Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:35:00 đến ngày 2021-06-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,728,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. TRẠM BƠM CẤP I VÀ CÔNG TRÌNH THU | |||
| B | 1. PHẦN CÔNG NGHỆ: | |||
| 1 | Lắp đặt 02 máy bơm chìm Q=100m3/h, H=25 m | Theo yêu cầu kỹ thuật và các ghi chú chỉ dẫn đính kèm E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm D150 dày 4.78mm | (nt) | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D250 dày 5,56mm | (nt) | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van cổng BB DN150 | (nt) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều BB DN150 | (nt) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van kiểu ép ty dài BB DN250 | (nt) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 | (nt) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 | (nt) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6bar | (nt) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN150x90o | (nt) | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN150x45o | (nt) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN150x150 | (nt) | 1 | cái |
| 13 | Lắp bích thép rỗng DN100 | (nt) | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích thép rỗng DN150 | (nt) | 11 | cái |
| 15 | Lắp bích thép rỗng DN250 | (nt) | 2 | cái |
| 16 | Lá chắn thép | (nt) | 20,41 | kg |
| 17 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm D250x450 | (nt) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm D100x150 | (nt) | 2 | cái |
| 19 | Lưới thép inox hàn KT500x500 | (nt) | 1 | cái |
| 20 | Thép D12 | (nt) | 3,552 | kg |
| 21 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=250mm | (nt) | 0,17 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm | (nt) | 0,42 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | (nt) | 0,17 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | (nt) | 0,42 | 100m |
| 25 | Nước xúc xả đường ống | (nt) | 6,808 | m3 |
| 26 | Thi công mặt phủ ống đá 2x4 | (nt) | 1,051 | m3 |
| 27 | TRụ neo giữ ống, Colie đai ống | (nt) | 29,218 | kg |
| C | 2. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Công tác đê quai và dẫn dòng phục vụ thi công | (nt) | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào phá đá mặt bằng công trình | (nt) | 1,364 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (nt) | 0,934 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | (nt) | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 5,292 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,017 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,714 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 0,21 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,031 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | (nt) | 12,411 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | (nt) | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | (nt) | 1,614 | tấn |
| 14 | Mạch ngừng theo chu vi | (nt) | 26,4 | md |
| 15 | Quét nhựa bitum vào tường (lớp 1) | (nt) | 37,728 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum vào tường (lớp 2) | (nt) | 37,728 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum vào tường (lớp 3) | (nt) | 37,728 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 3 nước | (nt) | 6,912 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 1,085 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (nt) | 0,2 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (nt) | 0,084 | tấn |
| 22 | Gia công khung thép hình nắp thăm bể | (nt) | 0,05 | tấn |
| 23 | Lắp dựng đan thép | (nt) | 1,765 | m2 |
| 24 | Tôn nắp bể | (nt) | 1,765 | m2 |
| 25 | Bản lề | (nt) | 4 | cái |
| 26 | Gia công thang sắt mạ kẽm | (nt) | 0,038 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thang sắt | (nt) | 0,038 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 0,135 | m3 |
| 29 | Bulong M8 | (nt) | 32 | cái |
| 30 | Colie đai ống | (nt) | 20,384 | kg |
| D | II. TRẠM XỬ LÝ | |||
| E | 1. HỐ THIẾT BỊ TRỘN TĨNH: | |||
| F | *. PHẦN CÔNG NGHỆ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN150 dày 4.78mm | (nt) | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van bướm BB DN150 | (nt) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150mm | (nt) | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích thép rỗng DN150mm | (nt) | 4 | Cái |
| 5 | Lá chắn thép KT300x300x10mm | (nt) | 10,598 | kg |
| 6 | Lắp đặt BU nhựa PVC D160 | (nt) | 2 | cái |
| G | * PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (nt) | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (nt) | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | (nt) | 0,732 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | (nt) | 1,245 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 0,281 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,034 | tấn |
| 7 | Gia công thang sắt mạ kẽm | (nt) | 0,009 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thang sắt | (nt) | 0,009 | tấn |
| 9 | Làm lỗ thấm D100 | (nt) | 0,002 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 0,041 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 0,259 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | (nt) | 0,025 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (nt) | 6 | cấu kiện |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (nt) | 1,58 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 7,738 | m2 |
| H | 2. CỤM LẮNG LỌC: | |||
| I | 2.1. PHẦN CÔNG NGHỆ: | |||
| J | * Cụm lắng lọc, hóa chất: | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN150 dày 4.78mm | (nt) | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 dày 3.2mm | (nt) | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC DN160 | (nt) | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC DN315 | (nt) | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN150x90o | (nt) | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN100x90o | (nt) | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC DN315x90o | (nt) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bướm tay quay DN100 | (nt) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bướm tay quay DN150 | (nt) | 2 | cái |
| 10 | Lắp bích thép rỗng DN150mm | (nt) | 6 | cái |
| 11 | Lắp bích thép rỗng DN100mm | (nt) | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bu PVC DN160 | (nt) | 2 | cái |
| K | * Tổng thể trạm xử lý (Đường ống kỹ thuật) | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN150 dày 4.78mm | (nt) | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 dày 3.2mm | (nt) | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN150x90o | (nt) | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép DN150x100 | (nt) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN150x150 | (nt) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối gắn bích PVC DN160 | (nt) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150mm | (nt) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN160mm | (nt) | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC DN160x90o | (nt) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN27mm | (nt) | 0,92 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC DN27x90o | (nt) | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN315mm | (nt) | 0,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC DN315x90o | (nt) | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC DN315x45o | (nt) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa PVC DN315x160 | (nt) | 1 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | (nt) | 7,2 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương rộng | (nt) | 0,426 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (nt) | 0,209 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (nt) | 0,217 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 7,2 | m3 |
| L | 2.2. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| M | * Mái cụm lắng lọc: | |||
| 1 | Gia công giằng kèo sắt tròn | (nt) | 0,374 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép | (nt) | 0,374 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | (nt) | 0,297 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | (nt) | 0,297 | tấn |
| 5 | Gia công cột thép D150 | (nt) | 1,963 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép D150 | (nt) | 1,963 | tấn |
| 7 | Bulong nở chân cột M16x150 | (nt) | 24 | Bộ |
| 8 | Bu lông đỉnh cột M16x60 | (nt) | 24 | Bộ |
| 9 | Bu lông thanh giằng M14x40 | (nt) | 24 | Bộ |
| 10 | Sơn sắt thép | (nt) | 111,399 | m2 |
| N | * Bệ cụm lắng lọc: | |||
| 1 | Lợp mái tôn 9 múi dày 0,45mm | (nt) | 0,72 | 100m2 |
| O | * Bệ đỡ cụm lắng lọc: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (nt) | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | (nt) | 5,46 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 16,38 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | (nt) | 2,054 | tấn |
| P | 2.3. PHẦN ĐIỆN: | |||
| Q | * Tủ DB-TBI: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm 1 DB KT300x1500x400 | (nt) | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P-80A/18KA | (nt) | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-50A/18KA | (nt) | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3P-16A/6KA | (nt) | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-10A/6KA | (nt) | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P-10A/6KA | (nt) | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-6A/6KA | (nt) | 2 | cái |
| 8 | Công tắc tơ 3P-50A | (nt) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế 0-8A | (nt) | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ - Vol kế 0-500V | (nt) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chuyển mạch đo Vol | (nt) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng, 80/5A | (nt) | 3 | bộ |
| 13 | Bộ chống sét lan truyền | (nt) | 1 | bộ |
| 14 | Bộ bảo vệ pha MPR | (nt) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha 3w-220V | (nt) | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt nút điều khiển | (nt) | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu | (nt) | 5 | bộ |
| 18 | LĐ cầu chì 2A | (nt) | 6 | cái |
| 19 | Bộ báo mức dạng điện cực | (nt) | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rơ le trung gian | (nt) | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc bật đèn | (nt) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tủ | (nt) | 1 | bộ |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 0,061 | m3 |
| R | * Hệ thống dây và cáp TB cấp I: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC4x10mm2 | (nt) | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây DW 3x1,5mm2 | (nt) | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE luồn dây D40/30 | (nt) | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE luồn dây D30/25 | (nt) | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây nối đất Cu 95mm2 | (nt) | 10 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16x2,4m | (nt) | 3 | cọc |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC4x16mm2 | (nt) | 60 | m |
| S | * Tủ điều khiển PLC: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển PLC, vỏ tủ dày 1,5mm sơn tĩnh điện | (nt) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 3 vị trí | (nt) | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút bấm điều khiển kèm đèn | (nt) | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép inox 304 D110 trụ đỡ tủ PLC | (nt) | 0,01 | 100m |
| 5 | Thép tấm gia công đế | (nt) | 11,543 | kg |
| 6 | Móng đỡ hộp điêu khiển ( bao gồm bu lông, ống HDPE 85/65) | (nt) | 1 | móng |
| T | III. THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| U | 1. Công trình thu, TB cấp 1 | |||
| 1 | Máy bơm chìm Q=100m3/h, H=25 m | Yêu cầu về kỹ thuật xem tại Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] | 2 | máy |
| V | 2. Trạm xử lý | |||
| 1 | Thiết bị trộn tĩnh công suất 100m3/h | (nt) | 1 | máy |
| 2 | Lắng la men, lọc nhanh công suất 41,7 m3/h | (nt) | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị lọc trọng lực tự động 41,7 m3/h | (nt) | 1 | bộ |
| 4 | Bơm li tâm trục ngang Q=45m3/h H=30m | (nt) | 1 | bộ |
| 5 | Biến tần lắp cho 03 bơm | (nt) | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.093E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.185E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III, sử dụng công nghệ lắng lamen và lọc trọng lực bằng thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi