Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà thi đấu huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà thi đấu huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:05:00 đến ngày 2021-07-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,242,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà Thi Đấu - Xử lý tường bị thấm mốc - Cải tạo lan can | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 111,25 | m2 |
| 2 | Trát tường, trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 111,25 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 4,1 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 4,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt lan can | Theo chương V | 1 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát | Theo chương V | 19,558 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 2,031 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 36,927 | m2 |
| 9 | Vệ sinh granitô bậc tam cấp, tay vịn lan can cũ | Theo chương V | 48,004 | m2 |
| B | Sơn lại toàn bộ nhà, lát lại nền hành lang, Thay mái tôn, sơn lại vì kèo, thay ống thoát nước mái | |||
| 1 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 975,505 | m2 |
| 2 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 736,659 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 209,8684 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 45,3814 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 1.563,987 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm trần | Theo chương V | 195,1446 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương V | 72,3456 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 72,3456 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 411,1324 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 4,1113 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo chương V | 59,504 | m |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 168,8647 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 168,8647 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo chương V | 3 | công |
| 15 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Theo chương V | 0,652 | 100m |
| 16 | Xử lý chống thấm ống | Theo chương V | 11 | lỗ |
| C | Xử lý chống thấm mái, | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 0,4125 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 7,6209 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 2,6215 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 56,0052 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa lòng sê nô | Theo chương V | 36,918 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V | 36,918 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 36,918 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 8,7718 | m3 |
| D | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 63,011 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 48,1562 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 111,1672 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương V | 19,5434 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 19,5434 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 11,484 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa kính khung nhôm TQ | Theo chương V | 7,656 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 7,656 | m2 |
| E | Tháo bỏ đèn + giàn đèn + Khung tranh | |||
| 1 | Tháo bỏ đèn + giàn đèn | Theo chương V | 3 | công |
| 2 | Gia công khung tranh | Theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung tranh khẩu độ >18m | Theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 4 | Tấm nhựa | Theo chương V | 58,3552 | m2 |
| F | Sơn lại cửa gỗ + Trần thạch cao | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 41,7196 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V | 114,0092 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 114,0092 | m2 |
| 4 | Thi công trần thạch cao tấm thả | Theo chương V | 380,1364 | m2 |
| G | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED pha 220v/400w | Theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha P03-S bất đối xứng 220v-250w + bóng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED chống ẩm 220v/15w | Theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED chống bụi 220v/15w | Theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-60A | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB-2P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt tường 220v-52w - trọn bộ | Theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện 6 MCB-1P-10a | Theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp điện 9 MCB-1P-10a | Theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60x80mm | Theo chương V | 18 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu dây HDD 150x150, cầu đấu 60A | Theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-4x10 | Theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 | Theo chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x2,5 | Theo chương V | 325 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x1,5 | Theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x1 | Theo chương V | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30 | Theo chương V | 350 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng các loại | Theo chương V | 25 | đầu |
| H | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25 PN20, dày 4,2mm bằng hàn | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 PN20, dày 4,2mm bằng hàn | Theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25 PN20, dày 4,2mm bằng hàn | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 3,4mm bằng hàn | Theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-1/2" ren trong PN20, dày 3,4mm bằng hàn | Theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D32 PN20, dày 5,4mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D25 PN20, dày 4,2mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D20 PN20, dày 3,4mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co PPR D25 PN20, dày 4,2mm bằng hàn | Theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20 | Theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D60-60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48 | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D110-60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48 | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đầu chụp thông hơi | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48 | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48 | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Hộp giấy | Theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van góc | Theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Dây mềm inox DN15 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Kệ gương | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Vòi rửa tay | Theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Xi phông | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Phụ kiện chậu tiểu nam | Theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20 | Theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Bơm tăng áp 45l/phút-12m H2O | Theo chương V | 1 | cái |
| I | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 9,1546 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 3,8014 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 15,2055 | 100m2 |
| J | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 3,1473 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 0,6392 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 9,2204 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 0,5 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 0,5 | tấn |
| K | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 21,6228 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 21,6228 | m3 |
| L | Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 9,1785 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Theo chương V | 7,98 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,1155 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 1,2511 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 8,8352 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 8,8352 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 0,2272 | m3 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 9 | Gia công thép 15x15 | Theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 10 | Mũi mác cổng | Theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 9,0712 | 1m2 |
| 12 | bánh xe sắt | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,0667 | tấn |
| M | Tường rào | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,2457 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 1,7337 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1391 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,1126 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 17,2064 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 18,2846 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 35,491 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 0,4832 | m3 |
| 11 | Gia công cổng sắt thép hộp | Theo chương V | 0,2539 | tấn |
| 12 | Gia công cổng sắt thép vuông đặc | Theo chương V | 0,2181 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Theo chương V | 38,488 | m2 |
| 14 | Mũi mác tường rào | Theo chương V | 119 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 33,4824 | 1m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 9,1785 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 9,1785 | m3 |
| N | MÓNG NHÀ BÓNG BÀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,3118 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 3,6634 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 22,3644 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,3562 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,4174 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 8,6254 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 1,5471 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 13,3398 | m2 |
| 13 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V | 13,3398 | m2 |
| O | Thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 41,3208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Theo chương V | 0,1647 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2962 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3227 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,634 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 8,184 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 9,941 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 11,4 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 243,0152 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 163,2 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 93,642 | m2 |
| 16 | Thi công trần tấm thạch cao thả 600x600 | Theo chương V | 93,642 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 174,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 261,1402 | m2 |
| P | Mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,8157 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,8157 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,5061 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,5061 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 92,803 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo chương V | 1,3114 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn, máng nước | Theo chương V | 56,86 | m |
| Q | Cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi pano kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo chương V | 4,8 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo chương V | 18 | m2 |
| 3 | Khóa cửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 22,8 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 8,6688 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 18 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 2,4059 | 100m2 |
| R | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-4x4 | Theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Theo chương V | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60x80mm | Theo chương V | 14 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600- 220v/36w | Theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống bụi 220v/12w-F127 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED Dowlight 220v/12w | Theo chương V | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp AT 3 MCB-1P-10A | Theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 8 | cái |
| S | Thí nghiệm hiệu chỉnh điện | |||
| 1 | Aptomat 3 pha ≤100A | Theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Aptomat 3 pha ≤ 50A | Theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Aptomat 1 pha | Theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cáp lực | Theo chương V | 1 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi