Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647984-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210646828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:34:00 đến ngày 2021-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,703,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ BẾP TRƯỜNG THCS SONG GIANG THÀNH PHÒNG THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ trần Chương V E-HSMT 15,879 m2
2 Trần tôn khung sắt dày 0.35mm Chương V E-HSMT 31,758 m2
3 Công tháo dõ thiết bị điện cũ Chương V E-HSMT 2 công
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 20 m
5 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 4 bộ
7 Vệ sinh và lắp lại quạt trần Chương V E-HSMT 1 công
8 Băng dính Chương V E-HSMT 1 cuộn
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V E-HSMT 0,3432 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V E-HSMT 0,386 m3
11 Tháo dỡ ống khói Chương V E-HSMT 2 công
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,0073 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,0073 100m3/ 1km
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS SONG GIANG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 81,468 m2
2 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 81,468 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 22,08 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 44,16 m2
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 44,16 m2
6 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V E-HSMT 22,08 1m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 6,2208 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 6,2208 1m2
9 Tháo dỡ trần Chương V E-HSMT 76,012 m2
10 Trần tôn khung sắt dày 0.35mm: Chương V E-HSMT 76,012 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V E-HSMT 214,436 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V E-HSMT 154,4558 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 154,4558 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 214,436 m2
15 Công tháo dỡ điện cũ Chương V E-HSMT 3 công
16 Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V E-HSMT 16 cái
21 Lắp đặt đèn lead ốp nổi trần D300 Chương V E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 8 bộ
23 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 4 cái
24 Tủ điện sắt 250x200x170: Chương V E-HSMT 1 cái
25 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB: Chương V E-HSMT 4 cái
26 Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: Chương V E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt hộp nối dây Chương V E-HSMT 4 hộp
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V E-HSMT 30 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 56 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 124 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 103 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Chương V E-HSMT 283 m
33 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,0744 100m3
34 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,0744 100m3/ 1km
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS SONG GIANG THÀNH PHÒNG BỘ MÔN
1 Tháo dỡ trần Chương V E-HSMT 100,3232 m2
2 Trần tôn khung sắt dày 0.35mm: Chương V E-HSMT 100,3232 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 0,3377 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V E-HSMT 0,5065 m3
5 Phá lớp láng hè Chương V E-HSMT 10,41 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 10,41 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 106,3418 m2
8 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 106,3418 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V E-HSMT 149,512 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V E-HSMT 185,9696 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 185,9696 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 149,512 m2
13 Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V E-HSMT 7 cái
18 Lắp đặt đèn lead ốp nổi trần D300 Chương V E-HSMT 2 bộ
19 Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 8 bộ
20 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 4 cái
21 Tủ điện sắt 250x200x170: Chương V E-HSMT 1 cái
22 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB: Chương V E-HSMT 2 cái
23 Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V E-HSMT 2 hộp
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V E-HSMT 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V E-HSMT 30 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 80 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 120 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Chương V E-HSMT 230 m
30 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 8,9856 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 8,9856 1m2
32 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,0903 100m3
33 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,0903 100m3/ 1km
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG THIẾT BỊ + HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM TRƯỜNG THCS SONG GIANG THÀNH 02 PHÒNG BỘ MÔN
1 Phá lớp vữa láng hè Chương V E-HSMT 19,922 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 19,922 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V E-HSMT 104,0376 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V E-HSMT 217,2014 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 118,1832 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 217,2014 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 222,2208 m2
8 Công tháo dỡ ống thoát nước cũ Chương V E-HSMT 1 công
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,16 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 8 cái
11 Cầu chắn rác Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
13 Nẹp ống D90: Chương V E-HSMT 16 cái
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 9,3312 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 9,3312 1m2
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS SONG GIANG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V E-HSMT 5,0805 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 15,2415 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,8302 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 200x200mm Chương V E-HSMT 35,688 m2
5 Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 51,245 m2
6 Lắp đặt các automat 2 pha 2x30A Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt đèn lead ốp nổi trần D300 Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Tủ điện sắt 250x200x170: Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 4 bộ
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V E-HSMT 1 hộp
12 Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 80 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Chương V E-HSMT 80 m
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V E-HSMT 47,494 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 5,04 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V E-HSMT 69,4359 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 74,4759 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 47,494 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 74,4759 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 47,494 m2
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,0798 100m3
24 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,0798 100m3/ 1km
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS SONG GIANG
1 Phá lớp vữa láng hè Chương V E-HSMT 21,012 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 21,012 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V E-HSMT 287,0604 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V E-HSMT 272,8552 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 177,0672 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 272,8552 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 464,1276 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 36,72 m2
9 Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Chương V E-HSMT 36,72 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 36,72 m2
11 Khóa cửa chốt ngang Chương V E-HSMT 6 cái
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 15,0912 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 15,0912 1m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 53,1272 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 25,656 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27,4712 m2
17 Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107: Chương V E-HSMT 53,1272 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,144 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 8 cái
20 Cầu chắn rác: Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
22 Nẹp ống D90: Chương V E-HSMT 16 cái
23 Công tháo dỡ điện Chương V E-HSMT 3 công
24 Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 12 bộ
25 Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 3 bộ
26 Bổ sung hộp số quạt trần Chương V E-HSMT 3 cái
27 Công vệ sinh và lắp lại quạt trần Chương V E-HSMT 6 công
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,04 100m3
29 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,04 100m3/ 1km
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG NGHỈ HỌC SINH TRƯỜNG THCS SONG GIANG THÀNH THƯ VIỆN
1 Tháo dỡ trần Chương V E-HSMT 42,9968 m2
2 Trần tôn khung sắt dày 0.35mm: Chương V E-HSMT 44,5324 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 6,0656 m3
4 Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,5356 m2
5 Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 10 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 10 m
9 Công tháo dỡ, vệ sinh và lắp lại quạt trần Chương V E-HSMT 2 công
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,0907 100m3
11 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,0907 100m3/ 1km
H CẢI TẠO, SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH SONG GIANG THÀNH 01 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG BỘ MÔN
1 Phá lớp vữa láng hè Chương V E-HSMT 10,764 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 13,932 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 0,8424 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 28,182 m2
5 Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 28,182 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 130,504 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm Chương V E-HSMT 1,305 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V E-HSMT 166,5752 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V E-HSMT 118,2248 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 105,3624 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 271,9376 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 118,2248 m2
13 Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 8 bộ
14 Lắp đặt đèn lead ốp nổi trần D300 Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 10 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 10 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,144 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 8 cái
19 Cầu chắn rác: Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
21 Nẹp ống D90: Chương V E-HSMT 16 cái
22 Phá lớp vữa láng sê nô Chương V E-HSMT 33,41 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 17,0552 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 15,576 m2
25 Chống thấm sê nô bằng sika stop sead 107 3 lớp Chương V E-HSMT 32,6312 m2
26 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,0784 100m3/ 1km
27 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,0784 100m3/ 1km
I CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG TRƯỜNG TH SONG GIANG
1 Phá lớp vữa láng hè Chương V E-HSMT 23,408 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 23,408 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V E-HSMT 204,1008 m2
4 Trần tôn khung sắt dày 0.35mm Chương V E-HSMT 204,1008 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 219,7896 m2
6 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 219,7896 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V E-HSMT 350,144 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V E-HSMT 375,9958 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 375,9958 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 350,144 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 350,144 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 375,9958 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 38,64 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 57,2864 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 57,2864 m2
16 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V E-HSMT 38,64 1m2
17 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 11,52 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 11,52 1m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 0,8448 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V E-HSMT 0,3891 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,3891 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 4,6197 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 3,13 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 30,3232 m2
25 Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 20,724 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 9,5992 m2
27 Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300 Chương V E-HSMT 4 bộ
33 Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 16 bộ
34 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 8 cái
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V E-HSMT 4 hộp
36 Tủ điện sắt 250x200x170: Chương V E-HSMT 1 cái
37 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB: Chương V E-HSMT 4 cái
38 Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: Chương V E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V E-HSMT 40 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 80 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 64 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 178 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Chương V E-HSMT 322 m
44 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,2249 100m3
45 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,2249 100m3/ 1km
J CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG HỘI ĐỒNG TRƯỜNG TH SONG GIANG THÀNH PHÒNG THƯ VIỆN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 60,7864 m2
2 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 60,7864 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V E-HSMT 85,956 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V E-HSMT 132,111 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 132,111 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 85,956 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 132,111 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 85,956 m2
9 Tháo dỡ trần Chương V E-HSMT 57,9968 m2
10 Trần tôn khung sắt dày 0.35mm: Chương V E-HSMT 57,9968 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 14,34 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 21,416 m2
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 28,68 m2
14 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V E-HSMT 14,34 1m2
15 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 4,8 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 4,8 1m2
17 Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300 Chương V E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 3 cái
24 Tủ điện sắt 250x200x170: Chương V E-HSMT 1 cái
25 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB: Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 6 bộ
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V E-HSMT 1 hộp
28 Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V E-HSMT 20 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 4 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 45 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 120 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 169 m
34 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,1109 100m3
35 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,1109 100m3/ 1km
K CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ TRƯỜNG TH SONG GIANG THÀNH PHÒNG CHỜ + BẢO VỆ + HIỆU PHÓ + THIẾT BỊ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 72,38 m2
2 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 72,38 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V E-HSMT 71,148 m2
4 Trần tôn khung sắt dày 0.35mm: Chương V E-HSMT 71,148 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 7,209 m2
6 Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,209 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,5245 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V E-HSMT 219,4352 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V E-HSMT 119,4648 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 119,4648 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 219,4352 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 119,4648 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 219,4352 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 20,4 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 40,8 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 40,8 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V E-HSMT 20,4 1m2
18 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 3,072 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 3,072 1m2
20 Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V E-HSMT 16 cái
25 Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300 Chương V E-HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 4 cái
27 Tủ điện sắt 250x200x170: Chương V E-HSMT 1 cái
28 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB: Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 8 bộ
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V E-HSMT 4 hộp
31 Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: Chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V E-HSMT 35 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 56 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 110 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 129 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Chương V E-HSMT 295 m
37 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,1547 100m3
38 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,1547 100m3/ 1km
L CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG TH SONG GIANG
1 Phá dỡ cột, trụ gạch Chương V E-HSMT 1,2353 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 2,88 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,288 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,064 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0149 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,6 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0563 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0073 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0406 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,3098 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,9862 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,701 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1,701 m2
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 8,672 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 8,672 1m2
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,0124 100m3
17 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,0124 100m3/ 1km
M SÂN BÊ TÔNG TRƯỜNG TH SONG GIANG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V E-HSMT 21,7955 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 93,746 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,218 100m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,218 100m3/ 1km
N CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ SONG GIANG CŨ THÀNH PHÒNG NGHỈ HỌC SINH
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 41,37 m2
2 Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 41,37 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 51,4512 m2
4 Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 51,4512 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 3,5429 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V E-HSMT 661,836 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V E-HSMT 801,8161 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 410,792 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 801,8161 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.072,628 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,312 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 12 cái
13 Cầu chắn rác Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 4 cái
15 Nẹp ống D110 Chương V E-HSMT 32 cái
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,0633 100m3
17 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,0633 100m3/ 1km
O CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP UBND XÃ SONG GIANG CŨ
1 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 78,6036 m2
2 Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 2,25 m2
3 Trần tôn khung sắt dày 0.35mm: Chương V E-HSMT 58,8278 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V E-HSMT 158,371 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 158,371 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V E-HSMT 134,22 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 134,22 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2006 m3
9 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V E-HSMT 0,0076 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0148 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,24 m3
12 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,7588 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đèn COMPAC loại 24W Chương V E-HSMT 8 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 15 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 5 m
18 Ông ghen đi nổi Chương V E-HSMT 20 md
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0758 1m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,361 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,012 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,0768 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0047 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,009 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,225 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,0157 tấn
27 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 2,376 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 2 cái
29 Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước: Chương V E-HSMT 1,3107 m3
30 Gạch xếp bể tự ngấm: Chương V E-HSMT 0,4915 m3
31 Ống bê tông đục lỗ: Chương V E-HSMT 1,15 0.0
32 Van 2 chiều nhựa D50 Chương V E-HSMT 2 cái
33 Van 2 chiều nhựa D25 Chương V E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,15 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,5 100m
36 Lắp đặt tê PPR D50-50 Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt cút PPR D50-50 Chương V E-HSMT 5 cái
38 Lắp đặt cút PPR D25-25 Chương V E-HSMT 5 cái
39 Lắp đặt cút PPR D25-20 Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt măng sông ren trong - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt côn thu PPR D50-25 Chương V E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt rắc co PPR D50-50 Chương V E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt rắc co PPR D25-25 Chương V E-HSMT 5 cái
44 Lắp nút bịt - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V E-HSMT 1 bể
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 1 cái
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 16,18 m3
50 Giàn giáo phục vụ thi công Chương V E-HSMT 15 bộ
P THIẾT BỊ
1 Bàn ghế bán trú học sinh tiểu học Chương V E-HSMT 50 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->