Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661034-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210660959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 15:48:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,899,761,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM DÂY DẪN - VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ 4 HT
2 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA) 48 m
3 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 112 m
4 Dây đồng mềm nhiều sợi M95 24 m
5 Đầu cốt đồng ĐC-M35 28 cái
6 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M150 56 cái
7 Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV 50mm2 12 bộ
8 Biển tên tủ RMU 4 cái
9 Biển báo an toàn 8 cái
10 Biển tên trạm 4 cái
11 Khóa 8 cái
B THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đầu cốt đồng ĐC-M35 28 cái
2 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M150 56 cái
3 Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV 50mm2 12 bộ
4 Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV 50mm2 (đi kèm tủ RMU) 12 bộ
5 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA) 48 m
6 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 112 m
7 Dây đồng mềm nhiều sợi M95 24 m
8 Móng cột trạm biến áp trụ 1 cột 4 móng
9 Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ 4 HT
10 Thí nghiệm tiếp địa trạm 4 H.T
C MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm2 228 m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm2 61 m
3 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 12 Cái
4 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 242 m
5 Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời cáp đồng 24kV 3x240 2 Bộ
6 Hộp nối cáp ngầm nhôm 3x240 2 Bộ
7 Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐC-12 2 Bộ
8 Hào cáp đôi đi dưới đường Asphalt (HC2-ĐAP) 101 m
9 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa đường Asphalt (HC1-ĐAP) 15 m
10 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch (HC1-HG) 10 m
11 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông (HC1-ĐBT) 5 m
12 Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp 7 cái
D THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐC-12 2 Bộ
2 Hào cáp đôi đi dưới đường Asphalt (HC2-ĐAP) 101 m
3 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa đường Asphalt (HC1-ĐAP) 15 m
4 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch (HC1-HG) 10 m
5 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông (HC1-ĐBT) 5 m
6 Kéo rải Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W=12,7-22(24)kV 3x240mm2đi trong ống 226 m
7 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W=12,7-22(24)kV 3x240mm2đi trong ống 59 m
8 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 12 cái
9 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 242 m
10 Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời cáp đồng 24kV 3x240 2 Bộ
11 Hộp nối cáp ngầm nhôm 3x240 2 Bộ
12 Đầu cáp Tplug đồng 24kV 3x240 (đi kèm tủ RMU) 9 bộ
13 Đầu cáp Tplug nhôm 24kV 3x300 (đi kèm tủ RMU) 3 bộ
14 Hố ga nối cáp ngầm 2 hố
15 Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) 1 sợi
E MUA SẮM DÂY DẪN - VẬT LIỆU ĐIỆN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 272 m
2 Hào cáp đôi đi dưới hè lát gạch 1 m
3 Hào cáp ba đi dưới hè lát gạch 28 m
4 Hào cáp ba đi dưới đường hè bê tông 5 m
5 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch 10 m
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 166 m
F THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 269 m
2 Hào cáp đôi đi dưới hè lát gạch 1 m
3 Hào cáp ba đi dưới hè lát gạch 28 m
4 Hào cáp ba đi dưới đường hè bê tông 5 m
5 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch 10 m
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 166 m
7 Thí nghiệm Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 1 sợi
G MUA SẮM DÂY DẪN - VẬT LIỆU ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x150mm2 1,454 Km
2 Giá đỡ 03 cáp lên cột đơn 3 Cột
3 Giá đỡ 02 cáp lên cột đơn 1 Cột
4 Giá đỡ 01 cáp lên cột đơn 1 Bộ
5 Kẹp xiết KX-ABC-4x150 112 cái
6 Tấm treo MT-ABC-20 114 cái
7 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn (kèm theo cáp) 104 cái
8 Đầu cốt đồng M95 12 cái
9 Đầu cốt đồng M150 36 cái
10 Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 95 cái
11 Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 18 cái
12 Khóa đai 113 cái
13 Ghíp nhôm A50-150 (có hộp bọc) 84 cái
H THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Giá đỡ 03 cáp lên cột đơn 3 Bộ
2 Giá đỡ 02 cáp lên cột đơn 1 Bộ
3 Giá đỡ 01 cáp lên cột đơn 1 Bộ
4 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x150mm2 1,425 Km
5 Đầu cốt đồng M95 12 cái
6 Đầu cốt đồng M150 36 cái
I THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Mua sắm Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế, hạ thế gồm: Tủ RMU 24kV-630A (2I+1Q) loại compact, Tủ hạ thế 400V-600A (1ATM tổng 630A + 03ATM 250A) 4 trụ
2 Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV + sứ Elbow 4 Máy
3 Lắp đặt Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế, hạ thế gồm: Tủ RMU 24kV-630A (2I+1Q) loại compact, Tủ hạ thế 400V-600A (1ATM tổng 630A + 03ATM 250A) 4 trụ
4 Thí nghiệm Aptomat 630A 4 Cái
5 Thí nghiệm Aptomat 250A 12 Cái
6 Chống sét van = 4 Cái
7 Thí nghiệm ampemet xoay chiều 12 Cái
8 Thí nghiệm vonmet xoay chiều 4 Cái
9 Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố 8 Bộ
10 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV (RMU) 8 Bộ
11 Thí nghiệm ngăn tủ cầu dao cầu chì 24kV (RMU) 4 Bộ
12 Kiểm định Biến dòng điện 1 pha 0,6kV 12 Cái
J Chi phí thử nghiệm tại ETC1
1 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm2 1 mẫu
2 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x150mm2 2 mẫu
3 Thí nghiệm hàm lượng Carbon 2 mẫu
4 Thí nghiệm xung xét 2 mẫu
5 Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 1 mẫu
K Chi phí mua cáp thử nghiệm
1 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm2 6 m
2 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x150mm2 12 m
3 Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 6 m
L HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ
1 Hoàn trả mặt đường bê tông Asphan dày 5cm 82,82 m2
2 Hoàn trả bó vỉa KT 18x22x100 (tận dụng 80%) 15 m
3 Hoàn trả tấm đan rãnh KT 50x30x6 cm 15 m
4 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 80% gạch cũ) 33,78 m2
5 Hoàn trả đường bê tông XM dày 15cm 2,5 m2
6 Hoàn trả đường bê tông XM dày 6 cm 3,75 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->