Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công nhà thờ chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649051-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công nhà thờ chính
Số hiệu KHLCNT 20210649000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng thu nội địa ngân sách cấp Tỉnh năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 15:54:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,598,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà thờ chính
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 3,8749 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,5832 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 202,711 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 20,556 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 262,156 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 85,057 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 51,76 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 6,5032 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 23,0954 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 53,1395 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 44,8876 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 4,2495 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nan hoa, đá 1x2 Mác 150 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 6,311 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,2055 100m2
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,6774 100m2
16 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 3,7612 100m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,2931 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 7,0884 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 4,9875 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lan can Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,8031 100m2
21 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 13,1064 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 65,9326 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 37,668 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,3005 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 468,446 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 593,57 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 405,43 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 543,2345 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 498,75 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 80,31 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 302,4 m
32 Láng granitô lan can, cầu thang Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 14,712 m2
33 Láng granitô nền sàn Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 49,23 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 593,57 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 427,196 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 597,2007 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1.190,7707 m2
38 Sơn giả gỗ cột, dầm, vì kèo (bao gồm bả matic, sơn, nhân công) Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 842,8214 M2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 427,196 m2
40 Lát gạch đất nung, vữa mác 75, gạch tàu 400x400mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 384,98 m2
41 Ốp đá chẻ chân tường Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 41,25 m2
42 Cửa đi khung sắt, kính dày 5ly Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 33,7 m2
43 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5ly Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 66,6 m2
44 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 28,88 m2
45 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói âm dương 45viên/m2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 6,2948 100m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 258,36 1m2
47 Gia công lắp dựng hoa văn phù điêu Rồng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 16 Bộ
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,2657 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,2562 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,0218 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,588 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,797 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,3767 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,0118 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 3,4229 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,4358 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,2 tấn
58 Sản xuất Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,1146 tấn
59 Sản xuất Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,3077 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,2178 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,765 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,0796 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,9866 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,1156 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,4971 tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,1351 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,1742 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,3291 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,0939 tấn
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 3,7801 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 71 1cấu kiện
72 Kéo rải cáp đồng 8mm2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 25 m
73 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 7 cọc
74 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 17 mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 25 m
75 Lắp đặt kim thu sét Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1 cái
76 Bộ đếm sét Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1 Bộ
77 Trụ đỡ kim thu sét @ 49, L =4m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1 Trụ
78 Lắp đặt hộp kiểm tra ( hộp test) Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1 Hộp
79 Dây neo trụ đỡ Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 28 Mét
80 Đế đỡ trụ Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1 Bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 12 bộ
82 Lắp đặt đèn đĩa ĐL D200 _ 20W Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 10 bộ
83 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 7 cái
84 Lắp đặt automat 1 pha 10A Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 6 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1 cái
86 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 15 cái
87 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 12 cái
88 Kéo rải dây điện đơn mềm (12/10)mm2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 350 m
89 Kéo rải dây điện đơn mềm (16/10)mm2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 360 m
90 Kéo rải dây điện đơn mềm (30/10)mm2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 90 m
91 Kéo rải cáp 10mm2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 70 m
92 Lắp bảng bảng điện nhựa, kích thước bảng 150x250mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 11 bảng
93 Lắp đặt tủ tole 300x500mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1 1 tủ
94 Cọc chống sét + kẹp cọc Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 15 cọc
95 Lắp đặt ống bảo vệ @16 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 12,5 m
96 Lắp hộp test tole 200x300mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1 hộp
97 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 174,1548 m2
98 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 23,303 10m3/1km
99 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 209,727 10m3/1km
100 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 83,8908 10m3/1km
101 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 24,696 10m3/1km
102 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 222,264 10m3/1km
103 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 212,3856 10m3/1km
104 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,1718 m3
105 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,1718 m3
106 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,1672 10 tấn/1km
107 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,1672 10 tấn/1km
108 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,1672 10 tấn/1km
109 Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 52,038 1000v
110 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 52,038 1000v
111 Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 5,2038 10 tấn/1km
112 Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 46,8342 10 tấn/1km
113 Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 44,7527 10 tấn/1km
114 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,1894 10 tấn/1km
115 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 19,7046 10 tấn/1km
116 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 18,8288 10 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công tu bổ di tích và trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic. - Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->