Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 15:57:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,600,576,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1041 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,9718 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8203 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 207,9544 | m3 |
| B | CÔNG TÁC BT, CT, VK | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,8442 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 3 | Keo epoxy chuyên dụng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,9365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3872 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,9688 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8839 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,7012 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,9301 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,9206 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6991 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,6728 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,308 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6809 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1465 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1064 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9891 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7069 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,2668 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8427 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,7672 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8145 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,752 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1544 | tấn |
| C | CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,705 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,6083 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9106 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,2642 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,432 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,9444 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,8 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2442 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 556,204 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.138,556 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 178,9197 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 290,956 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 502,265 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.523,42 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 972,141 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 494,084 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.001,477 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,385 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,385 | m2 |
| 14 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,907 | m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 354,294 | m |
| 16 | Kẻ ron tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 245,8 | m |
| 17 | Công tác ốp đá rối vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,375 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 481,4648 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,16 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,2795 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,165 | m2 |
| E | CÔNG TÁC MÁI, CỬA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 163,16 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,16 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép cường lực 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,32 | m2 |
| 5 | Hoa sắt cửa sổ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,32 | m2 |
| 6 | Vách ngăn khu tiểu nam | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 7 | Dán decan cửa kính mờ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,883 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,883 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5016 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng hệ khung treo trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0816 | tấn |
| 12 | Lợp trần tôn màu dày 2,2dem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5538 | 100m2 |
| 13 | Nẹp nhôn viền trần V25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 139 | md |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,85 | m2 |
| 15 | Lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,85 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 251,38 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 600x300x250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang led 1,2m (1x18w) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 12A-220VAC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 80W+hộp số | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/220VAC-75A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/220VAC-50A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/220VAC-30A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/220VAC-20A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/220VAC-10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắt mặt sáu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắt mặt bốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắt mặt ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắt mặt hai | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắt đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt công tắt cầu thang 2 chiều | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Đomino đấu nối dây 25A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 350 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D20,L2500 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC D25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,5 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/2x16mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/2x10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/1x10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/2x6mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/1x6mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/1x2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 860 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/1x1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.850 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn led áp trần 18W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn PVC D114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn PVC D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,6 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn PVC D21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước +hoa sen | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt lavabo +vòi rửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn 200x200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính+gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van phao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt giá để đồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt tiểu nam | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước inox 1m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,605 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,205 | m3 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| H | HẦM TỰ HOẠI 5M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0156 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7618 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,7 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,7 | m2 |
| 8 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5904 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0337 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0244 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,748 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,632 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30, Cấp 3-Rp=44m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng trần C50mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,5 | m |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 6 | Ống inox D42, L=1500m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 7 | Ống inox D32, L=1000m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Kẹp định vị đỡ cáp thoát sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Kẹp đồng D25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 13 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Hộp kỹ thuật đo điện trở đất | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Ống nối ép đồng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| K | PHẦN PCCC TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bình bột CO2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 3 | Bình khí MF4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 4 | Kệ đựng bình PCCC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.040.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi