Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ trên nền giấy Tiếng Việt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ trên nền giấy Tiếng Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632554 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:14:00 đến ngày 2021-07-01 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,608,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 782.540.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.652.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có kinh nghiệm quản lý, điều hành chung, tối thiểu 01 dự án chỉnh lý tài liệu lưu trữ của đơn vị hành chính nhà nước (có tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương phải được Chủ đầu tư xác nhận).*) Nhân sự được đánh giá có năng lực quản lý, điều hành khi:+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 4 thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014;+ Trường hợp nhân sự chủ chốt được đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu có quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc quyết định xếp ngạch và có quyết định xếp bậc lương hoặc nâng bậc lương đáp ứng yêu cầu nêu trên thì không cần chứng minh số năm kinh nghiệm. Các trường hợp khác thì Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm, xếp ngạch, nâng lương của Công chức, viên chức. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Lưu trữ viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có kinh nghiệm làm lưu trữ viên tối thiểu 01 dự án chỉnh lý tài liệu lưu trữ của của đơn vị hành chính nhà nước (có tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương phải được Chủ đầu tư xác nhận).*) Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên, khi:+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 4 thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014;+ Trường hợp nhân sự chủ chốt được đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu có quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc quyết định xếp ngạch và có quyết định xếp bậc lương hoặc nâng bậc lương đáp ứng yêu cầu nêu trên thì không cần chứng minh số năm kinh nghiệm. Các trường hợp khác thì Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu;+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông;- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm, xếp ngạch, nâng lương của Công chức, viên chức. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan bằng cấp và các tài liệu liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc quản trị văn phòng.- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan bằng cấp và các tài liệu liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy photocopy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 54.810 | |
| 2 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 82.650 | |
| 3 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 54.810 | |
| 4 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 17.400 | |
| 5 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 7.830 | |
| 6 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 54.810 | |
| 7 | Bút viết bìa | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Chiếc | 435 | |
| 8 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Chiếc | 435 | |
| 9 | Bút chì để đánh số tờ | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Chiếc | 217,5 | |
| 10 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Hộp | 8,7 | |
| 11 | Cặp, hộp đựng tài liệu | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Chiếc | 3.045 | |
| 12 | Keo dán bìa hồ sơ và nhãn hộp | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 108,75 | |
| 13 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Trọn gói | 435 | |
| 14 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 15 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách 100m) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 16 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 17 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 18 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 19 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 20 | Biên mục phiếu tin (các trường 1,2,4,5,6,7,8,9,11,13,14) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 21 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 22 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 23 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 24 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 25 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 26 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 27 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 28 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 29 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 30 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 31 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 32 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 33 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 34 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 35 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 36 | Viết lời nói đầu | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 37 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 38 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 39 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 40 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 41 | Viết thuyết minh tài liệu loại | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 42 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 | |
| 43 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 435 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 782.540.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 782.540.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.652.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách Quản lý điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có kinh nghiệm quản lý, điều hành chung, tối thiểu 01 dự án chỉnh lý tài liệu lưu trữ của đơn vị hành chính nhà nước (có tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương phải được Chủ đầu tư xác nhận).*) Nhân sự được đánh giá có năng lực quản lý, điều hành khi:+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 4 thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014;+ Trường hợp nhân sự chủ chốt được đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu có quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc quyết định xếp ngạch và có quyết định xếp bậc lương hoặc nâng bậc lương đáp ứng yêu cầu nêu trên thì không cần chứng minh số năm kinh nghiệm. Các trường hợp khác thì Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm, xếp ngạch, nâng lương của Công chức, viên chức. | 10 | 10 |
| 2 | Lưu trữ viên | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có kinh nghiệm làm lưu trữ viên tối thiểu 01 dự án chỉnh lý tài liệu lưu trữ của của đơn vị hành chính nhà nước (có tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương phải được Chủ đầu tư xác nhận).*) Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên, khi:+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 4 thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014;+ Trường hợp nhân sự chủ chốt được đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu có quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc quyết định xếp ngạch và có quyết định xếp bậc lương hoặc nâng bậc lương đáp ứng yêu cầu nêu trên thì không cần chứng minh số năm kinh nghiệm. Các trường hợp khác thì Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu;+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông;- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm, xếp ngạch, nâng lương của Công chức, viên chức. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ công nghệ thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan bằng cấp và các tài liệu liên quan để chứng minh. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ chỉnh lý | 5 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc quản trị văn phòng.- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan bằng cấp và các tài liệu liên quan để chứng minh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). | 1 |
| 2 | Máy photocopy | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi