Gói thầu: Nhân công tháp đà, thay dây và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666034-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Nhân công tháp đà, thay dây và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210665910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD (công trình SCL 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 16:35:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 956,284,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 1.088,85 kg
2 Cát vàng B cấp 1,44 m3
3 Đá 1x2 B cấp 8,62 m3
4 Cát lấp B cấp 22,24 m3
5 Băng cảnh báo cáp ngầm B cấp 51 m
6 Gạch tàu lát nền B cấp 153 viên
7 Bốc dỡ xi măng B cấp 1,09 tấn
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 28,05 m3
9 Rải cát đệm Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 22,24 m3
10 Rải lưới ny long Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 51 m
11 Xếp gạch chỉ Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 153 viên
12 Rải đá mương cáp chống lún Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 22,24 m3
13 Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 3,06 m3
B Bộ tiếp địa trụ 18m (120-185mm2)
1 Cáp thép chằng 3/8" A cấp 43,2 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 6 bộ
3 Kẹp Boulon U 70-95 A cấp 12 cái
4 Nối ép WR 815 A cấp 6 cái
5 Ống nhựa tròn ĐK 21 A cấp 24 m
6 Dây đai INOX A cấp 24 m
7 Khóa đai thép A cấp 36 m
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế 6 cọc
9 Lắp kẹp cáp Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
10 Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
11 Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 1,5 m3
12 Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 1,5 m3
C Bộ tiếp địa trụ 14m (120-185mm2)
1 Cáp thép chằng 3/8" A cấp 10,4 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 2 bộ
3 Kẹp Boulon U 70-95 A cấp 4 cái
4 Nối ép WR 815 A cấp 2 cái
5 Ống nhựa tròn ĐK 21 A cấp 8 m
6 Dây đai INOX A cấp 8 m
7 Khóa đai thép A cấp 12 m
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế 2 cọc
9 Lắp kẹp cáp Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
10 Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 0,5 m3
12 Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 0,5 m3
D Khắc phục chằng xuống trụ 12m tháp đà U120, U160 kép
1 Thanh nối sắt dẹt PL60x6-780mm A cấp 184 cái
2 Móc treo chữ U A cấp 92 cái
3 Sứ chằng trụ A cấp 92 cái
4 Yếm cáp 3/8" A cấp 184 cái
5 Kẹp dây chằng 3/8 A cấp 368 cái
6 Cáp thép chằng 3/8" A cấp 717,6 kg
7 Máng che dây chằng A cấp 92 cái
8 Bu lông VRS 16x300 A cấp 92 cái
9 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 184 cái
10 Lắp dây néo cột Theo bản vẽ thiết kế 92 bộ
E Khắc phục chằng xuống trụ 10,5m tháp đà U120, U160 kép
1 Thanh nối sắt dẹt PL60x6-780mm A cấp 10 cái
2 Móc treo chữ U A cấp 5 cái
3 Sứ chằng trụ A cấp 5 cái
4 Yếm cáp 3/8" A cấp 10 cái
5 Kẹp dây chằng 3/8 A cấp 20 cái
6 Cáp thép chằng 3/8" A cấp 34 kg
7 Máng che dây chằng A cấp 5 cái
8 Bu lông VRS 16x300 A cấp 5 cái
9 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 10 cái
10 Lắp dây néo cột Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
F Khắc phục chằng hẹp trụ 12m tháp đà U120, U160 kép
1 Thanh nối sắt dẹt PL60x6-780mm A cấp 26 cái
2 Móc treo chữ U A cấp 13 cái
3 Sứ chằng trụ A cấp 13 cái
4 Yếm cáp 3/8" A cấp 26 cái
5 Kẹp dây chằng 3/8 A cấp 52 cái
6 Cáp thép chằng 3/8" A cấp 78 kg
7 Máng che dây chằng A cấp 13 cái
8 Bu lông VRS 16x300 A cấp 13 cái
9 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 26 cái
10 Lắp dây néo cột Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
G Lắp bộ đà tháp U160 dài 3m (kép)
1 Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm A cấp 152 cái
2 Bu lông 16x350 A cấp 152 cái
3 Bu lông VRS 16x300 A cấp 152 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 304 cái
5 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 152 bộ
H Lắp Bộ đà tháp U120 dài 3m (kép)
1 Đà tháp trụ đơn U120-3000mm A cấp 236 cái
2 Bu lông 16x350 A cấp 236 cái
3 Bu lông VRS 16x300 A cấp 236 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 472 cái
5 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 236 bộ
I Lắp bộ đà 24K (có sử dụng lại 01 đơn)
1 Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) A cấp 4 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 8 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 8 cái
4 Bu lông 16x300 A cấp 8 cái
5 Bu lông VRS 16x300 A cấp 8 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 40 cái
7 Lắp đà sắt néo Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
J Lắp bộ đà dừng 2.8m kép trụ pi tim 2.6m
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 - 2,8m 3 gù A cấp 2 cái
2 Bu lông 16x350 A cấp 1 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 4 cái
4 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
K Lắp Bộ giá đỡ đầu cáp ngầm
1 Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x95mm2 A cấp 2 cái
2 Boulon 16x250 A cấp 4 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 4 cái
4 Lắp xà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
L Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn A cấp 258 cái
2 Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi A cấp 34 cái
3 Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn gốc A cấp 19 cái
4 Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi gốc A cấp 130 cái
5 Cáp ngầm 3P CXV(CRV)/Sehh/DSTA 3x95mm2 - 24kV A cấp 67 m
6 Đầu cáp ngầm 3x95 - 24kV ngoài trời A cấp 2 bộ
7 Ống nhựa HDPE ĐK 160 A cấp 67 m
8 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 A cấp 264 m
9 Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 240/32mm2 - 24 kV A cấp 7.656,12 m
10 Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 185/24mm2 - 24 kV A cấp 13.442,58 m
11 Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 70/11mm2 - 24 kV A cấp 272,34 m
12 Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 50/8mm2 - 24 kV A cấp 406,98 m
13 Giáp níu dây AV24kV - 240mm2 A cấp 49 cái
14 Giáp niu dây AV24kV - 185mm2 A cấp 90 cái
15 Giáp níu dây AV24kV - 70mm2 A cấp 12 cái
16 Giáp níu dây AV24kV - 50mm2 A cấp 6 cái
17 Thanh nối sắt PL 60X6- 410mm A cấp 28 cái
18 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 240mm2 A cấp 39 cái
19 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 185mm2 A cấp 50 cái
20 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 240mm2 A cấp 128 cái
21 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 185mm2 A cấp 220 cái
22 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 50mm2 A cấp 9 cái
23 Sứ treo polimer 24kV-70kN A cấp 24 cái
24 Móc treo chữ U A cấp 90 cái
25 Kẹp Hotline 240-50 A cấp 42 cái
26 Kẹp Hotline 185-50 A cấp 39 cái
27 Kẹp Hotline 70-50 A cấp 81 cái
28 Nối ép WR 929(240/240) A cấp 57 cái
29 Nối ép WR 419 A cấp 12 cái
30 Nối ép WR 259 A cấp 5 cái
31 Ống nối dây AC185mm2 A cấp 21 cái
32 Cosse ép đồng - nhôm 185mm2 A cấp 12 cái
33 Bu lông 16x100 A cấp 15 cái
34 Bu lông VRS 16x250 A cấp 34 cái
35 Bu lông mắt 16x300 A cấp 29 cái
36 Lắp nắp chụp cách điện Theo bản vẽ thiết kế 441 bộ
37 Lắp dây buộc vào cổ sứ Theo bản vẽ thiết kế 446 bộ
38 Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
39 Lắp kẹp cáp Theo bản vẽ thiết kế 162 cái
40 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 264 m
41 Kéo dây AC ≤ 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 7,51 km
42 Kéo dây AC ≤ 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 13,18 km
43 Kéo dây AC ≤ 70 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 0,67 km
44 Lắp đầu cáp 3-4 ruột tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 2 đầu
45 Lắp ống nhựa trên trụ bảo vệ ĐK > 90mm Theo bản vẽ thiết kế 16 m
46 Lắp ống nhựa rãnh cáp bảo vệ ĐK > 90mm Theo bản vẽ thiết kế 51 m
M Tháo, lắp bộ chân sứ đỉnh đơn
1 Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 SDL 34 cái
2 Bu lông 16x50 A cấp 34 cái
3 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 34 bộ
4 Lắp xà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 34 bộ
N Tháo, lắp bộ chân sứ đỉnh kép
1 Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 SDL 28 cái
2 Bu lông 16x50 A cấp 28 cái
3 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 28 bộ
4 Lắp xà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 28 bộ
O Tháo, lắp bộ xà 20Đ + Chân sứ đỉnh đơn
1 Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) SDL 43 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM SDL 86 cái
3 Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 SDL 43 cái
4 Bu lông 16x50 A cấp 43 cái
5 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 43 bộ
6 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 43 bộ
7 Lắp xà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 43 bộ
8 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 43 bộ
P Tháo, lắp bộ xà 20K + Chân sứ đỉnh đơn
1 Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) SDL 44 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM SDL 88 cái
3 Chân sứ đỉnh SDL 22 cái
4 Bu lông 16x50 A cấp 44 cái
5 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 22 bộ
6 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 44 bộ
7 Lắp xà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 22 bộ
8 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 44 bộ
Q Tháo, lắp bộ xà 20K + Chân sứ đỉnh kép
1 Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) SDL 66 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM SDL 132 cái
3 Chân sứ đỉnh SDL 66 cái
4 Bu lông 16x50 A cấp 66 cái
5 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 66 bộ
6 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 66 bộ
7 Lắp xà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 66 bộ
8 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 66 bộ
R Tháo, lắp bộ xà 20K
1 Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) SDL 8 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM SDL 16 cái
3 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
4 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
S Tháo, lắp bộ xà 24Đ
1 Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) SDL 7 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM SDL 14 cái
3 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
4 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
T Tháo, lắp bộ xà 24K
1 Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) SDL 10 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM SDL 20 cái
3 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
4 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
U Tháo, lắp bộ xà 20Đ lệch 2/3
1 Đà sắt mạ kẽm L8x75x75 - 2m (3 ốp) lệch 2/3 SDL 1 cái
2 Thanh chống đà V50x1132mm SDL 1 cái
3 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
V Tháo, lắp bộ xà 20Đ lệch TP
1 Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toàn SDL 5 cái
2 Thanh chống L50x50x6-2100mm SDL 5 cái
3 Bu lông 16x50 SDL 5 cái
4 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
5 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
W Tháo, lắp bộ xà 20K lệch TP
1 Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toàn SDL 28 cái
2 Thanh chống L50x50x6-2100mm SDL 28 cái
3 Bu lông 16x50 SDL 28 cái
4 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 28 bộ
5 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 28 bộ
X Tháo, lắp bộ xà 24Đ lệch TP
1 Đà lệch 2m4 SDL 2 cái
2 Thanh chống đà V50x1132mm SDL 2 cái
3 Bu lông 16x50 SDL 2 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 SDL 4 cái
5 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
6 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
Y Dây dẫn, Sứ và phụ kiện
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 VTTH 73 m
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 95mm2 VTTH 156,06 m
3 Cáp nhôm trần 240mm2 VTTH 2.689,77 kg
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC 240/32mm2 VTTH 3.379,22 kg
5 Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/29 mm2 VTTH 9.786,2 kg
6 Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2 VTTH 75,17 kg
7 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 VTTH 79,36 kg
8 Đà sắt mạ kẽm L75x75x8 - 2,8m (3 ốp) VTTH 2 cái
9 Giáp niu dây AV24kV - 95mm2 VTTH 6 cái
10 Khóa néo 185 - 240 VTTH 115 cái
11 Khóa néo 50 - 70 VTTH 12 cái
12 Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi VTTH 87 Cái
13 Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn VTTH 352 Cái
14 Bu lông 16x300 VTTH 248 cái
15 Boulon 16x250 VTTH 292 cái
16 Tháo dây A ≤ 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 4,03 km
17 Tháo dây AC ≤ 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 3,48 km
18 Tháo dây AC ≤ 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 13,18 km
19 Tháo dây AC ≤ 95 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 0,15 km
20 Tháo dây AC ≤ 70 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 0,67 km
21 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
22 Tháo khóa néo dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế 115 bộ
23 Tháo khóa néo dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
Z Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thử nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->