Gói thầu: Gói thầu xây lắp dự án: Hệ thống chiếu sáng các trục chính thị trấn Thổ Tang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp dự án: Hệ thống chiếu sáng các trục chính thị trấn Thổ Tang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:31:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,104,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TRÊN CỘT BÊ TÔNG TẬN DỤNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn trên cột đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 516 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 80W | Theo yêu cầu của HSMT | 247 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 60W | Theo yêu cầu của HSMT | 348 | bộ |
| 5 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp Al/PVC-2x25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,52 | 100m |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp Al/PVC-4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 64,18 | 100m |
| 7 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cáp vặn xoắn ABC 4x25 | Theo yêu cầu của HSMT | 81,61 | 100m |
| 8 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cáp vặn xoắn ABC 4x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,76 | 100m |
| 9 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,19 | 100m |
| 10 | Ghíp đa năng 2BL-25-150 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.118 | cái |
| 11 | Đai ôm | Theo yêu cầu của HSMT | 1.154 | cái |
| 12 | Tấm ốp + móc treo cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 1.154 | cái |
| 13 | Kẹp hãm 4x16-50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.154 | cái |
| 14 | Ghip AC25/150 | Theo yêu cầu của HSMT | 256 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 1 tủ |
| 16 | Bịt đầu cáp | 44 | đầu | |
| B | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TRÊN CỘT THÉP MỚI | |||
| 1 | Cắt bê tông để thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 704 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 21,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 21,12 | m3 |
| 4 | Đào móng cột điện | Theo yêu cầu của HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 4,0083 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,12 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9619 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0464 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 45,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,34 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn 8m(D78-3,5mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 55 | 1 cột |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | 1 cột |
| 14 | Khung móng bulông M16x240x240x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 55 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSMT | 76 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100x600x350 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 55 | bảng |
| 20 | Dây đồng M10 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,51 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16mm2+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,12 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25mm2+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 28,03 | 100m |
| 24 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 460 | cái |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn 65/50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.507 | m |
| 26 | Đắp cát đường ống | Theo yêu cầu của HSMT | 127,6608 | m3 |
| 27 | lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 1.507 | m |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSMT | 110 | 1 đầu cáp |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 55 | 1 đầu cáp |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của HSMT | 55 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn kèm theo để chứng minh;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi