Gói thầu: Gói 19: Duy tu, sửa chữa hành lang kiểm tra trong thân Đập tràn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645679-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
Tên gói thầu Gói 19: Duy tu, sửa chữa hành lang kiểm tra trong thân Đập tràn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Số hiệu KHLCNT 20210572004
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 16:25:00 đến ngày 2021-06-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 934,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đục lớp bê tông vào vị trí tường bị thấm sâu trung bình 3 cm Đúng vị trí, hình dạng kích thướt, vệ sinh thổi bụi sạch sẽ m2 24,8 I. Xử lý thấm vùng loang ẩm tường hành lang kiểm tra
2 Sử dụng máy khoan bê tông mũi khoan đường kính 14 mm, khoan theo phương vuông góc với tường hành lang, độ sâu lỗ khoan tối thiểu 50 cm. Số lượng 06 mũi khoan/m2 Đúng vị trí, chiều sâu, vệ sinh thổi bụi sạch sẽ lỗ 149
3 Lắp đặt van bơm chất chống thấm vào lỗ khoan đường kính 14 mm Lắp đặt đúng vị trí và đảm bảo mật độ cái 149
4 Đắp vữa rắn nhanh VT-Plus dày 0,5 cm để tạo lớp phản áp và ngăn chặn nước Lấp đầy khe rãnh, kín và chặt m2 24,8
5 Sử dụng máy để bơm keo PU trương nở VT-PU02 vào van bơm chống thấm để ngăn chặn nước đang thấm Bơm đúng yêu cầu theo quy định. Đảm bảo nước không còn thấm ra ngoài Vị trí 149
6 Cắt van bơm bằng máy cắt cầm tay Đạt yêu cầu cái 149
7 Trát lớp vữa chống thấm chuyên dụng tính năng cao VT-KUW dày trung bình 0,5 cm Trát vữa lấp đầy bề mặt xử lý và đảm bảo thẩm mỹ m2 24,8
8 Đục lớp bê tông dọc theo chiều dài mạch ngừng sâu trung bình 3 cm, rộng ra mỗi bên 15 cm tính từ tim khe lún Đúng vị trí, hình dạng kích thướt, vệ sinh thổi bụi sạch sẽ md 16 II. Xử lý thấm khe tiếp giáp giữa các khoan tại hành lang kiểm tra
9 Sử dụng máy khoan bê tông mũi khoan đường kính 14 mm, khoan theo phương xiên 450 mặt phẳng tim khe, độ sâu lỗ khoan tối thiểu 50 cm. Khoảng cách mũi khoan 20 cm/lỗ Đúng vị trí, chiều sâu, vệ sinh thổi bụi sạch sẽ lỗ 80
10 Lắp đặt van bơm chất chống thấm vào lỗ khoan đường kính 14 mm Lắp đặt đúng vị trí và đảm bảo mật độ cái 80
11 Đắp lớp vữa đóng rắn nhanh dày 0,5 cm để tạo lớp phản áp và ngăn chặn nước Lấp đầy khe rãnh, kín và chặt m2 4,8
12 Sử dụng máy để bơm keo PU trương nở VT-PU02 vào van bơm chống thấm để ngăn chặn nước đang thấm Bơm đúng yêu cầu theo quy định. Đảm bảo nước không còn thấm ra ngoài Vị trí 80
13 Trát lớp vữa chống thấm chuyên dụng tính năng cao VT-KUW dày trung bình 0,5 cm Trát vữa lấp đầy bề mặt xử lý và đảm bảo thẩm mỹ m2 4,8
14 Xẻ rãnh vết nứt 3x3 cm Đúng vị trí, hình dạng kích thướt, vệ sinh thổi bụi sạch sẽ 10m 0,9 III. Xử lý thấm lỗ rò rỉ
15 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc D14 (a=0,25m, sâu 0,5m) Đúng vị trí, chiều sâu, vệ sinh thổi bụi sạch sẽ lỗ 50
16 Lắp đặt van bơm chất chống thấm vào lỗ khoan đường kính 14 mm Lắp đặt đúng vị trí và đảm bảo mật độ cái 50
17 Trát đông rắn nhanh VT-Plus, chiều dày 3 cm Lấp đầy khe rãnh, kín và chặt. m2 0,27
18 Sử dụng máy để bơm keo PU trương nở VT-PU02 vào van bơm chống thấm để ngăn chặn nước đang thấm Bơm đúng yêu cầu theo quy định. Đảm bảo nước không còn thấm ra ngoài vị trí 50
19 Cắt van bơm bằng máy cắt cầm tay Đạt yêu cầu cái 50
20 Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo và tời thi công Lắp đặt hết 01 lần cho đoạn hành lang cần sửa chữa, đảm bảo an toàn tuyệt đối Toàn bộ (trọn gói) 1 IV. Hạng mục phụ trợ thi công
21 Lắp đặt, tháo dỡ điện thi công, bằng thủ công, cự ly 200m ( bóng điện 200W: 5 cái; bóng đèn 60W: 10 cái; dây cáp điện: 300m; ổ cắm: 6 cái; Aptomat:3 cái; tủ điện: 1 cái …). Đảm bảo an toàn vì trong hành lang ẩm thấp và nhiều vị trí có nước Lô (trọn gói) 1
22 Vệ sinh, nạo vét bùn lắng đọng tại rãnh thoát nước, bề mặt hành lang kiểm tra trong thân đập tràn và vận chuyển đi đổ thải. Nạo vét sạch bùn, cát lắng đọng và vận chuyển đổ thải đúng quy định Công 20
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.34931E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 280.476.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 934.931.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 280.476.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: "Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có nội dung công việc chính là Duy tu sửa chữa chống thấm hành lang kiểm tra trong thân đập tràn công trình Nhà máy thủy điện".
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 655.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->