Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663976-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210580031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 16:35:00 đến ngày 2021-06-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,728,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. TRẠM BƠM CẤP I VÀ CÔNG TRÌNH THU
B 1. PHẦN CÔNG NGHỆ:
1 Lắp đặt 02 máy bơm chìm Q=100m3/h, H=25 m Theo yêu cầu kỹ thuật và các ghi chú chỉ dẫn đính kèm E-HSMT 2 1 máy
2 Lắp đặt ống tráng kẽm D150 dày 4.78mm (nt) 0,42 100m
3 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D250 dày 5,56mm (nt) 0,17 100m
4 Lắp đặt van cổng BB DN150 (nt) 2 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều BB DN150 (nt) 2 cái
6 Lắp đặt van kiểu ép ty dài BB DN250 (nt) 1 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (nt) 1 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (nt) 4 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6bar (nt) 1 cái
10 Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN150x90o (nt) 7 cái
11 Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN150x45o (nt) 4 cái
12 Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN150x150 (nt) 1 cái
13 Lắp bích thép rỗng DN100 (nt) 2 cái
14 Lắp bích thép rỗng DN150 (nt) 11 cái
15 Lắp bích thép rỗng DN250 (nt) 2 cái
16 Lá chắn thép (nt) 20,41 kg
17 Lắp đặt côn thép mạ kẽm D250x450 (nt) 1 cái
18 Lắp đặt côn thép mạ kẽm D100x150 (nt) 2 cái
19 Lưới thép inox hàn KT500x500 (nt) 1 cái
20 Thép D12 (nt) 3,552 kg
21 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=250mm (nt) 0,17 100m
22 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm (nt) 0,42 100m
23 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm (nt) 0,17 100m
24 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm (nt) 0,42 100m
25 Nước xúc xả đường ống (nt) 6,808 m3
26 Thi công mặt phủ ống đá 2x4 (nt) 1,051 m3
27 TRụ neo giữ ống, Colie đai ống (nt) 29,218 kg
C 2. PHẦN XÂY DỰNG:
1 Công tác đê quai và dẫn dòng phục vụ thi công (nt) 1 toàn bộ
2 Đào phá đá mặt bằng công trình (nt) 1,364 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nt) 0,934 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (nt) 1,936 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (nt) 5,292 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (nt) 0,017 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (nt) 0,714 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (nt) 0,21 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (nt) 0,008 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (nt) 0,031 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày (nt) 12,411 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (nt) 0,016 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (nt) 1,614 tấn
14 Mạch ngừng theo chu vi (nt) 26,4 md
15 Quét nhựa bitum vào tường (lớp 1) (nt) 37,728 m2
16 Quét nhựa bitum vào tường (lớp 2) (nt) 37,728 m2
17 Quét nhựa bitum vào tường (lớp 3) (nt) 37,728 m2
18 Quét nước ximăng 3 nước (nt) 6,912 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (nt) 1,085 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (nt) 0,2 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (nt) 0,084 tấn
22 Gia công khung thép hình nắp thăm bể (nt) 0,05 tấn
23 Lắp dựng đan thép (nt) 1,765 m2
24 Tôn nắp bể (nt) 1,765 m2
25 Bản lề (nt) 4 cái
26 Gia công thang sắt mạ kẽm (nt) 0,038 tấn
27 Lắp đặt thang sắt (nt) 0,038 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (nt) 0,135 m3
29 Bulong M8 (nt) 32 cái
30 Colie đai ống (nt) 20,384 kg
D II. TRẠM XỬ LÝ
E 1. HỐ THIẾT BỊ TRỘN TĨNH:
F *. PHẦN CÔNG NGHỆ:
1 Lắp đặt ống tráng kẽm DN150 dày 4.78mm (nt) 0,02 100m
2 Lắp đặt van bướm BB DN150 (nt) 1 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm BE DN150mm (nt) 1 cái
4 Lắp bích thép rỗng DN150mm (nt) 4 Cái
5 Lá chắn thép KT300x300x10mm (nt) 10,598 kg
6 Lắp đặt BU nhựa PVC D160 (nt) 2 cái
G * PHẦN XÂY DỰNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng (nt) 0,127 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (nt) 0,065 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (nt) 0,732 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (nt) 1,245 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (nt) 0,281 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (nt) 0,034 tấn
7 Gia công thang sắt mạ kẽm (nt) 0,009 tấn
8 Lắp dựng thang sắt (nt) 0,009 tấn
9 Làm lỗ thấm D100 (nt) 0,002 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (nt) 0,041 m3
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (nt) 0,259 m3
12 Cốt thép tấm đan (nt) 0,025 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nt) 6 cấu kiện
14 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (nt) 1,58 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (nt) 7,738 m2
H 2. CỤM LẮNG LỌC:
I 2.1. PHẦN CÔNG NGHỆ:
J * Cụm lắng lọc, hóa chất:
1 Lắp đặt ống tráng kẽm DN150 dày 4.78mm (nt) 0,16 100m
2 Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 dày 3.2mm (nt) 0,06 100m
3 Lắp đặt ống PVC DN160 (nt) 0,06 100m
4 Lắp đặt ống PVC DN315 (nt) 0,02 100m
5 Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN150x90o (nt) 7 cái
6 Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN100x90o (nt) 3 cái
7 Lắp đặt cút PVC DN315x90o (nt) 2 cái
8 Lắp đặt van bướm tay quay DN100 (nt) 1 cái
9 Lắp đặt van bướm tay quay DN150 (nt) 2 cái
10 Lắp bích thép rỗng DN150mm (nt) 6 cái
11 Lắp bích thép rỗng DN100mm (nt) 3 cái
12 Lắp đặt bu PVC DN160 (nt) 2 cái
K * Tổng thể trạm xử lý (Đường ống kỹ thuật)
1 Lắp đặt ống tráng kẽm DN150 dày 4.78mm (nt) 0,22 100m
2 Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 dày 3.2mm (nt) 0,02 100m
3 Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN150x90o (nt) 6 cái
4 Lắp đặt côn thép DN150x100 (nt) 1 cái
5 Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN150x150 (nt) 1 cái
6 Lắp đặt đầu nối gắn bích PVC DN160 (nt) 1 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm BE DN150mm (nt) 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC DN160mm (nt) 0,03 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PVC DN160x90o (nt) 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC DN27mm (nt) 0,92 100m
11 Lắp đặt cút nhựa PVC DN27x90o (nt) 15 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC DN315mm (nt) 0,27 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC DN315x90o (nt) 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC DN315x45o (nt) 1 cái
15 Lắp đặt Y nhựa PVC DN315x160 (nt) 1 cái
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (nt) 7,2 m3
17 Đào kênh mương rộng (nt) 0,426 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nt) 0,209 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (nt) 0,217 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (nt) 7,2 m3
L 2.2. PHẦN XÂY DỰNG:
M * Mái cụm lắng lọc:
1 Gia công giằng kèo sắt tròn (nt) 0,374 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép (nt) 0,374 tấn
3 Gia công xà gồ thép mạ kẽm (nt) 0,297 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép (nt) 0,297 tấn
5 Gia công cột thép D150 (nt) 1,963 tấn
6 Lắp dựng cột thép D150 (nt) 1,963 tấn
7 Bulong nở chân cột M16x150 (nt) 24 Bộ
8 Bu lông đỉnh cột M16x60 (nt) 24 Bộ
9 Bu lông thanh giằng M14x40 (nt) 24 Bộ
10 Sơn sắt thép (nt) 111,399 m2
N * Bệ cụm lắng lọc:
1 Lợp mái tôn 9 múi dày 0,45mm (nt) 0,72 100m2
O * Bệ đỡ cụm lắng lọc:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng (nt) 0,109 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (nt) 5,46 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (nt) 16,38 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép (nt) 2,054 tấn
P 2.3. PHẦN ĐIỆN:
Q * Tủ DB-TBI:
1 Lắp đặt tủ điện trạm bơm 1 DB KT300x1500x400 (nt) 1 tủ
2 MCCB 3P-80A/18KA (nt) 1 cái
3 MCCB 3P-50A/18KA (nt) 3 cái
4 MCCB 3P-16A/6KA (nt) 1 cái
5 MCB 2P-10A/6KA (nt) 1 cái
6 MCB 1P-10A/6KA (nt) 1 cái
7 MCB 1P-6A/6KA (nt) 2 cái
8 Công tắc tơ 3P-50A (nt) 2 cái
9 Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế 0-8A (nt) 3 cái
10 Lắp đặt đồng hồ - Vol kế 0-500V (nt) 1 cái
11 Lắp đặt chuyển mạch đo Vol (nt) 1 cái
12 Lắp đặt máy biến dòng, 80/5A (nt) 3 bộ
13 Bộ chống sét lan truyền (nt) 1 bộ
14 Bộ bảo vệ pha MPR (nt) 1 cái
15 Lắp đặt đèn báo pha 3w-220V (nt) 3 bộ
16 Lắp đặt nút điều khiển (nt) 4 cái
17 Lắp đặt đèn báo tín hiệu (nt) 5 bộ
18 LĐ cầu chì 2A (nt) 6 cái
19 Bộ báo mức dạng điện cực (nt) 1 cái
20 Lắp đặt Rơ le trung gian (nt) 5 cái
21 Lắp đặt công tắc bật đèn (nt) 1 cái
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng tủ (nt) 1 bộ
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (nt) 0,061 m3
R * Hệ thống dây và cáp TB cấp I:
1 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC4x10mm2 (nt) 80 m
2 Lắp đặt dây DW 3x1,5mm2 (nt) 40 m
3 Lắp đặt ống HDPE luồn dây D40/30 (nt) 140 m
4 Lắp đặt ống HDPE luồn dây D30/25 (nt) 40 m
5 Lắp đặt dây nối đất Cu 95mm2 (nt) 10 m
6 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16x2,4m (nt) 3 cọc
7 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC4x16mm2 (nt) 60 m
S * Tủ điều khiển PLC:
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển PLC, vỏ tủ dày 1,5mm sơn tĩnh điện (nt) 1 tủ
2 Lắp đặt bộ chuyển mạch 3 vị trí (nt) 4 cái
3 Lắp đặt nút bấm điều khiển kèm đèn (nt) 8 cái
4 Lắp đặt ống thép inox 304 D110 trụ đỡ tủ PLC (nt) 0,01 100m
5 Thép tấm gia công đế (nt) 11,543 kg
6 Móng đỡ hộp điêu khiển ( bao gồm bu lông, ống HDPE 85/65) (nt) 1 móng
T III. THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
U 1. Công trình thu, TB cấp 1
1 Máy bơm chìm Q=100m3/h, H=25 m Yêu cầu về kỹ thuật xem tại Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] 2 máy
V 2. Trạm xử lý
1 Thiết bị trộn tĩnh công suất 100m3/h (nt) 1 máy
2 Lắng la men, lọc nhanh công suất 41,7 m3/h (nt) 1 bộ
3 Thiết bị lọc trọng lực tự động 41,7 m3/h (nt) 1 bộ
4 Bơm li tâm trục ngang Q=45m3/h H=30m (nt) 1 bộ
5 Biến tần lắp cho 03 bơm (nt) 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.093E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.185E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III, sử dụng công nghệ lắng lamen và lọc trọng lực bằng thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->