Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế quận Cầu Giấy năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN CẦU GIẤY |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế quận Cầu Giấy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:29:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,186,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải | VT | 50 | Chiếc | Chất liệu: Cước nhựa PVP, có tay cầm, KT: 13.8x7x7 cm | |
| 2 | Bàn dập ghim | VT | 60 | Chiếc | Dập ghim dùng đạn ghim 10mm. Kích thước dập ghim: 95 x 25 x 45mm | |
| 3 | Băng dính 2 mặt | VT | 30 | Cuộn | Băng dính keo 2 mặt, rộng 4.8 cm, loại dày | |
| 4 | Băng dính giấy | VT | 300 | Cuộn | Băng dính giấy 1 mặt viết chữ được, 1 mặt dính keo rộng 2cm, tổng độ dài 10m | |
| 5 | Băng dính trắng | VT | 100 | Cuộn | Băng dính keo 1 mặt, rộng 4.5cm, tổng độ dài 100 m, trắng trong loại dày | |
| 6 | Băng dính xanh | VT | 50 | Cuộn | Băng dính dán gáy, rộng 5cm loại dày, màu xanh | |
| 7 | Bìa mika | VT | 200 | Tờ | Bìa khổ A4, chất liệu mika, dày | |
| 8 | Bình xịt có vòi 500ml | VT | 50 | Chiếc | Bình nhựa trắng trong, chất liệu nhựa PET , có vòi xịt phun sương, thân bình có vạch xác định mực nước, để xem dung tích, dễ sử dụng. Dung tích: 500ml | |
| 9 | Bình xịt gián, kiến | VT | 25 | Chai | Dung tích: 600ml, Kích thước 280 x 64 x 64 (mm), Thành phần: tương đương Xịt Côn Trùng Raid Hương Cam Chanh | |
| 10 | Bình xịt kính (nước rửa kính) | VT | 30 | Chai | Nước kính thành phần tương đương gift, có đầu xịt, dung tích: 580 ml | |
| 11 | Bột giặt | VT | 400 | Túi | Bột giặt thành phần tương đương: OMO ,trọng lượng: 400 g/ túi | |
| 12 | Bột giặt chuyên dùng cho máy giặt | VT | 30 | Túi | Bột giặt chuyên dùng cho máy giặt cửa trên, tương đương: OMO, trọng lượng: 4.5 kg/ túi | |
| 13 | Bút bảng | VT | 150 | Chiếc | Bút dạ bảng mực xanh, bề rộng nét viết 2,5mm, trọng lượng 18gram | |
| 14 | Bút bi | VT | 3.000 | Chiếc | Bút bi mực xanh, đen, đỏ, vỏ nhựa, đầu bi 0.8mm | |
| 15 | Bút bi đôi (Dính để bàn) | VT | 50 | khay | Bút dính bàn, giá đỡ dán keo dính, dây nhựa cắm, khay bút đôi, ngòi bút 0,7mm; mực xanh | |
| 16 | Bút chì 2B | VT | 200 | Chiếc | Bút chì gỗ, ruột đen, thân vàng, độ cứng 2B, dài 19 cm | |
| 17 | Bút dạ kính | VT | 135 | Chiếc | Bút viết kính, thân nắp nhựa; Bút 2 đầu nét 1,0 và 0,4mm, kiểu dáng thon nhỏ, Mực màu xanh, không chứa chất bảo quản độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt | |
| 18 | Bút ký | VT | 100 | Chiếc | Mực gel màu xanh mau khô, ra mực đều và đẹp Ngòi 1.0 mm, có miếng lót mềm cách đầu viết khoảng 1cm để tay cầm, Bút có thiết kế nắp và quai cài, Tương đương bút Pentel | |
| 19 | Bút nhớ dòng | VT | 150 | Chiếc | Hai đầu: đầu tròn 0.8 - 1.1mm, đầu dẹp 4mm ,màu mực tươi sáng, nhanh khô. Độ phản quang cao làm nổi bật các dòng, các điểm cần lưu ý trong văn bản, không gây mùi khó chịu, không độc hại, đạt tiêu chuẩn EN71/3, ASTM D-4236. | |
| 20 | Bút xóa kéo | VT | 260 | Chiếc | Size: 5mm x12m,Chiều dài băng xóa: 12m,Chiều rộng băng xóa: 5mm, bám giấy tốt và hoàn toàn không có mùi | |
| 21 | Cặp hộp 15cm | VT | 20 | Chiếc | Cặp hộp vuông dạng gập được làm từ nguyên liệu nhựa cao cấp bồi bìa cứng; Khóa hộp có độ dính chắc chắn – Thuận tiện trong việc lưu trữ và bảo quản tài liệu lâu dài; Cặp hộp dày 15 cm | |
| 22 | Cặp lỗ 7f | VT | 20 | Chiếc | Kích cỡ: 7cm khổ A4, khóa còng, Kẹp nhựa chặn tài liệu, lỗ tròn sau gáy, giấy mặt trong được phủ lớp dầu chống thấm, Mặt ngoài được bao phủ lớp PP, tem gáy to dễ dàng thay đổi khi cần thiết. | |
| 23 | Cặp sắt đen 19 | VT | 200 | Hộp | Kẹp sắt kích thước 19mm | |
| 24 | Cặp sắt đen 32 | VT | 100 | Hộp | Kẹp sắt kích thước 32mm | |
| 25 | Cặp sắt đen 51 | VT | 80 | Hộp | Kẹp sắt kích thước 51mm | |
| 26 | Cặp trình kí A4 mặt da | VT | 30 | Chiếc | Kích thước: 310 * 210 (±2mm, bìa da sang trọng, Kẹp giữ tài liệu bằng inox chắc chắn có độ bền cao. Có thể lưu giữ được tối đa 80 tờ giấy A4 | |
| 27 | Cây lau nhà 360 | VT | 40 | bộ | Chất liệu thùng: Nhựa PE , PP , ABS bền khó vỡ; Chất liệu thân cây, lồng: Inox cao cấp chống rỉ, độ dài tay cầm: 1.2m, xoay 360 độ, Bông lau (Sợi vải bông lau: Sợi microfiber thấm hút tốt, khô nhanh; Bộ chổi lau 360 độ gồm: Thùng chứa nước / Thân cây lau nhà / Đầu lau và bông lau nhà | |
| 28 | Chậu nhựa | VT | 45 | Chiếc | Chất liệu: nhựa PP, đường kính 50 cm | |
| 29 | Chiếu nhựa 90 cm x 1,9m | VT | 60 | Chiếc | Chất liệu: nhựa, KT: 90 cm x 1,9m, viền vải 1cm quanh chiếu | |
| 30 | Chổi cọ toalet | VT | 30 | Chiếc | Chất liệu nhựa, đầu tròn, dài 45 cm | |
| 31 | Chổi đót | VT | 80 | Chiếc | Chất liệu đót, cao 52 cm trừ đầu chổi | |
| 32 | Chổi nhựa | VT | 30 | Chiếc | Được làm từ nhựa PP kết hợp cán inox , Kích thước chổi: 130 cm x 36 cm | |
| 33 | Chun Vòng | VT | 10 | Túi | Chun vòng túi 200gram, đường kính chun 3cm, màu vàng | |
| 34 | Cốc thủy tinh 6c/bộ | VT | 30 | Bộ | Bộ 06 cốc, dung tích: 150ml/cốc, chất liệu thủy tinh trong ….. | |
| 35 | Dao dọc giấy nhỏ | VT | 20 | Chiếc | Dao dọc giấy inox, dài 15cm, Cấu tạo lưỡi dao được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao không gỉ sét, Bộ phận khóa lưỡi và khóa ngăn dự trữ lưỡi an toàn cho người sử dụng, Thân được bọc bằng nhựa an toàn | |
| 36 | Dép nhựa các màu | VT | 150 | Đôi | Thành phần: 80% thành phần là nhựa PVC, không trơn trượt, các màu: Xanh, trắng | |
| 37 | Đục lỗ | VT | 10 | Chiếc | Đục tài liệu 2 lỗ nhỡ, có phần cần dập lỗ và phần chân đế được làm từ chất liệu cao cấp. Thiết kế đầu dập cứng cáp, có lò xo có độ đàn hồi tốt, có khả năng dập tối đa 25 tờ/ 1 lần | |
| 38 | File nan chéo 1 ngăn | VT | 50 | Chiếc | Chất liệu nhựa không chứa chất độc hại.Trước mỗi ngăn đều có một bảng giấy nhỏ màu trắng ghi tên, mục tài liệu. Kích thước: khổ A4 | |
| 39 | Găng cao su | VT | 350 | Đôi | Chất liệu cao su, dài 380 mm, nặng 105 g | |
| 40 | Ghim cài | VT | 250 | Hộp | Có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản, tiện dụng. Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ. Kích thước 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy | |
| 41 | Ghim dập số 10 | VT | 200 | Hộp | Ghim dập số 10, kích thước nhỏ (cao 4.7mm, rộng 8.5mm) | |
| 42 | Giấy A3 | VT | 10 | Gram | Giấy in A3 định lượng 70gsm,độ trắng 90, dai, bề mặt mịn, độ sắc nét cao; Đóng gói sản phẩm 500 tờ/gram. Màu trắng | |
| 43 | Giấy A4 | VT | 1.200 | Gram | Giấy in A4 định lượng 70gsm, độ trắng 90, dai, bề mặt mịn, độ sắc nét cao; Đóng gói sản phẩm 500 tờ/gram. Màu trắng (tương đương Double A) | |
| 44 | Giấy A4 | VT | 8 | Gram | Giấy in A4 Màu xanh, hồng, định lượng 80gsm, dai, bề mặt mịn, độ sắc nét cao; Đóng gói sản phẩm 500 tờ/gram và 5gram/thùng | |
| 45 | Giấy A5 | VT | 300 | Gram | Giấy in A5 định lượng 70gsm, độ trắng 90,dai, bề mặt mịn, độ sắc nét cao; Đóng gói sản phẩm 500 tờ/gram. Màu trắng | |
| 46 | Giấy ăn hộp | VT | 150 | Hộp | Giấy ăn sử dụng 100% bột giấy nguyên chất, định lượng: 13g/m2, kt giấy: 15 x15cm, 2 lớp, hộp 180 tờ/ hộp | |
| 47 | Giấy ăn vuông nhỏ 1kg/túi | VT | 55 | Túi | Giấy ăn sử dụng 100% bột giấy nguyên chất, định lượng: 13g/m2, kt giấy: 18 x 20 cm, 1kg/túi | |
| 48 | Giấy bìa xanh A4 | VT | 12 | Gram | Bìa giấy khổ A4 trơn bóng, 100 trang/Gram, dày, màu xanh; định lượng 180gsm, | |
| 49 | Giấy giao việc 7.5 x 7.5 vàng | VT | 300 | Tập | Giấy nhớ được làm từ chất liệu giấy tốt, bền với độ bám mực cao, không gây lem nhoè khi viết. Keo dán chất lượng, dính lâu trên đa số các bề mặt. Kích thước: 76.2mm x 76.2 mm, màu vàng; Quy cách 100 tờ/tập | |
| 50 | Giấy nhớ trang nhựa 5 mầu | VT | 170 | Tập | Giấy Note 5 màu nhựa mũi tên Xấp 125 sheets, gồm 5 màu, mỗi màu 25 sheet. Dùng bút viết lên dễ dàng. Kích thước: 12mm x 45mm | |
| 51 | Giấy vệ sinh | VT | 750 | Bịch | Thành Phần : 100% bột giấy Quy Cách : 10 cuộn x 3lớp, 36m/cuộn. Định lượng: 13g/m2. Sản xuất theo tiêu chuẩn : TCCS 60:2017/GSD | |
| 52 | Gối | VT | 50 | Chiếc | KT gối: 50 cm x 70 cm, Ruột 100 % bông tự nhiên, không gây kích ứng da, thân thiện với sức khoẻ người dùng và môi trường, Vỏ gối: Chất liệu coton | |
| 53 | Gọt bút chì | VT | 40 | Chiếc | Gọt bút chì, chất liệu nhựa, kim loại. Gọt chì được chia làm hai phần: Phần nắp của gọt chì bao lấy thân để giữ vụn chì khi gọt không vương vãi. Gọt chì được thiết kế vừa vặn với ngón cái và ngón trỏ giúp bạn dễ dàng mở nắp đổ vụn vỏ bút chì ra ngoài | |
| 54 | Keo dán | VT | 200 | Thỏi | Trọng lượng: 21 g, KT: 8.5 x 2 x 2 cm, Thiết kế: vỏ nhựa dạng thỏi cùng cơ chế vặn tiện dụng Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu an toàn cho sức khỏe, không chứa chất độc hại, thích hợp sử dụng trên nhiều chất liệu như giấy, vải, nhựa. | |
| 55 | Kéo văn phòng | VT | 60 | Chiếc | Kéo cắt tài liệu, lưỡi kéo được làm từ thép không gỉ chất lượng cao. Tay cầm bằng nhựa cứng. Chiều dài 19 cm | |
| 56 | Khăn lau vuông trắng | VT | 4.000 | Chiếc | Chất liệu coton, siêu thấm, màu trắng, kích thước: 25cm x 25 cm, Trọng lượng: 18 ± 2 g | |
| 57 | Khăn mặt | VT | 500 | Chiếc | Chất liệu 100 % coton, kích thước: 25cm x 50cm, không sổ lông, không phai màu | |
| 58 | Mắc áo | VT | 30 | bịch | Mắc treo, phơi quần áo chống trượt, chất liệu innox, Xử lý bề mặt : mạ điện, 10 cái/bịch | |
| 59 | Miếng rửa chén | VT | 50 | Chiếc | Mút rửa bát vàng-xanh, KT: 5cm x 8 cm | |
| 60 | Mực dấu đỏ | VT | 15 | Hộp | Mực dấu màu đỏ, dung tích 28ml/ lọ tương đương Shiny | |
| 61 | Mực dấu xanh | VT | 5 | Hộp | Mực dấu màu xanh, dung tích 28ml/ lọ tương đương Shiny | |
| 62 | Nhổ ghim | VT | 10 | Chiếc | Nhổ ghim đóng vỉ, có chốt khóa | |
| 63 | Nilong xanh | VT | 450 | Kg | Túi nilong tự hủy, các loại kích thước cho 5 kg, 10 kg | |
| 64 | Nilong màu vàng | VT | 300 | Kg | Túi nilong tự hủy,các loại kích thước cho 5 kg, 10 kg | |
| 65 | Nilong trắng | VT | 50 | Kg | Túi nilong tự hủy, loại 0.5kg, 1.2 kg | |
| 66 | Nilong vàng có dây buộc | VT | 100 | Kg | Túi nilong tự hủy có dây rút phía trên, in biểu tượng, chất thải nguy hại lây nhiễm, dòng kẻ không được đựng quá vạch này kích thước : 40 cm x 60 cm | |
| 67 | Nước lau sàn 1L | VT | 400 | Chai | Nước lau sàn có thành phần: Tương đương nước lau sàn Gif, có tác dụng diệt khuẩn, dung tích: 1 lít | |
| 68 | Nước rửa chén 725ml | VT | 300 | Chén | Nước rửa chén, Thành phần: Tương đương Sunlight, dung tích: 725 ml | |
| 69 | Nước rửa tay | VT | 800 | Chai | Nước rửa tay thành phần tương dương Lifebouy, dung tích 180g, có vòi ấn. | |
| 70 | Nước rửa vệ sinh 500ml | VT | 400 | Chai | Nước tẩy rửa vệ sinh diệt khuẩn, thành phần tương đương gift, dung tích: 500 ml | |
| 71 | Nước xả vải | VT | 20 | Chai | Thành phần tương đương nước xả vải Comfort, Dung tích: 1.8 lít | |
| 72 | Ổ điện lioa 3 trấu | VT | 30 | Chiếc | Ổ cắm điện 3 trấu, dây dài 3m, điện áp, 250v 50/60Hz | |
| 73 | Pin AA | VT | 450 | Đôi | Pin 2A (20đ/h)1,5v | |
| 74 | Pin AAA | VT | 200 | Đôi | Pin 3A (1 vỉ=2 đôi, 20đ/h) 1,5v | |
| 75 | Pin đại | VT | 60 | Đôi | Pin đại, D size, 1,5v | |
| 76 | Pin mic | VT | 20 | Đôi | Pin vuông 9V (12v/h), dạng pin sạc | |
| 77 | Sổ A3 bằng đầu 120 trang | VT | 20 | Quyển | Sổ kẻ ngang kích thước: 210mm x 297 mm. Định lượng giấy: 60 g/m2. Bìa Duplex cán bóng. 320 trang | |
| 78 | Sổ công tác | VT | 80 | Quyển | Kích thước: 175 * 240 (±2mm),Số trang: 200 trang cả bìa,Bìa ngoại cao cấp. Giấy ĐL 58-60g/m2, Độ trắng 90-95 ISO | |
| 79 | Tẩy chì | VT | 50 | Chiếc | Tẩy bút chì kích thước 70mmx22mmx13mm | |
| 80 | Thảm lau chân | VT | 50 | Chiếc | KT: 40 cm x 60 cm, độ dày: 1.2cm Mặt trên là lớp sợi lông tổng hợp, mềm, mượt, thấm hút tốt và rất nhanh khô Mặt dưới là lớp cao su bám dính tốt, chống trơn trượt, chống thấm nước xuống sàn | |
| 81 | Thùng rác | VT | 30 | Chiếc | Thùng rác, lõi dời, đạp chân mở nắp, Dung tích lõi: 20 lít | |
| 82 | Thước kẻ 30cm | VT | 50 | Chiếc | Thước kẻ chiều dài 30cm, chia vạch chính xác, rõ nét, chất liệu mica | |
| 83 | Túi myclear | VT | 1.500 | Chiếc | Túi khuy đựng tài liệu, chất liệu nhựa PP không độc hại, khổ 24cm*30cm, loại dày | |
| 84 | Túi myclear | VT | 150 | Chiếc | Túi khuy đựng tài liệu, chất liệu nhựa PP không độc hại, khổ 26cm*36cm, loại dày | |
| 85 | Xâu tài liệu sắt | VT | 10 | Hộp | Dùng để chặn khóa, kẹp giữ tài liệu, hồ sơ, ... tạo thành cuốn, làm cho từ sắt không gỉ, Khoảng bí quyết xỏ lỗ 8cm | |
| 86 | Xẻng hót rác có cán nhựa | VT | 20 | Chiếc | Hót rác nhựa, KT: 62cm * 26cm * 26cm,Trọng lượng : 300g. | |
| 87 | Xô nhựa 20l | VT | 40 | Chiếc | Xô nhựa có nắp, quai xách, dung tích: 20 lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4628E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N ≥ 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V =255.000.000 đ (N x V = 510.000.000 đ) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 đ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
510.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện và kho bảo quản hàng hóa có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cũng cấp hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư: - Thời gian giao hàng :Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Đối với trường hợp đột xuất giao hàng trong vòng 02 giờ làm việc; - Bảo đảm quản hàng hóa theo số lượng trúng thầu tại kho hàng của nhà thầu - Có cam kết cung cấp đổi hàng hóa |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi