Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm y tế (gồm 40 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm y tế (gồm 40 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:12:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,549,507,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nghiệm chống đông EDTA K2 có nắp | 19.500 | Ống | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sonde dạ dày các số | 3.600 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Sonde Poley hai nhánh các số | 1.450 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ mức độ cao | 45 | Lít | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 120 | Chai | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Test HCV | 500 | Test | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kim gây tê, gây mê Các số | 2.000 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ | 43.000 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ống nghiệm chống đông Heparin | 24.000 | Ống | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Test xét nghiệm kháng nguyên Dengue | 180 | Test | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Test nhanh chẩn đoán cúm tuýp A và B | 3.000 | Test | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giấy ảnh siêu âm | 250 | Cuộn | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Test thử chân tay miệng EV71 | 700 | Test | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Gạc hút y tế | 26.000 | Mét | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bơm tiêm | 29.000 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 30.000 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây bơm tiêm điện | 13.000 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 18.000 | Bộ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ dây truyền dịch kèm túi | 250 | Bộ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Que tăm bông lấy dịch tỵ hầu trẻ em | 5.000 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Test Dengue IGG/IGM | 200 | Test | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Test HBsAg | 4.300 | Test | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Túi tiểu | 1.500 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin số 2/0 | 1.600 | Sợi | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Kít chẩn đoán HIV | 4.400 | Test | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Test thử virus hợp bào RSV | 3.500 | Test | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1 | 1.000 | Sợi | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Chỉ tiêu nhanh tổng hợp số 2/0 | 1.400 | Sợi | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chỉ Dafilon | 1.200 | Tép | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Test thử rota virus | 1.200 | Test | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Test Chlamydia | 1.500 | Test | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Test Giang mai | 1.500 | Test | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu | 5.500 | Card | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu | 1.600 | Card | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Găng tay vô trùng | 45.000 | Đôi | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 1.700 | Chai | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ quần áo chống dịch cấp 2 | 500 | Bộ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Mũ giấy phẫu thuật | 4.000 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Khẩu trang y tế | 40.000 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bơm tiêm | 25.000 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.064E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi