Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665994-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 15:57:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,600,576,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1041 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,9718 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,8203 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 207,9544 m3
B CÔNG TÁC BT, CT, VK
1 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,8442 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9 m3
3 Keo epoxy chuyên dụng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,9365 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3872 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,9688 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,8839 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 38,7012 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,9301 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,9206 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,6991 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,6728 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,308 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6809 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1465 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1064 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9891 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7069 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,2668 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8427 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,7672 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,8145 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,752 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1005 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1544 tấn
C CÔNG TÁC XÂY
1 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,705 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,6083 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9106 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,2642 m3
5 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 29,432 m3
6 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 99,9444 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 91,8 m2
2 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,2442 m2
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 556,204 m2
4 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.138,556 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 178,9197 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 290,956 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 502,265 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.523,42 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 972,141 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 494,084 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2.001,477 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 165,385 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 165,385 m2
14 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,907 m3
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 354,294 m
16 Kẻ ron tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 245,8 m
17 Công tác ốp đá rối vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42,375 m2
18 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 481,4648 m2
19 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25,16 m2
20 Lát đá bậc tam cấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 55,2795 m2
21 Lát đá bậc cầu thang Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,165 m2
E CÔNG TÁC MÁI, CỬA
1 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 163,16 m2
2 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 116,16 m2
3 Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép cường lực 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,56 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 100,32 m2
5 Hoa sắt cửa sổ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 100,32 m2
6 Vách ngăn khu tiểu nam Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8 m2
7 Dán decan cửa kính mờ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,2 m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,883 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,883 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,5016 100m2
11 Gia công, lắp dựng hệ khung treo trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0816 tấn
12 Lợp trần tôn màu dày 2,2dem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5538 100m2
13 Nẹp nhôn viền trần V25 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 139 md
14 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 38,85 m2
15 Lan can sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 38,85 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 251,38 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Cung cấp, lắp đặt tủ điện 600x300x250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 hộp
2 Cung cấp, lắp đặt tủ điện 300x200x150 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16 hộp
3 Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang led 1,2m (1x18w) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 84 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18 hộp
5 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 12A-220VAC Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 67 cái
6 Cung cấp, lắp đặt quạt trần 80W+hộp số Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 21 cái
7 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/220VAC-75A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/220VAC-50A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/220VAC-30A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/220VAC-20A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
11 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/220VAC-10A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt công tắt mặt sáu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
13 Cung cấp, lắp đặt công tắt mặt bốn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt công tắt mặt ba Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
15 Cung cấp, lắp đặt công tắt mặt hai Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Cung cấp, lắp đặt công tắt đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Cung cấp, lắp đặt công tắt cầu thang 2 chiều Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Đomino đấu nối dây 25A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 350 hộp
19 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D20,L2500 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cọc
20 Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC D32 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,3 100m
21 Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC D25 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,5 100m
22 Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/2x16mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
23 Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/2x10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 80 m
24 Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/1x10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 80 m
25 Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/2x6mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 55 m
26 Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/1x6mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 55 m
27 Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/1x2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 860 m
28 Cung cấp, lắp đặt dây CV 1C/1x1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.850 m
29 Cung cấp, lắp đặt đèn led áp trần 18W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bộ
G PHẦN NƯỚC
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
2 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6 100m
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,21 100m
4 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,75 100m
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
6 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
7 Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn PVC D114 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 29 cái
8 Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 74 cái
9 Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn PVC D60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 51 cái
10 Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn PVC D34 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 72 cái
11 Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 81,6 cái
12 Cung cấp, lắp đặt co, tê, côn PVC D21 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 56 cái
13 Cung cấp, lắp đặt xí bệt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt vòi nước +hoa sen Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
15 Cung cấp, lắp đặt lavabo +vòi rửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn 200x200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Cung cấp, lắp đặt kệ kính+gương soi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Cung cấp, lắp đặt van phao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Cung cấp, lắp đặt giá để đồ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Cung cấp, lắp đặt tiểu nam Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
22 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 hộp
23 Cung cấp, lắp đặt bồn nước inox 1m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
24 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,605 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,205 m3
27 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
28 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
H HẦM TỰ HOẠI 5M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1598 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0156 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,632 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,7618 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,86 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,7 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,7 m2
8 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,304 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,44 100m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5904 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0337 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0244 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
I SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,748 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,632 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,6 m2
J PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,2 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,142 100m3
3 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30, Cấp 3-Rp=44m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng trần C50mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 35,5 m
5 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 trụ
6 Ống inox D42, L=1500m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 ống
7 Ống inox D32, L=1000m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 ống
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
9 Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D34 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Kẹp định vị đỡ cáp thoát sét Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
11 Kẹp đồng D25 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
12 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cọc
13 Cáp lụa neo trụ + tăng đơ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
14 Hộp kỹ thuật đo điện trở đất Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
15 Ống nối ép đồng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bộ
K PHẦN PCCC TẠI CHỖ
1 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Bình bột CO2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 bình
3 Bình khí MF4 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 bình
4 Kệ đựng bình PCCC Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->