Gói thầu: Gói thầu XL-32: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy (nhà xưởng, nhà điều hành)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Nâng cấp nhà xưởng, năng lực công nghệ Nhà máy Z49/BCCB |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-32: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy (nhà xưởng, nhà điều hành) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bán tài sản trên đất, Chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:34:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,986,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.965E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là: hợp đồng lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy(đáp ứng quy mô công trình cấp III trở lên);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hóa đơn GTGT,tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng, hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: + Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.+ Xác nhận của chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu đã/đang thực hiện dự án này.+ Tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương tương.- Có chứng nhận huấn luyện cứu nạn cứu hộ.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Đã tham gia thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.- Trong đó có 01 cán bộ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương tương.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK và HSMT | 1 | khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP - HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy | nt | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy khói quang | nt | 6,9 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | nt | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đèn báo phòng | nt | 10,6 | 5 đèn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đèn báo cháy | nt | 7 | 5 đèn |
| 6 | Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | nt | 7 | 5 nút |
| 7 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | nt | 7 | 5 chuông |
| 8 | Cung cấp lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn nút ấn | nt | 7 | hộp |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo cháy dạng tia chiếu loại 100m | nt | 25 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt điện trở cuối đường dây | nt | 13 | cái |
| 11 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự động | nt | 13 | kênh |
| 12 | Cung cấp lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 loại chống cháy | nt | 2.591 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông, đèn 2x1,5mm2 loại chống cháy | nt | 2.648 | m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x2,5mm2 loại chống cháy | nt | 30 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1,0mm2 | nt | 1.346 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x1,0mm2 | nt | 47 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | nt | 4,3 | 100 m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, uPVC D20 | nt | 3.367 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt hộp chia 3 ngả uPVC D20 | nt | 76 | hộp |
| 20 | Cung cấp lắp đặt măng sông nối ống uPVC D20 | nt | 1.123 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt kẹp đỡ ống uPVC D20 | nt | 1.686 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây, uPVC 185x185x80mm | nt | 14 | hộp |
| 23 | Cung cấp lắp đặt cầu đấu dây 10 đôi | nt | 16 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây tín hiệu báo cháy | nt | 80 | 10 cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Automat 2 pha 20A | nt | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn | nt | 25 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | nt | 49 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 loại chống cháy | nt | 1.879 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | nt | 1.879 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha | nt | 19 | cái |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C1 | nt | 102,72 | m3 |
| 32 | Đắp cát móng đường ống | nt | 12,84 | m3 |
| 33 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 99,4 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C1 | nt | 102,7 | m3 |
| C | PHẦN XÂY LẮP - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm dày 4.78mm | nt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 125mm dày 4.78mm | nt | 8,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm dày 3.2mm | nt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 80mm dày 3.2mm | nt | 5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm dày 2.9mm | nt | 7,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm dày 2.9mm | nt | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt bình cầu tự nổ ABC 6kg | nt | 2 | bình |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 1200x700x250mm | nt | 29 | hộp |
| 9 | Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D50 | nt | 58 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy kiểu B D50/13 | nt | 58 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/10bar | nt | 58 | cuộn |
| 12 | Khớp nối ren trong D50 | nt | 58 | cái |
| 13 | Khớp nối đầu vòi D50 | nt | 58 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x700x250mm | nt | 5 | hộp |
| 15 | Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy kiểu A D65/19 | nt | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/13bar | nt | 30 | cuộn |
| 17 | Khớp nối ren trong D65 | nt | 20 | cái |
| 18 | Khớp nối đầu vòi D65 | nt | 60 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC 4kg MFZL4 | nt | 80 | bình |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 3kg MT3 | nt | 40 | bình |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 39 | bộ |
| 22 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 | nt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa D100 | nt | 1 | cái |
| 24 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | nt | 0,9 | m3 |
| 25 | Bộ lò xo giảm chấn kèm bản mã | nt | 10 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bình tích áp 250L/16bar | nt | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | nt | 1 | tủ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt cáp điều khiển bơm chữa cháy Cu/PVC(3x25+1x16) | nt | 30 | m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt cáp điều khiển bơm bù Cu/PVC(3x10+1x6) | nt | 30 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Rọ hút D150 | nt | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Rọ hút D65 | nt | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Van chặn D150 | nt | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Van chặn D125 | nt | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Van chặn D65 | nt | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Van chặn D50 | nt | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Van chặn D80 | nt | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Y lọc D150 | nt | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Y lọc D65 | nt | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Khớp nối mềm D150 | nt | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Khớp nối mềm D125 | nt | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Khớp nối mềm D65 | nt | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Khớp nối mềm D50 | nt | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Van một chiều D125 | nt | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Van một chiều D50 | nt | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | nt | 15 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt van bướm tay gạt D80 | nt | 7 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo áp lực + Van bi D15 | nt | 3 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng + Van bi D15 | nt | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, D150 | nt | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, D125 | nt | 13 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt chếch thép nối bằng p/p hàn, D125 | nt | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, D100 | nt | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, D80 | nt | 40 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, D65 | nt | 61 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, D50 | nt | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, D125 | nt | 15 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, D100 | nt | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, D80 | nt | 15 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, D65 | nt | 15 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt Côn thép nối bằng p/p hàn, D125/100 | nt | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt Côn thép nối bằng p/p hàn, D125/80 | nt | 7 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt Côn thép nối bằng p/p hàn, D80/65 | nt | 8 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Côn thép nối bằng p/p hàn, D65/50 | nt | 26 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt bích thép, D150 | nt | 2 | cặp bích |
| 65 | Cung cấp lắp đặt bích thép, D125 | nt | 54 | cặp bích |
| 66 | Cung cấp lắp đặt bích thép, D100 | nt | 4 | cặp bích |
| 67 | Cung cấp lắp đặt bích thép, D65 | nt | 1 | cặp bích |
| 68 | Giá đỡ ống D80 | nt | 49 | bộ |
| 69 | Giá đỡ ống D65 | nt | 115 | bộ |
| 70 | Bình chữa cháy bằng khí loại 68 lit/45kg | nt | 16 | bình |
| 71 | Van xả khí (van đầu bình, khớp nối cứng xả khí) | nt | 16 | cái |
| 72 | Bình Pilot 1L kích hoạt hệ thống bao gồm phụ kiện đầu bình | nt | 1 | bộ |
| 73 | Ống mềm chịu áp lực cao dùng cho chữa cháy khí và phụ kiện đồng bộ | nt | 16 | bộ |
| 74 | Bộ ống nối kích hoạt xả khí D6 và phụ kiện | nt | 1 | bộ |
| 75 | Bộ ống góp và phụ kiện đồng bộ | nt | 2 | bộ |
| 76 | Van an toàn cho cụm bình khí | nt | 2 | cái |
| 77 | Van điện từ chuyên dụng kích hoạt bình Pilot | nt | 1 | cái |
| 78 | Van chuyên dụng kích hoạt xả khí bằng tay | nt | 1 | cái |
| 79 | Đồng hồ đo áp suất loại áp lực cao | nt | 2 | cái |
| 80 | Đầu phun khí áp suất cao 360 độ | nt | 6 | đầu |
| 81 | Lắp đặt bộ của xả áp kích thước 500x500x180mm | nt | 3 | cái |
| 82 | Giàn gông giữ bình khí và bình kích hoạt bằng thép | nt | 1 | bộ |
| 83 | Trung tâm điều khiển chữa cháy 3 kênh | nt | 1 | trung tâm |
| 84 | Modul kết nối với hệ thống báo cháy tự động | nt | 1 | cái |
| 85 | Bộ cấp nguồn dự phòng cho trung tâm điều khiển chữa cháy | nt | 1 | bộ |
| 86 | Automat 1 pha | nt | 1 | cái |
| 87 | Dây cấp nguồn cho trung tâm điều khiển chữa cháy 2x2,5mm | nt | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x200mm | nt | 1 | hộp |
| 89 | Đầu báo nhiệt cố định kèm đế | nt | 6 | đầu |
| 90 | Chuông báo cháy | nt | 1 | chuông |
| 91 | Còi đèn báo động xả khí tích hợp | nt | 1 | đèn |
| 92 | Đèn cảnh báo xả khí (cảnh báo di tản) | nt | 2 | đèn |
| 93 | Nút ấn dừng xả khí khẩn cấp | nt | 1 | nút |
| 94 | Nút ấn xả khí bằng tay (lắp trên tủ điều khiển) | nt | 1 | nút |
| 95 | Thiết bị cuối đường dây | nt | 3 | cái |
| 96 | Cáp chống cháy truyền dẫn tín hiệu báo cháy và điều khiển xả khí. | nt | 90 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | nt | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt ống thép chịu áp lực cao SCH80 D80 | nt | 1,2 | m |
| 99 | Lắp đặt ống thép chịu áp lực cao SCH80 D65 | nt | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt ống thép chịu áp lực cao SCH80 D40 | nt | 15 | m |
| 101 | Phụ kiện cho ống thép chịu áp lực cao (tê, cút, măng sông, giá đỡ...): | nt | 1 | lô |
| 102 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | nt | 12,9 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | nt | 0,2 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mm | nt | 8,8 | 100m |
| 105 | Sơn đường ống thép 2 nước, chống gỉ và đỏ hoàn thiện | nt | 301,2 | m2 |
| 106 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C1 | nt | 210,72 | m3 |
| 107 | Đắp cát móng đường ống | nt | 26,3 | m3 |
| 108 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 2 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C1 | nt | 210,7 | m3 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo HSTK và HSMT | 1 | bơm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo HSTK và HSMT | 1 | bơm |
| 3 | Máy bơm bù áp | Theo HSTK và HSMT | 1 | bơm |
| 4 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK và HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.965E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là: hợp đồng lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy(đáp ứng quy mô công trình cấp III trở lên);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hóa đơn GTGT,tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng, hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: + Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.+ Xác nhận của chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu đã/đang thực hiện dự án này.+ Tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương tương.- Có chứng nhận huấn luyện cứu nạn cứu hộ.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Đã tham gia thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.- Trong đó có 01 cán bộ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương tương.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | chất lượng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm 5CV | chất lượng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | chất lượng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan 1kW | chất lượng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | chất lượng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi