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 120 | Lắp đặt giá treo ống D25: Quang treo, ty ren, nở săt,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 121 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 252 | m3 |
| 122 | Lấp đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 242 | m3 |
| 123 | Sơn đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 227,8 | m2 |
| 124 | Quét bitum, quấn bao tải đường ống chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,2 | m2 |
| 125 | Vật tư: Băng tan, dây đay, .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| B | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện:Q=83l/s, H=66m, N=90KW, Tốc độ: 2900v/p. Kiểm định Cục PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel:Q=83l/s, H=66m, N≥90KW, Tốc độ: 2900v/p, Kiểm định Cục PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm bù áp:Q=1l/s, H=80m, N=1,5KW, Tốc độ: 2900v/p, Kiểm định Cục PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy 2 chế động tự động và bằng tay: Vỏ tôn sơn tính điện màu đỏ kích thước 1200x900x400mm, Bao gồm các vật tư chính:Aptomat; Khởi động từ; rơ le nhiệt; Chống mất pha; Biến dòng TI; Chuyển mạch auto/man; Nút nhấn; Đèn báo; Cầu chì; Cầu đấu; đồng hồ V,A.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 5 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop loại 127 địa chỉ/loop kèm ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58509265E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1701853E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,206,376,570 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 x 1,206,376,570 - Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng xây dựng cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC tự động trong các công trình xây dựng, trong đó có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,206,376,570 VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,206,376,570 VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng, kèm hóa đơn (nếu là hợp đồng đang thi công dở dang thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. + Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết phải kiểm chứng thực tế, nhà thầu phải tạo điều kiện để chủ đầu tư kiểm tra thực tế. (các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm yêu cầu gửi là bản gốc hoặc bản sao chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.206.376.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.619.129.710 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi