Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 7 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 7 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:15:00 đến ngày 2021-07-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,393,260,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo HSTK | 11 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 186,5418 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép bị hư hỏng, mục mọt | Theo HSTK | 346,786 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn bị hư hỏng, mục mọt | Theo HSTK | 243,3992 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | Theo HSTK | 360,3822 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòng | Theo HSTK | 128,0734 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK | 59 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 49 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo HSTK | 21 | cái |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, hộp đựng giấy vệ sinh) | Theo HSTK | 98 | bộ |
| 14 | Hút bể phốt | Theo HSTK | 3 | bể |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 976,3619 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 1.572,7115 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh, bàn đá chậu rửa | Theo HSTK | 71 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 50,9278 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 33,7673 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 69,6791 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước khu vệ sinh | Theo HSTK | 10 | công |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 105,062 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột | Theo HSTK | 2.548,9768 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp láng sê nô vữa xi măng | Theo HSTK | 255,2224 | m2 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK | 249,8051 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK | 249,8502 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo HSTK | 249,8502 | m3 |
| 28 | Thay khuôn cửa đi khuôn cửa kép gỗ Lim 250x60mm soi chỉ kỹ thuật cao, tương đồng với hệ khuôn cũ | Theo HSTK | 50 | m |
| 29 | Thay khuôn cửa đi khuôn cửa đơn gỗ Lim 140x60mm soi chỉ kỹ thuật cao, tương đồng với hệ khuôn cũ | Theo HSTK | 3 | m |
| 30 | Bản lề cửa đồng bộ với bản lề đã có lắp mới do thay khuôn cửa | Theo HSTK | 94 | bộ |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn PU trên bề mặt cửa gỗ cũ | Theo HSTK | 132,7994 | m2 |
| 32 | Sơn PU cửa đồng màu với hệ cửa gỗ cũ | Theo HSTK | 132,7994 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn PU trên bề mặt khuôn cửa gỗ cũ | Theo HSTK | 29,7708 | m2 |
| 34 | Sơn PU khuôn cửa đồng màu với hệ khuôn cửa gỗ cũ | Theo HSTK | 86,6682 | m2 |
| 35 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Theo HSTK | 1,576 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK | 136,906 | 1m |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 32,4 | 1m |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 70,0799 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa | Theo HSTK | 272,78 | m |
| 40 | Sơn PU nẹp khuôn cửa đồng màu với hệ khuôn cửa gỗ cũ | Theo HSTK | 23,9664 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 16,4114 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 3,411 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0182 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,022 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0031 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 19,1576 | m2 |
| 47 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 560,528 | m2 |
| 48 | Màng chống thấm Erostick khò nóng dày 3mm | Theo HSTK | 674,2623 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 355,8144 | m2 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 80,0924 | m3 |
| 51 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30 | Theo HSTK | 39,6 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch -gạch granit chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 305,6479 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 693,215 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic mài cạnh 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.243,658 | m2 |
| 55 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Theo HSTK | 0,2945 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay trên kính dán an toàn 6.38 mm dưới pano thanh nhôm hệ | Theo HSTK | 98,88 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm hệ mở lật kính dán an toàn 6.38 mm thanh nhôm hệ | Theo HSTK | 42,46 | m2 |
| 58 | Vách ngăn nhôm hệ mở lật kính dán an toàn 6.38 mm thanh nhôm hệ | Theo HSTK | 11,13 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compac HPL dày 12 mm | Theo HSTK | 240,268 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 300x300 mm | Theo HSTK | 303,4257 | m2 |
| 61 | SXLD giá đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo HSTK | 270,0184 | kg |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt chậu rửa | Theo HSTK | 19,6 | m2 |
| 63 | Thay chốt, bản lề vách kính hành lang | Theo HSTK | 48 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 105,062 | 1m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.616,9756 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 5.828,7438 | m2 |
| 67 | Thi công chống mối bằng hộp nhử mối | Theo HSTK | 589 | hộp |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Theo HSTK | 49,6932 | m3 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 29,9142 | m3 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo HSTK | 21,8776 | tấn |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK | 97,0777 | 10m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 56,7554 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 35,1967 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 76 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây cấp nóng lạnh A-701-7 hoặc tương đương dài 40cm | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 79 | Ống cấp nước A-701-7 hoặc tương đương dài 40cm cho xí bệt | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 80 | Lắp Vòi xịt xí | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK | 39 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 39 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 39 | cái |
| 84 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 39 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng cốc | Theo HSTK | 39 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 39 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 88 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 89 | Van xả tiểu nam xả tự động OKUV-32SM hoặc tương đương | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 92 | Ống cấp nước A-701-7 hoặc tương đương dài 40cm cho tiểu nữ | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 25 | cái |
| 94 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 96 | Ống cấp nước A-701-7 hoặc tương đương dài 40cm cho bình nóng lạnh | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ga thoát sàn D60 inox | Theo HSTK | 53 | cái |
| 98 | Ống PPR PN10 D50mm | Theo HSTK | 2,34 | 100m |
| 99 | Van khóa PPR D50 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co PPR D50 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 102 | Măng xông nhựa PPR D50mm | Theo HSTK | 59 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D50/25mm | Theo HSTK | 27 | cái |
| 104 | Côn nhựa PPR D50/25mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 105 | Ống PPR PN10 D25mm | Theo HSTK | 2,1 | 100m |
| 106 | Van khóa PPR D25 mm | Theo HSTK | 27 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK | 66 | cái |
| 108 | Cút ren nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK | 223 | cái |
| 109 | Tê nhựa ren PPR D25mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo HSTK | 104 | cái |
| 111 | Măng xông nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK | 52 | cái |
| 112 | Nút bịt PPR D25mm | Theo HSTK | 205 | cái |
| 113 | Ống PPR PN20 D25mm | Theo HSTK | 2,058 | 100m |
| 114 | Cút ren nhựa PPR PN20 D25mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 115 | Măng xông nhựa PPR PN20 D25mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 116 | Ống nhựa u.PVC D110mm | Theo HSTK | 3,46 | 100m |
| 117 | Y nhựa u.PVC D110mm | Theo HSTK | 65 | cái |
| 118 | Cút nhựa u.PVC D110mm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 119 | Tê nhựa u.PVC D110mm | Theo HSTK | 88 | cái |
| 120 | Măng xông nhựa u.PVC D110mm | Theo HSTK | 88 | cái |
| 121 | Y nhựa u.PVC D110/90mm | Theo HSTK | 27 | cái |
| 122 | Măng xông nhựa u.PVC D90mm | Theo HSTK | 51 | cái |
| 123 | Ống nhựa u.PVC D90mm | Theo HSTK | 2,08 | 100m |
| 124 | Chếch nhựa u.PVC D90mm | Theo HSTK | 27 | cái |
| 125 | Cút nhựa u.PVC D90mm | Theo HSTK | 87 | cái |
| 126 | Tê nhựa u.PVC D90mm | Theo HSTK | 43 | cái |
| 127 | Nút bịt UPVC D90mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 128 | Tê nhựa u.PVC D90/60mm | Theo HSTK | 27 | cái |
| 129 | Ống nhựa u.PVC D60mm | Theo HSTK | 1,45 | 100m |
| 130 | Cút nhựa u.PVC D60mm | Theo HSTK | 203 | cái |
| 131 | Tê nhựa u.PVC D60mm | Theo HSTK | 107 | cái |
| 132 | Nút bịt nhựa u.PVC D60mm | Theo HSTK | 90 | cái |
| 133 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Theo HSTK | 22 | cái |
| 134 | Gia công giá đỡ điều hòa thép L50x50x5 mm | Theo HSTK | 0,2706 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,36 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng giá đỡ điều hòa | Theo HSTK | 0,2706 | tấn |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 288 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo HSTK | 540 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 888 | m |
| 141 | Lắp đặt đèn sát trần led 600x600 mm | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp trần led tròn đường kính 180 mm | Theo HSTK | 51 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ốp trần led tròn đường kính 120 mm | Theo HSTK | 51 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các bóng cũ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100x50 mm | Theo HSTK | 22 | hộp |
| 150 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK | 22 | máy |
| 151 | Đế nổi đơn | Theo HSTK | 29 | hộp |
| 152 | Mặt công tắc, attomat | Theo HSTK | 29 | bộ |
| 153 | Thay cửa sổ Pano kính 5ly | Theo HSTK | 20 | m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo sân nhà 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Terazzo | Theo HSTK | 116 | m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào chuyên dụng - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo HSTK | 13,29 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Theo HSTK | 11,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 132,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK | 241,59 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo HSTK | 241,59 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,601 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 28,9 | 1m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK | 2,1675 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu chống thấm | Theo HSTK | 14,45 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 144,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5km | Theo HSTK | 1,445 | 100m3 |
| 13 | Thi công khe co | Theo HSTK | 460 | m |
| 14 | Thi công khe giãn | Theo HSTK | 70 | m |
| 15 | Lát nền đá tự nhiên 300x600x20mm( Đá xanh Thanh Hóa băm trừ viền hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1.445 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,89 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,89 | 100m3/1km |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK | 2,519 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Theo HSTK | 59,8 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,385 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,795 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 3,975 | m3 |
| 23 | Ốp tường bồn hoa, đá granit Thanh Hóa hoặc tương đương màu xanh rêu dày 2cm | Theo HSTK | 26 | m2 |
| 24 | Ốp mặt bồn hoa đá granit Thanh Hóa hoặc tương đương màu xanh rêu dày 3cm | Theo HSTK | 52 | m2 |
| 25 | Đá Ốp phào bồn hoa bằng đá granit Thanh Hóa hoặc tương đương màu xanh dày 3,5 cm, rộng 7 cm | Theo HSTK | 130 | m |
| 26 | Ốp phào đá, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 130 | m |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK | 7,303 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo HSTK | 7,303 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.108989E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.217E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.360.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi