Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544400 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:07:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,429,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.429.236.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328.770.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự sau: Khám sức khỏe định kỳ cho hơn 1.000 người trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.465.200 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám nội tổng quát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên khoa nội cấp II hoặc tiến sĩ.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám: mắt, răng hàm mặt, khám nội soi tai mũi họng, ngoại, da liễu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 5 bác sĩ/5 chuyên khoa tương ứng: mắt, răng hàm mặt, khám nội soi tai mũi họng, ngoại, da liễu.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chụp X.quang tim phổi (T) kỹ thuật ôố |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ đọc kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành huyết học hoặc hóa sinh trình độ chuyên khoa cấp I hoặc thạc sỹ trở lên.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ đọc kết quả đo mật độ xương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ đọc kết quả đo mức độ xơ hóa của gan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm vú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám nội soi cổ tử cung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên khoa sản - cấp II hoặc tiến sĩ. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ đọc kết quả Xét nghiệm sàng lọc sớm ung thư cổ tử cung (Pap smear-tế bào âm đạo) và soi tươi tế bào âm đạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên khoa giải phẫu bệnh - cấp I hoặc thạc sỹ trở lên. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên lấy máu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Kỹ thuật viên. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chụp X.quang tim phổi (T) kỹ thuật số |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Kỹ thuật viên. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành điều dưỡng hoặc ương đương.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cử nhân kỹ thuật y học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kỹ thuật y học.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ kết luận phân loại sức khỏe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên khoa nội cấp I hoặc thạc sỹ trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nội soi tai mũi họng sử dụng nguồn ánh sáng LED. Thiết bị có hỗ trợ camera nội soi, ống soi quang học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy X quang KTS lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy X-quang Acemobiel hoặc tương đương.Hệ thống X-quang kỹ thuật số di động trở lên (xe chuyên dụng) có chứng nhận an toàn bức xạ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy siêu âm màu 4 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy siêu âm màu, có đầu dò thích hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy điện tâm đồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện tim Cardio 7 hoặc tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo loãng xương toàn thân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy đo độ loãng xương sử dụng công nghệ quét chùm tia dẻ quạt 2D.Thời gian đo: Xương xột sống AP 30s, Xương hông 30s, Cột sống nghiêng 30s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo mức độ xơ hóa của gan và gan nhiễm mỡ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Fibroscan 502 hoặc tương đương.Máy chẩn đoán xơ gan và gan nhiễm mỡ có đầu dò thích hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nội soi cổ tử cung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy soi cổ tử cung kỹ thuật sốMáy KN2200 (KERNEL) hoặc tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám thể lực; Khám lâm sàng (khám nội, ngoại, mắt, RHM, da liễu, khám nội soi TMH) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 2 | Tổng phân tích máu | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 3 | Chức năng Gan (GOT+GPT+GGT) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 4 | Chức năng Thận (Urê + Creatinin) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 5 | Mỡ máu (Cholesteron + Triglycerit +HDL + LDL) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 6 | Đường máu | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 7 | A.Uric | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 8 | Tầm soát sớm tế bào ung thư dạ dày | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 9 | Tầm soát sớm tế bào ung thư đại tràng | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 10 | Tầm soát sớm tế bào ung thư vú (Nữ) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 681 | |
| 11 | Tầm soát sớm tế bào ung thư cổ tử cung (Nữ) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 681 | |
| 12 | Tầm soát sớm tế bào ung thư Tuyến tiền liệt tuyến (Nam) (PSA) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 705 | |
| 13 | Tổng phân tích nước tiểu | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 14 | Siêu âm tuyến giáp | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 15 | Siêu âm ổ bụng (SA bụng tổng quát + tử cung, phần phụ đối với nữ và tuyến tiền liệt đối với nam) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 16 | Siêu âm vú (Nữ) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 681 | |
| 17 | Khám nội soi cổ tử cung (Nữ) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 681 | |
| 18 | Xét nghiệm soi tươi tế bào âm đạo | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 681 | |
| 19 | Điện tâm đồ | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 20 | Chụp X Quang tim phổi thẳng (KTS) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 1.386 | |
| 21 | Đo mức độ xơ hóa của gan (CB ≥ 40 tuổi) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 669 | |
| 22 | Đo mật độ xương (CB ≥ 40 tuổi) | Tại Chương V Phần 2 E-HSMT | Người | 669 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.429236E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328.770.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.429.236.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328.770.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự sau: Khám sức khỏe định kỳ cho hơn 1.000 người trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.465.200 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ khám nội tổng quát | 2 | Chuyên khoa nội cấp II hoặc tiến sĩ.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 5 | 3 |
| 2 | Bác sỹ khám: mắt, răng hàm mặt, khám nội soi tai mũi họng, ngoại, da liễu | 5 | 5 bác sĩ/5 chuyên khoa tương ứng: mắt, răng hàm mặt, khám nội soi tai mũi họng, ngoại, da liễu.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 5 | 3 |
| 3 | Bác sỹ siêu âm | 3 | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 5 | 3 |
| 4 | Bác sỹ chụp X.quang tim phổi (T) kỹ thuật ôố | 1 | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 5 | 3 |
| 5 | Bác sỹ đọc kết quả xét nghiệm | 1 | Chuyên ngành huyết học hoặc hóa sinh trình độ chuyên khoa cấp I hoặc thạc sỹ trở lên.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 5 | 3 |
| 6 | Bác sỹ đọc kết quả đo mật độ xương | 1 | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 5 | 3 |
| 7 | Bác sỹ đọc kết quả đo mức độ xơ hóa của gan | 1 | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 5 | 3 |
| 8 | Bác sỹ siêu âm vú | 1 | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 5 | 3 |
| 9 | Bác sỹ khám nội soi cổ tử cung | 1 | Chuyên khoa sản - cấp II hoặc tiến sĩ. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 5 | 3 |
| 10 | Bác sỹ đọc kết quả Xét nghiệm sàng lọc sớm ung thư cổ tử cung (Pap smear-tế bào âm đạo) và soi tươi tế bào âm đạo | 1 | Chuyên khoa giải phẫu bệnh - cấp I hoặc thạc sỹ trở lên. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ thuật viên lấy máu | 6 | Chuyên ngành Kỹ thuật viên. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 3 | 2 |
| 12 | Kỹ thuật viên chụp X.quang tim phổi (T) kỹ thuật số | 1 | Chuyên ngành Kỹ thuật viên. Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 3 | 2 |
| 13 | Điều dưỡng | 15 | Chuyên ngành điều dưỡng hoặc ương đương.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 3 | 2 |
| 14 | Cử nhân kỹ thuật y học | 1 | Cử nhân kỹ thuật y học.Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tương ứng. | 5 | 2 |
| 15 | Bác sỹ kết luận phân loại sức khỏe | 2 | Chuyên khoa nội cấp I hoặc thạc sỹ trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nội soi tai mũi họng | Thiết bị nội soi tai mũi họng sử dụng nguồn ánh sáng LED. Thiết bị có hỗ trợ camera nội soi, ống soi quang học | 1 |
| 2 | Máy X quang KTS lưu động | Máy X-quang Acemobiel hoặc tương đương.Hệ thống X-quang kỹ thuật số di động trở lên (xe chuyên dụng) có chứng nhận an toàn bức xạ. | 1 |
| 3 | Máy siêu âm màu 4 chiều | Hệ thống máy siêu âm màu, có đầu dò thích hợp | 4 |
| 4 | Máy điện tâm đồ | Máy điện tim Cardio 7 hoặc tương đương. | 2 |
| 5 | Máy đo loãng xương toàn thân | Hệ thống máy đo độ loãng xương sử dụng công nghệ quét chùm tia dẻ quạt 2D.Thời gian đo: Xương xột sống AP 30s, Xương hông 30s, Cột sống nghiêng 30s | 1 |
| 6 | Máy đo mức độ xơ hóa của gan và gan nhiễm mỡ | Máy Fibroscan 502 hoặc tương đương.Máy chẩn đoán xơ gan và gan nhiễm mỡ có đầu dò thích hợp | 1 |
| 7 | Máy nội soi cổ tử cung | Máy soi cổ tử cung kỹ thuật sốMáy KN2200 (KERNEL) hoặc tương đương. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi