Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường bản Hua Mức 3 - Trung tâm xã Pú Xi (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651737-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp đường bản Hua Mức 3 - Trung tâm xã Pú Xi (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210650849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 16:10:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,111,191,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 19,4233 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 101,7726 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 31,5806 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo HSTK 2,1363 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK 2,5079 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK 2,3571 100m3
7 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo HSTK 0,3789 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 8,4439 100m3
B ĐIỀU PHỐI
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 3,607 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 2,738 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 1,158 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 11,009 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK 9,5264 100m3/1km
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 17,9311 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 15,7807 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 6,0418 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 70,1504 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK 62,1541 100m3/1km
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 2,4926 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 3,3122 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,2306 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 25,914 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK 21,5048 100m3/1km
16 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK 3,3451 100m3
17 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo HSTK 2,0827 100m3
18 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo HSTK 1,2624 100m3
19 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK 1,2624 100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 18,5036 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 4,3666 100m3
3 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo HSTK 0,9164 100m3
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 109,124 100m2
5 Bạt dứa Theo HSTK 109,124 100m2
6 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (dày 16cm) Theo HSTK 1.745,9838 m3
7 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 10,5148 100m2
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 LD tấm đan Theo HSTK 48 cấu kiện
2 Cốt thép tấm bản, đường kính Theo HSTK 0,4504 tấn
3 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,5293 tấn
4 Cốt thép mũ mố + mối nối, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,5953 tấn
5 Bê tông tấm bản + mối nối, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 12,88 m3
6 Ván khuôn tấm bản Theo HSTK 0,5632 100m2
7 Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 11,088 m3
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 10,88 m3
9 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,7696 100m2
10 Bê tông móng cống, móng tường cánh, hố thu, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 74,122 m3
11 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 61,689 m3
12 Bê tông chân khay, sân gia cố, gờ giảm tốc, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 24,4992 m3
13 Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, hố thu Theo HSTK 1,232 100m2
14 Ván khuôn các kết cấu thân tường Theo HSTK 2,4582 100m2
15 Xếp đá khan chống xói Theo HSTK 10,46 m3
16 Đệm cấp phối Theo HSTK 17,942 m3
17 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 0,2435 100m3
18 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 6,3104 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 2,841 100m3
E RÃNH GIA CỐ + TẤM ĐAN CHỊU LỰC
1 LD tấm đan Theo HSTK 30 cấu kiện
2 Cốt thép tấm bản, đường kính Theo HSTK 0,2154 tấn
3 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,2267 tấn
4 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 2,415 m3
5 Ván khuôn tấm bản Theo HSTK 0,0693 100m2
6 Bê tông rãnh gia cố, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 521,0328 m3
7 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 23,9739 100m2
8 Bạt dứa Theo HSTK 50,1854 100m2
9 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 5,2103 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066678748E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.777E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.977.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->