Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:02:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,732,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,976 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,856 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,464 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,499 | kg |
| 5 | Cung cấp cừ tràm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,5 | M |
| 6 | Đào đất phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,555 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất dính tấn lề K>=0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,708 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,86 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát ao mương K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,421 | 100m3 |
| 10 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,271 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,265 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,063 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,063 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,47 | 10m2 |
| 15 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,47 | 10m2 |
| 16 | Cung cấp bê tông nhựa nguội | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,429 | T |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,606 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,289 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,289 | 100m3 |
| C | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO, SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Gia công cốt thép cọc D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,097 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,139 | kg |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,718 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,833 | m2 |
| 7 | Đào đất trồng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,059 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 10 | Đào đất trồng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,36 | m3 |
| 11 | BT móng biển báo đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,63 | m3 |
| 12 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 13 | Cung cấp biển báo tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp biển báo tải trọng và tên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,67 | m2 |
| D | PHẦN NỐI CỐNG Þ600 | |||
| 1 | Đào đất đắp đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đào đất XD cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Þ8-10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,446 | 100m |
| 4 | Đệm cát vàng lót móng gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,956 | m3 |
| 5 | BT lót đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,655 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m,D=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | đoạn ống |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,304 | kg |
| 11 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,211 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông ống đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,957 | m3 |
| 13 | GC Cốt thép cửa xả D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 247,328 | kg |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192,815 | kg |
| 16 | Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,619 | 100m2 |
| 17 | BT cửa xả đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,416 | m3 |
| 18 | Đắp đất thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m3 |
| 19 | Đào bỏ đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,145 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.599E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.119E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp V trở lên (duy tu, mở rộng mặt đường bằng bê tông nhựa nguội và láng nhựa); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,613 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.613.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi