Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà thi đấu huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665911-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà thi đấu huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210643510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 16:05:00 đến ngày 2021-07-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,242,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà Thi Đấu - Xử lý tường bị thấm mốc - Cải tạo lan can
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo chương V 111,25 m2
2 Trát tường, trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 111,25 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V 4,1 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 4,1 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt lan can Theo chương V 1 công
6 Phá lớp vữa trát Theo chương V 19,558 m2
7 Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 2,031 m3
8 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 36,927 m2
9 Vệ sinh granitô bậc tam cấp, tay vịn lan can cũ Theo chương V 48,004 m2
B Sơn lại toàn bộ nhà, lát lại nền hành lang, Thay mái tôn, sơn lại vì kèo, thay ống thoát nước mái
1 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 975,505 m2
2 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 736,659 m2
3 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 209,8684 m2
4 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 45,3814 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V 1.563,987 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm trần Theo chương V 195,1446 m2
7 Phá dỡ nền gạch lát Theo chương V 72,3456 m2
8 Lát nền, sàn tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 72,3456 m2
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V 411,1324 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 4,1113 100m2
11 Tôn úp nóc, úp sườn Theo chương V 59,504 m
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 168,8647 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 168,8647 m2
14 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo chương V 3 công
15 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 Theo chương V 0,652 100m
16 Xử lý chống thấm ống Theo chương V 11 lỗ
C Xử lý chống thấm mái,
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 0,4125 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo chương V 7,6209 m3
3 Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 2,6215 m3
4 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 56,0052 m2
5 Phá lớp vữa lòng sê nô Theo chương V 36,918 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V 36,918 m2
7 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 36,918 m2
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 8,7718 m3
D Cải tạo nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 63,011 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 48,1562 m2
6 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 111,1672 m2
7 Phá dỡ nền gạch lát Theo chương V 19,5434 m2
8 Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 19,5434 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 11,484 m2
10 Sản xuất cửa kính khung nhôm TQ Theo chương V 7,656 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 7,656 m2
E Tháo bỏ đèn + giàn đèn + Khung tranh
1 Tháo bỏ đèn + giàn đèn Theo chương V 3 công
2 Gia công khung tranh Theo chương V 0,2376 tấn
3 Lắp dựng khung tranh khẩu độ >18m Theo chương V 0,2376 tấn
4 Tấm nhựa Theo chương V 58,3552 m2
F Sơn lại cửa gỗ + Trần thạch cao
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 41,7196 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo chương V 114,0092 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 114,0092 m2
4 Thi công trần thạch cao tấm thả Theo chương V 380,1364 m2
G Cấp điện
1 Lắp đặt đèn LED pha 220v/400w Theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn pha P03-S bất đối xứng 220v-250w + bóng Theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn LED chống ẩm 220v/15w Theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn LED chống bụi 220v/15w Theo chương V 13 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-60A Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-30A Theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB-2P-30A Theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt quạt tường 220v-52w - trọn bộ Theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt hộp điện 6 MCB-1P-10a Theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt hộp điện 9 MCB-1P-10a Theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60x80mm Theo chương V 18 hộp
15 Lắp đặt hộp đấu dây HDD 150x150, cầu đấu 60A Theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-4x10 Theo chương V 20 m
17 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 Theo chương V 5 m
18 Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x2,5 Theo chương V 325 m
19 Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x1,5 Theo chương V 75 m
20 Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x1 Theo chương V 55 m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30 Theo chương V 350 m
22 Đầu cốt đồng các loại Theo chương V 25 đầu
H Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo chương V 0,14 100m
4 Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn Theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25 PN20, dày 5,4mm bằng hàn Theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25 PN20, dày 4,2mm bằng hàn Theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 PN20, dày 4,2mm bằng hàn Theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn Theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25 PN20, dày 4,2mm bằng hàn Theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 3,4mm bằng hàn Theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D20-1/2" ren trong PN20, dày 3,4mm bằng hàn Theo chương V 7 cái
12 Măng sông PP-R nối bằng hàn D32 PN20, dày 5,4mm Theo chương V 6 cái
13 Măng sông PP-R nối bằng hàn D25 PN20, dày 4,2mm Theo chương V 8 cái
14 Măng sông PP-R nối bằng hàn D20 PN20, dày 3,4mm Theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn Theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt rắc co PPR D25 PN20, dày 4,2mm bằng hàn Theo chương V 8 cái
17 Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32 Theo chương V 4 cái
18 Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D25 Theo chương V 4 cái
19 Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20 Theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 Theo chương V 0,24 100m
21 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 Theo chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60 Theo chương V 0,12 100m
23 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48 Theo chương V 0,06 100m
24 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-110 Theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-60 Theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-90 Theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-60 Theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D60-60 Theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 Theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90 Theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60 Theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48 Theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D110 Theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D60 Theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110 Theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90 Theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D110-60 Theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60 Theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48 Theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D110 Theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D90 Theo chương V 2 cái
42 Đầu chụp thông hơi Theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110 Theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90 Theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60 Theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48 Theo chương V 2 cái
47 Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110 Theo chương V 6 cái
48 Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90 Theo chương V 4 cái
49 Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60 Theo chương V 2 cái
50 Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48 Theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Theo chương V 4 cái
53 Hộp giấy Theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt van góc Theo chương V 6 cái
55 Dây mềm inox DN15 Theo chương V 6 bộ
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
58 Kệ gương Theo chương V 2 cái
59 Vòi rửa tay Theo chương V 2 cái
60 Xi phông Theo chương V 2 cái
61 Hộp đựng xà phòng Theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 1 bộ
63 Phụ kiện chậu tiểu nam Theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20 Theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20 Theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt van phao DN32 Theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt phễu thoát sàn Theo chương V 4 cái
68 Bơm tăng áp 45l/phút-12m H2O Theo chương V 1 cái
I Dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 9,1546 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 3,8014 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo chương V 15,2055 100m2
J Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 3,1473 m3
2 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 0,1388 tấn
3 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 0,6392 tấn
4 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 9,2204 100m2
5 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 0,0041 tấn
6 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 0,5 tấn
7 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 0,5 tấn
K Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 21,6228 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 21,6228 m3
L Cổng
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V 9,1785 m3
2 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Theo chương V 7,98 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,1155 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 1,2511 m3
5 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 8,8352 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 8,8352 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V 0,2272 m3
8 Gia công cổng sắt Theo chương V 0,0839 tấn
9 Gia công thép 15x15 Theo chương V 0,0415 tấn
10 Mũi mác cổng Theo chương V 22 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 9,0712 1m2
12 bánh xe sắt Theo chương V 2 cái
13 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,0667 tấn
M Tường rào
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,2457 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 1,7337 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1391 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,022 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,1605 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,1126 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 17,2064 m2
8 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 18,2846 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 35,491 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V 0,4832 m3
11 Gia công cổng sắt thép hộp Theo chương V 0,2539 tấn
12 Gia công cổng sắt thép vuông đặc Theo chương V 0,2181 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt lan can Theo chương V 38,488 m2
14 Mũi mác tường rào Theo chương V 119 cái
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 33,4824 1m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 9,1785 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 9,1785 m3
N MÓNG NHÀ BÓNG BÀN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,306 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 1,3118 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 3,6634 m3
4 Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 22,3644 m3
5 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,1505 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,08 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,3562 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,2 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,4174 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 8,6254 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 1,5471 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 13,3398 m2
13 Láng granitô bậc tam cấp Theo chương V 13,3398 m2
O Thân
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 41,3208 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan Theo chương V 0,1647 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0315 tấn
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1798 tấn
5 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,352 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,2962 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0632 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3227 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,634 m3
10 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 8,184 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 9,941 m2
12 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 11,4 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 243,0152 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 163,2 m2
15 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 93,642 m2
16 Thi công trần tấm thạch cao thả 600x600 Theo chương V 93,642 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 174,6 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 261,1402 m2
P Mái
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,8157 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,8157 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,5061 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,5061 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 92,803 1m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo chương V 1,3114 100m2
7 Tôn úp nóc, tôn úp sườn, máng nước Theo chương V 56,86 m
Q Cửa
1 Sản xuất cửa đi pano kính khung thép hộp sơn tĩnh điện Theo chương V 4,8 m2
2 Sản xuất cửa sổ kính khung thép hộp sơn tĩnh điện Theo chương V 18 m2
3 Khóa cửa Theo chương V 1 bộ
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 22,8 m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,2041 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 8,6688 1m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 18 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 2,4059 100m2
R Cấp điện
1 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-4x4 Theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 Theo chương V 50 m
3 Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 Theo chương V 125 m
4 Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60x80mm Theo chương V 14 hộp
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt đèn LED panel 600x600- 220v/36w Theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống bụi 220v/12w-F127 Theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt đèn LED Dowlight 220v/12w Theo chương V 40 bộ
10 Lắp đặt hộp AT 3 MCB-1P-10A Theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-30A Theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 8 cái
S Thí nghiệm hiệu chỉnh điện
1 Aptomat 3 pha ≤100A Theo chương V 1 Cái
2 Aptomat 3 pha ≤ 50A Theo chương V 2 Cái
3 Aptomat 1 pha Theo chương V 1 Cái
4 Cáp lực Theo chương V 1 Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->