Gói thầu: Gói thầu Thiết bị - Nâng cấp Trung tâm VHTT - HTCĐ xã Đôn Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thiết bị - Nâng cấp Trung tâm VHTT - HTCĐ xã Đôn Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666041 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD NTM) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:01:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 544,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 12 | cái | - Kích thước (DxRxC): 1.2x0.6x0.78m. - Gỗ ghép công nghiệp phủ veneer dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp. - Thiết kế mặt trước có bửng bít chân, trong có ngăn hộc đựng tài liệu, có khóa, tay nắm. - Gỗ ghép công nghiệp, mặt trước bít chân. | ||
| 2 | Ghế một chỗ ngồi | 250 | cái | - Khung căm xe, mặt căm xe phủ PU. - Kích thước: 0.38x0.38x0.45/1.05 mét. - Thiết kế kiểu ghế đầu bò. | ||
| 3 | Màn cửa | 53,7 | m2 | - Vải thun xốp thanh kéo nhôm. | ||
| 4 | Phông sân khấu | 62,1 | m2 | - Vải thun xốp thanh kéo nhôm. | ||
| 5 | Khẩu hiệu | 9 | m2 | - Khung sắt hộp 25x 25x1,1cm, mica đỏ, chữ dán decal, bảng cao 0,6m. | ||
| 6 | Khẩu hiệu sân khấu | 5,76 | m2 | - Khung sắt hộp 25x 25x1,1cm, mica đỏ, chữ dán decal, bảng cao 0,6m. | ||
| 7 | Khung chữ lắp ghép | 1 | bộ | - Khung nhôm, chữ mica trắng. - Kích thước 1.4 x 1.2m. | ||
| 8 | Bục tượng Bác | 1 | cái | - Kt: 0.60x0.60x1.40m. - Gỗ ghép công nghiệp phủ Veneer dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 9 | Bục thuyết trình | 1 | cái | - Kt: 0.60x0.80x1.20m. - Gỗ ghép công nghiệp phủ Veneer dày 18mm, sơn PU 3 lớp. | ||
| 10 | Tượng Bác | 1 | cái | - Thạch cao màu đồng, cao 0.7m. | ||
| 11 | Ngôi sao búa liềm | 1 | bộ | - Mica màu vàng, đường kính 60cm. | ||
| 12 | Hệ thống âm thanh | 1 | bộ | Loa, amply, micro: - Loa (Tương đương) Ariang TSE-T4 300W. - Amply (Tương đương) Ariang PA 303R. - Micro Shure UT2. | ||
| 13 | Bộ thiết bị tập thể dục | 1 | bộ | Máy chạy bộ, tạ đẩy, dụng cụ bóng đá: - Máy chạy bộ đa năng (Tương đương ELIP 1800 Pro). - Tạ đẩy 5-10-15kg. | ||
| 14 | Bàn làm việc | 7 | cái | - Kích thước (DxRxC): 1.2x0.6x0.78m. - Gỗ gép công nghiệp phủ veneer dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp. - Thiết kế 1 thùng 3 hộc và 1 ngăn kéo. Ray bi 3 tầng, bản lề vật loại tốt, chân nút nhựa cao cấp. | ||
| 15 | Ghế xoay | 8 | cái | - Sắt sơn tỉnh điện, vải lưới carbon. - Kích thước: 0.55x0.57x1.15m. | ||
| 16 | Tủ hồ sơ | 4 | cái | - Kích thước: 0.90x0.40x1.80m, sơn sắt tĩnh điện, 4 cánh. | ||
| 17 | Bàn họp nhỏ | 2 | cái | - Kích thước: 1.00x2.00x0.78m. - Gỗ công nghiệp phủ Veneer dày 18mm, sơn PU 3 lớp. | ||
| 18 | Ghế gỗ | 16 | cái | - Kích thước: 0.38x0.38x0.45/1.0m. - Chất liệu gỗ ghép, phủ PU. | ||
| 19 | Bàn vi tính | 1 | cái | - Kích thước: 1,2 x 0,6 x 0.78m. - Chất liệu: Gỗ ghép, sơn PU. | ||
| 20 | Ghế đôn Inox | 50 | cái | - Chất liệu: Inox 304, loại ống Þ19. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.63E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
762.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh để thực hiện nghĩa vụ cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì… Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh thì nhà thầu có thể ký hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng hợp tác với các đơn vị tại Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh nhằm đáp ứng tốt nhất các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì … cho đơn vị thụ hưởng. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Ghi rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi