Gói thầu: Nhân công tháp đà, thay dây và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666034-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Nhân công tháp đà, thay dây và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (công trình SCL 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:35:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 956,284,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.088,85 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,44 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 8,62 | m3 |
| 4 | Cát lấp | B cấp | 22,24 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp | 51 | m |
| 6 | Gạch tàu lát nền | B cấp | 153 | viên |
| 7 | Bốc dỡ xi măng | B cấp | 1,09 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 28,05 | m3 |
| 9 | Rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 22,24 | m3 |
| 10 | Rải lưới ny long | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 51 | m |
| 11 | Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 153 | viên |
| 12 | Rải đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 22,24 | m3 |
| 13 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,06 | m3 |
| B | Bộ tiếp địa trụ 18m (120-185mm2) | |||
| 1 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 43,2 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp Boulon U 70-95 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Nối ép WR 815 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 24 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 24 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 36 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 9 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1,5 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1,5 | m3 |
| C | Bộ tiếp địa trụ 14m (120-185mm2) | |||
| 1 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 10,4 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp Boulon U 70-95 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Nối ép WR 815 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 8 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 8 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 12 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 9 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 0,5 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 0,5 | m3 |
| D | Khắc phục chằng xuống trụ 12m tháp đà U120, U160 kép | |||
| 1 | Thanh nối sắt dẹt PL60x6-780mm | A cấp | 184 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | A cấp | 92 | cái |
| 3 | Sứ chằng trụ | A cấp | 92 | cái |
| 4 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 184 | cái |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | A cấp | 368 | cái |
| 6 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 717,6 | kg |
| 7 | Máng che dây chằng | A cấp | 92 | cái |
| 8 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 92 | cái |
| 9 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 184 | cái |
| 10 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | bộ |
| E | Khắc phục chằng xuống trụ 10,5m tháp đà U120, U160 kép | |||
| 1 | Thanh nối sắt dẹt PL60x6-780mm | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | A cấp | 5 | cái |
| 3 | Sứ chằng trụ | A cấp | 5 | cái |
| 4 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | A cấp | 20 | cái |
| 6 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 34 | kg |
| 7 | Máng che dây chằng | A cấp | 5 | cái |
| 8 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 5 | cái |
| 9 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 10 | cái |
| 10 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| F | Khắc phục chằng hẹp trụ 12m tháp đà U120, U160 kép | |||
| 1 | Thanh nối sắt dẹt PL60x6-780mm | A cấp | 26 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | A cấp | 13 | cái |
| 3 | Sứ chằng trụ | A cấp | 13 | cái |
| 4 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 26 | cái |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | A cấp | 52 | cái |
| 6 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 78 | kg |
| 7 | Máng che dây chằng | A cấp | 13 | cái |
| 8 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 13 | cái |
| 9 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 26 | cái |
| 10 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| G | Lắp bộ đà tháp U160 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm | A cấp | 152 | cái |
| 2 | Bu lông 16x350 | A cấp | 152 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 152 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 304 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 152 | bộ |
| H | Lắp Bộ đà tháp U120 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà tháp trụ đơn U120-3000mm | A cấp | 236 | cái |
| 2 | Bu lông 16x350 | A cấp | 236 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 236 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 472 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 236 | bộ |
| I | Lắp bộ đà 24K (có sử dụng lại 01 đơn) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 40 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt néo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| J | Lắp bộ đà dừng 2.8m kép trụ pi tim 2.6m | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 - 2,8m 3 gù | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bu lông 16x350 | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| K | Lắp Bộ giá đỡ đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x95mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Lắp xà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| L | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn | A cấp | 258 | cái |
| 2 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi | A cấp | 34 | cái |
| 3 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn gốc | A cấp | 19 | cái |
| 4 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi gốc | A cấp | 130 | cái |
| 5 | Cáp ngầm 3P CXV(CRV)/Sehh/DSTA 3x95mm2 - 24kV | A cấp | 67 | m |
| 6 | Đầu cáp ngầm 3x95 - 24kV ngoài trời | A cấp | 2 | bộ |
| 7 | Ống nhựa HDPE ĐK 160 | A cấp | 67 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 264 | m |
| 9 | Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 240/32mm2 - 24 kV | A cấp | 7.656,12 | m |
| 10 | Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 185/24mm2 - 24 kV | A cấp | 13.442,58 | m |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 70/11mm2 - 24 kV | A cấp | 272,34 | m |
| 12 | Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 50/8mm2 - 24 kV | A cấp | 406,98 | m |
| 13 | Giáp níu dây AV24kV - 240mm2 | A cấp | 49 | cái |
| 14 | Giáp niu dây AV24kV - 185mm2 | A cấp | 90 | cái |
| 15 | Giáp níu dây AV24kV - 70mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 16 | Giáp níu dây AV24kV - 50mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 17 | Thanh nối sắt PL 60X6- 410mm | A cấp | 28 | cái |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 240mm2 | A cấp | 39 | cái |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 185mm2 | A cấp | 50 | cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 240mm2 | A cấp | 128 | cái |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 185mm2 | A cấp | 220 | cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 50mm2 | A cấp | 9 | cái |
| 23 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | A cấp | 24 | cái |
| 24 | Móc treo chữ U | A cấp | 90 | cái |
| 25 | Kẹp Hotline 240-50 | A cấp | 42 | cái |
| 26 | Kẹp Hotline 185-50 | A cấp | 39 | cái |
| 27 | Kẹp Hotline 70-50 | A cấp | 81 | cái |
| 28 | Nối ép WR 929(240/240) | A cấp | 57 | cái |
| 29 | Nối ép WR 419 | A cấp | 12 | cái |
| 30 | Nối ép WR 259 | A cấp | 5 | cái |
| 31 | Ống nối dây AC185mm2 | A cấp | 21 | cái |
| 32 | Cosse ép đồng - nhôm 185mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 33 | Bu lông 16x100 | A cấp | 15 | cái |
| 34 | Bu lông VRS 16x250 | A cấp | 34 | cái |
| 35 | Bu lông mắt 16x300 | A cấp | 29 | cái |
| 36 | Lắp nắp chụp cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 441 | bộ |
| 37 | Lắp dây buộc vào cổ sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 446 | bộ |
| 38 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 39 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 162 | cái |
| 40 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 264 | m |
| 41 | Kéo dây AC ≤ 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 7,51 | km |
| 42 | Kéo dây AC ≤ 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 13,18 | km |
| 43 | Kéo dây AC ≤ 70 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,67 | km |
| 44 | Lắp đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | đầu |
| 45 | Lắp ống nhựa trên trụ bảo vệ ĐK > 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 46 | Lắp ống nhựa rãnh cáp bảo vệ ĐK > 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | m |
| M | Tháo, lắp bộ chân sứ đỉnh đơn | |||
| 1 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | SDL | 34 | cái |
| 2 | Bu lông 16x50 | A cấp | 34 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 4 | Lắp xà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| N | Tháo, lắp bộ chân sứ đỉnh kép | |||
| 1 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | SDL | 28 | cái |
| 2 | Bu lông 16x50 | A cấp | 28 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 4 | Lắp xà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| O | Tháo, lắp bộ xà 20Đ + Chân sứ đỉnh đơn | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | SDL | 43 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | SDL | 86 | cái |
| 3 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | SDL | 43 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 43 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 6 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 7 | Lắp xà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 8 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| P | Tháo, lắp bộ xà 20K + Chân sứ đỉnh đơn | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | SDL | 44 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | SDL | 88 | cái |
| 3 | Chân sứ đỉnh | SDL | 22 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 44 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 6 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 7 | Lắp xà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| Q | Tháo, lắp bộ xà 20K + Chân sứ đỉnh kép | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | SDL | 66 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | SDL | 132 | cái |
| 3 | Chân sứ đỉnh | SDL | 66 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 66 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | bộ |
| 6 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | bộ |
| 7 | Lắp xà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | bộ |
| 8 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | bộ |
| R | Tháo, lắp bộ xà 20K | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | SDL | 8 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | SDL | 16 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| S | Tháo, lắp bộ xà 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | SDL | 7 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | SDL | 14 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| T | Tháo, lắp bộ xà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | SDL | 10 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | SDL | 20 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| U | Tháo, lắp bộ xà 20Đ lệch 2/3 | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L8x75x75 - 2m (3 ốp) lệch 2/3 | SDL | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống đà V50x1132mm | SDL | 1 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| V | Tháo, lắp bộ xà 20Đ lệch TP | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toàn | SDL | 5 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x6-2100mm | SDL | 5 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | SDL | 5 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| W | Tháo, lắp bộ xà 20K lệch TP | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toàn | SDL | 28 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x6-2100mm | SDL | 28 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | SDL | 28 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| X | Tháo, lắp bộ xà 24Đ lệch TP | |||
| 1 | Đà lệch 2m4 | SDL | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống đà V50x1132mm | SDL | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | SDL | 2 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | SDL | 4 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| Y | Dây dẫn, Sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | VTTH | 73 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 95mm2 | VTTH | 156,06 | m |
| 3 | Cáp nhôm trần 240mm2 | VTTH | 2.689,77 | kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 240/32mm2 | VTTH | 3.379,22 | kg |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/29 mm2 | VTTH | 9.786,2 | kg |
| 6 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2 | VTTH | 75,17 | kg |
| 7 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | VTTH | 79,36 | kg |
| 8 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8 - 2,8m (3 ốp) | VTTH | 2 | cái |
| 9 | Giáp niu dây AV24kV - 95mm2 | VTTH | 6 | cái |
| 10 | Khóa néo 185 - 240 | VTTH | 115 | cái |
| 11 | Khóa néo 50 - 70 | VTTH | 12 | cái |
| 12 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi | VTTH | 87 | Cái |
| 13 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn | VTTH | 352 | Cái |
| 14 | Bu lông 16x300 | VTTH | 248 | cái |
| 15 | Boulon 16x250 | VTTH | 292 | cái |
| 16 | Tháo dây A ≤ 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,03 | km |
| 17 | Tháo dây AC ≤ 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,48 | km |
| 18 | Tháo dây AC ≤ 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 13,18 | km |
| 19 | Tháo dây AC ≤ 95 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | km |
| 20 | Tháo dây AC ≤ 70 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,67 | km |
| 21 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Tháo khóa néo dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 115 | bộ |
| 23 | Tháo khóa néo dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| Z | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thử nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi