Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phòng thí nghiệm kết cấu công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phòng thí nghiệm kết cấu công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và vốn đối ứng của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:28:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,758,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống kiểm tra gối cầu 500 tấn | 1 | Hệ thống | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 2 | Máy đánh giá chất lượng nền móng, kết cấu | 1 | Hệ thống | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 3 | Hệ thống thử độ bền cho mẫu dài (cáp, dây, xích) | 1 | hệ thống | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 4 | Thiết bị đo dao động kết cấu bằng laser | 1 | Hệ thống | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 5 | Thiết bị đo dao động bằng cáp quang | 1 | Hệ thống | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 6 | Máy kiểm tra sức bền vât liệu tải thử tối đa 100KN | 1 | Hệ thống | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 7 | Tủ lão hoá vật liệu đàn hồi | 1 | Hệ thống | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 8 | Máy cắt mẫu cho máy thử kéo, lão hoá | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 9 | Thiết bị đo đăc tính giòn nhiệt độ thấp | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 10 | Máy đo độ cứng cao su, nhựa, foam | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 11 | Máy đo độ cứng kim loại để bàn | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 12 | Máy trộn vữa xi măng tự động | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 13 | Hệ thống xác định hệ số giãn nỡ nhiệt cho bê tông (CTE) | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 14 | Tủ khí hậu | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 15 | Tủ bảo dưỡng mẫu | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 16 | Tủ phun sương muối | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 17 | Máy dò, định vị cốt thép | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 18 | Máy đo độ dày lớp phủ | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 19 | Máy đo chiều dày vật liệu bằng siêu âm | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 20 | Máy xác định thành phần vật liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 3 Chương V | ||
| 21 | Bộ Bàn ghế | 10 | Bộ | Tham chiếu tại mục 3 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96382E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị thí nghiệm/thử nghiệm cơ lý kết cấu công trình, sức bền vật liệu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.831.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
83.493.480.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi