Gói thầu: Thi công xây dựng công trình+HMC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650848-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Côn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình+HMC
Số hiệu KHLCNT 20210631369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 16:30:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN LINH THƯỢNG
1 Đào bóc hữu cơ Theo BCKTKT được duyệt 149,328 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo BCKTKT được duyệt 1,493 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT được duyệt 8,24 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo BCKTKT được duyệt 0,725 100m3
5 Nilong chống mất nước Theo BCKTKT được duyệt 483,28 m2
6 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo BCKTKT được duyệt 96,656 m3
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo BCKTKT được duyệt 14,003 m3
8 Đào móng kè, đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 135,337 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo BCKTKT được duyệt 0,14 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 0,662 100m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT được duyệt 0,692 100m3
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo BCKTKT được duyệt 8,65 100m
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo BCKTKT được duyệt 0,132 100m2
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BCKTKT được duyệt 8,941 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo BCKTKT được duyệt 120,783 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Theo BCKTKT được duyệt 0,243 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Theo BCKTKT được duyệt 0,263 100m2
18 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được duyệt 5,264 m3
19 Đá dăm 1x2cm Theo BCKTKT được duyệt 0,176 m3
20 Đá dăm 4x6cm Theo BCKTKT được duyệt 2,574 m3
21 Cát thô Theo BCKTKT được duyệt 4,408 m3
22 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo BCKTKT được duyệt 0,017 100m2
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo BCKTKT được duyệt 10,19 m2
24 Giếng khoan sâu 40m Theo BCKTKT được duyệt 1 cái
25 Máy bơm nước Theo BCKTKT được duyệt 1 cái
26 Đào khuôn đường, rãnh nước đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 139,444 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 1,394 100m3
28 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BCKTKT được duyệt 0,078 100m3
29 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BCKTKT được duyệt 0,783 100m3
30 Mua đất đồi Theo BCKTKT được duyệt 101,79 0.0
31 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo BCKTKT được duyệt 0,437 100m3
32 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo BCKTKT được duyệt 2,914 100m2
33 Bê tông mặt đường, đá 2x4, dày 18cm, mác 250 Theo BCKTKT được duyệt 52,439 m3
34 Cắt mặt đường để làm rãnh Theo BCKTKT được duyệt 2,4 10m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo BCKTKT được duyệt 3,6 m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 144,557 m3
37 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo BCKTKT được duyệt 0,482 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 0,964 100m3
39 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo BCKTKT được duyệt 12,64 m3
40 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo BCKTKT được duyệt 18,171 m3
41 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 34,847 m3
42 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được duyệt 9,619 m3
43 Ván khuôn mũ rãnh Theo BCKTKT được duyệt 0,674 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo BCKTKT được duyệt 1,218 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Theo BCKTKT được duyệt 0,053 tấn
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được duyệt 12,192 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BCKTKT được duyệt 0,427 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo BCKTKT được duyệt 1,313 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được duyệt 123 cấu kiện
50 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 185,204 m2
51 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Theo BCKTKT được duyệt 56,714 m2
52 Tủ điện chiếu sáng Theo BCKTKT được duyệt 1 tủ
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BCKTKT được duyệt 1 cái
54 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 2x10mm Theo BCKTKT được duyệt 570 m
55 Đào móng băng, đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 0,78 m3
56 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT được duyệt 0,275 100m3
57 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 10,752 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo BCKTKT được duyệt 10,752 m3
59 Cột đèn cao 7m ngọn D78, dày 3mm Theo BCKTKT được duyệt 21 cột
60 Khung móng cột đèn M16x240x240x525 Theo BCKTKT được duyệt 21 khung
61 Cần đèn chiếu sáng VT04 Theo BCKTKT được duyệt 4 cần
62 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, chiều cao cột 7m Theo BCKTKT được duyệt 21 cột
63 Gia công và đóng cọc chống sét Theo BCKTKT được duyệt 21 cọc
64 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo BCKTKT được duyệt 42 m
65 Tai bắt tiếp địa Theo BCKTKT được duyệt 0,25 kg
66 Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo BCKTKT được duyệt 4 bộ
67 Đào móng băng, đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 17,664 m3
68 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BCKTKT được duyệt 0,059 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 0,118 100m3
70 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BCKTKT được duyệt 1,085 m3
71 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 3,47 m3
72 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo BCKTKT được duyệt 3,108 m3
73 Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được duyệt 4,204 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BCKTKT được duyệt 0,412 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được duyệt 0,058 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được duyệt 0,368 tấn
77 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao Theo BCKTKT được duyệt 7,803 m3
78 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo BCKTKT được duyệt 8,877 m3
79 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo BCKTKT được duyệt 11,048 m3
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 26,784 m2
81 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 433,688 m2
82 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 10,368 m2
83 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 133,38 m
84 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT được duyệt 460,472 m2
B THÔN CÙ SƠN
1 Đào móng hữu cơ, đất cấp Theo BCKTKT được duyệt 131,67 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo BCKTKT được duyệt 1,317 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT được duyệt 3,133 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo BCKTKT được duyệt 0,639 100m3
5 Nilong chống mất nước Theo BCKTKT được duyệt 426 m2
6 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo BCKTKT được duyệt 84 m3
7 Giếng khoan sâu 40m Theo BCKTKT được duyệt 1 cái
8 Máy bơm nước Theo BCKTKT được duyệt 1 cái
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo BCKTKT được duyệt 1,55 m3
10 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo BCKTKT được duyệt 1,55 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo BCKTKT được duyệt 0,05 100m2
12 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 2,915 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 26,5 m2
14 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo BCKTKT được duyệt 7,5 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Theo BCKTKT được duyệt 0,079 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo BCKTKT được duyệt 0,07 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo BCKTKT được duyệt 1,125 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được duyệt 25 cấu kiện
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo BCKTKT được duyệt 0,828 m3
20 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo BCKTKT được duyệt 1,241 m3
21 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 3,563 m3
22 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được duyệt 0,385 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo BCKTKT được duyệt 0,05 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo BCKTKT được duyệt 0,013 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Theo BCKTKT được duyệt 0,053 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được duyệt 0,722 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BCKTKT được duyệt 0,035 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo BCKTKT được duyệt 0,087 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được duyệt 5 cấu kiện
30 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 12,504 m2
31 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Theo BCKTKT được duyệt 3,994 m2
32 Đào móng băng, đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 22,114 m3
33 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BCKTKT được duyệt 0,074 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 0,147 100m3
35 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BCKTKT được duyệt 5,534 m3
36 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 17,693 m3
37 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo BCKTKT được duyệt 15,854 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được duyệt 1,817 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BCKTKT được duyệt 0,165 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BCKTKT được duyệt 0,06 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BCKTKT được duyệt 0,378 tấn
42 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao Theo BCKTKT được duyệt 10,731 m3
43 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo BCKTKT được duyệt 8,426 m3
44 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo BCKTKT được duyệt 11,108 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 123,898 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 425,5 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 13,824 m2
48 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BCKTKT được duyệt 133,38 m
49 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT được duyệt 563,23 m2
50 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha Theo BCKTKT được duyệt 1 tủ
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BCKTKT được duyệt 1 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Theo BCKTKT được duyệt 45 m
53 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 Theo BCKTKT được duyệt 45 m
54 Đào móng băng, đất cấp II Theo BCKTKT được duyệt 5,775 m3
55 Đắp cát nền móng công trình Theo BCKTKT được duyệt 5,775 m3
56 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo BCKTKT được duyệt 1,8 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo BCKTKT được duyệt 0,018 100m3
58 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo BCKTKT được duyệt 0,014 100m3
59 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo BCKTKT được duyệt 1,8 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có kết cấu (móng CPĐD, mặt đường BTXM), hệ thống rãnh thoát nước. *Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->