Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:54:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,087,697,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.026E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.041.000.000 đồng; hoặc 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 2.082.000.000 đồng.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.122.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành PCCC hoặc có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 06 tháng.- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy căt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông 50m3/h(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC Trường mầm non Vân Hòa B 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.608,473 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp BT lót nền khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,815 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,094 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,426 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bục sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,469 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu, BTCT cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,085 | m3 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.554,155 | m2 |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trần nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.684,22 | m2 |
| 9 | TRóc lớp vữa cũ tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,154 | m2 |
| 10 | Cạo lớp sơn cũ tường ngoài nhà còn lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 901,386 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 769,432 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,26 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,834 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ lớp sơn cũ của lan can, hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,253 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tay vịn lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,13 | m |
| 16 | Cắt lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | 1mạch |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ mái cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,456 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,432 | tấn |
| 19 | Vệ sinh toàn bộ cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 21 | Phá dỡ lớp grani tô cũ BTC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,343 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp granito cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,672 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng cũ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 852,918 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 27 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,232 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,232 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,624 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,439 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,333 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,349 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1lỗ khoan |
| 40 | Tạo nhám bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,541 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,152 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,255 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,569 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,452 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,817 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,994 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,154 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,506 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,98 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.232,161 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.104,52 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.455,217 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn,khu vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,17 | m2 |
| 60 | Chống thấm sika nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,562 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch ceramic 300x400 vào tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,975 | m2 |
| 62 | Gia công khung bàn đá inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hệ khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,88 | m2 |
| 65 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Focmica dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,52 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường các phòng, lớp học vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 547,224 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,574 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,107 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,051 | m2 |
| 70 | Vệ sinh bồn hoa sạch sẽ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,588 | m2 |
| 72 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 926,1 | m2 |
| 73 | Quét sika chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 926,1 | m2 |
| 74 | Mái lợp tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,429 | 100m2 |
| 75 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,6 | m |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,132 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,454 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,72 | m2 |
| 80 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | tấn |
| 82 | Sơn lan can thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 259,688 | m2 |
| 83 | Sơn cửa cũ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,06 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính ( phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ gỗ chớp ( phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,88 | m2 cấu kiện |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,856 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,856 | m2 |
| 93 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 1000X800X250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 94 | Attomat 3 cực MCCB 500v-80A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Attomat 1 cực MCB 250v-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Cầu chì xoay chiều 380v-2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Xanh, đỏ, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Lắp công tơ 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 99 | Phụ kiện thanh cái, đầu cốt đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Bảng điện chứa 15 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 101 | Attomat 2 cực MCB 250v-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Attomat 2 cực MCB 250v-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 104 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Bảng điện chứa 8 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 106 | Attomat 2 cực MCB 250v-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 108 | Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 109 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 111 | Đèn LED tuýp treo thả trần 2B-2X18W + bộ ty treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 112 | Đèn LED tuýp chiếu sáng bảng-2B- 2x18w (thay đèn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 113 | Đèn led vuông ốp trần 300x300-14W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | bộ |
| 114 | Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | ống nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 116 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện+ hộp số điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 118 | Thay hộp số điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 120 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 121 | Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU (để chờ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | máy |
| 125 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 126 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 127 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.360 | m |
| 128 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 860 | m |
| 129 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 130 | Dây điện Cu/PVC 1x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 131 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 132 | ống nhựa cứng luồn dây đi chìm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 590 | m |
| 133 | ống nhựa cứng luồn dây đi nổi D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 134 | Lắp đặt ống Gen nhựa 24x14 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 135 | Lắp đặt ống Gen nhựa 100x40 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 136 | Dây thu sét mạ kẽm D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255 | m |
| 137 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 139 | Bộ phát wifi bán kính 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt thiết bị swicht 12 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 141 | swicht 12port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 142 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 10 m |
| 143 | Cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 145 | Ống nhựa D20 ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 146 | Gen nhựa 40x100 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 147 | Lắp đặt lavabo cho trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 148 | Lắp đặt lavabo cho người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Si phông chậu rửa LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bàn gương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 158 | Bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 159 | Hoa sen nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 160 | Phễu thu sàn inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 161 | Siphong con thỏ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 162 | Két nước 2500 L+ phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 163 | Bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=30m+ phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 164 | Bơm cấp nước tăng áp biến tần kèm bình tích áp Q=2m3/h, H=20m+ phụ kiền kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 165 | Rọ hút bơm D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 167 | Van điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 168 | Ống nhựa PPR D63. PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PPR D50. PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PPR D40. PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,46 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PPR D32. PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 172 | Ống nhựa PPR D25. PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m |
| 173 | Ống nhựa PPR D20. PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,78 | 100m |
| 174 | Ống nhựa PPR D20. PN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | 100m |
| 175 | Van chặn 2 chiều PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 176 | Van chặn 2 chiều PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 177 | Van chặn 2 chiều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 178 | Van chặn 2 chều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 179 | Van chặn 2 chều PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 180 | Van chặn 1 chều PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 181 | Rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 183 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 185 | Rắc co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 186 | Cút 90 độ D50x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 187 | Cút 90 độ D40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 188 | Cút 90 độ D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 189 | Cút 90 độ D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 190 | Cút 90 độ D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 191 | Cút 90 độ ren trong D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | cái |
| 192 | Tê D50x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Tê D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Tê D40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 195 | Tê D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 196 | Tê D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 197 | Tê D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 198 | Tê D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | cái |
| 199 | Tê D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 200 | Tê ren trong D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 201 | Côn thu D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 202 | Côn thu D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 203 | Côn thu D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 204 | Côn thu D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 205 | Măng xông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 206 | Măng xông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 207 | Măng xông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 208 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 209 | Măng xông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 210 | Măng xông PPR ren trong D63x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 211 | Măng xông PPR ren trong D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Kép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 213 | Kép tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 214 | Kép tráng kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 215 | Kép tráng kẽm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | cái |
| 216 | Ống uPVC D125 class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 217 | Ống uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m |
| 218 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 219 | Ống uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m |
| 220 | Ống uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 221 | Ống uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 222 | Măng xông PVC D125x125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 223 | Măng xông PVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 224 | Măng xông PVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 225 | Măng xông PVC D75x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 226 | Măng xông PVC D48x48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 227 | Măng xông PVC D42x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 228 | Cút 90 độ D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 229 | Cút 90 độ D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 230 | Cút 90 độ D75x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 231 | Cút 90 độ D48x48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 232 | Cút 90 độ D42x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 233 | Cút 135 độ D125x125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 234 | Cút 135 độ D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 235 | Cút 135 độ D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 236 | Cút 135 độ D48x48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 237 | Cút 135 độ D42x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 238 | Tê 90 độ D125x125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 239 | Tê 135 độ D125x125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 240 | Tê 135 độ D125x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 241 | Tê 135 độ D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 242 | Tê 135 độ D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 243 | Bịt thông tắc D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 244 | Bịt thông tắc D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 245 | Côn thu D125x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 246 | Côn thu D125x48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 247 | Côn thu D110x48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 248 | Côn thu D90x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 249 | Côn thu D90x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 250 | Tê kiểm tra D125x125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 251 | Tê kiểm tra D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 252 | Đai vít neo giữ ống+ thanh treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | cái |
| 253 | Rọ chắn rác D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 254 | Ống uPVC D110 class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 255 | Cút 135 độ D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 256 | Cút 90 độ D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 257 | Măng sông D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 258 | Đai vít neo giữ ống+ thanh treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,572 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,464 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,885 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,646 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,646 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,699 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,414 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,568 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,811 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,407 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,997 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,907 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,943 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,735 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,682 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,628 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,618 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,594 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,391 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,626 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,641 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,215 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,03 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,683 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,872 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,378 | m2 |
| 38 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,378 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,055 | m2 |
| 40 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,055 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,684 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,557 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,557 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,189 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,731 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,299 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,696 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,771 | tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.353,8 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,393 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,978 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,291 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,085 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,608 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,915 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,039 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,67 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,644 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,283 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,792 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,775 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,311 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,878 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,878 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 651,337 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | 100m2 |
| 71 | Phụ kiện máng, xối, úp nóc tôn dày 0,45mm ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,281 | m2 |
| 72 | Nẹp nhôm che khe lún sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m |
| 73 | Chèn khe lún bằng đay tẩm bitum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,04 | m |
| 74 | Gia công đai thép đỡ máng nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 75 | Lắp dựng đai thép đỡ máng nước và xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,944 | m2 |
| 77 | Chèn khe vữa XM diềm mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,4 | m |
| 78 | Gia công thang sắt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 79 | Lắp thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,757 | 100m3 |
| 81 | Mua cát đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,345 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,504 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 521,233 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,829 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,216 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 87 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,527 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,18 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,18 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.773,815 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.376,144 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 728,698 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.097,8 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.242,467 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,219 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, KT gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 907,244 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,959 | m2 |
| 98 | Lát đá granit tự nhiên mặt bàn đá, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,801 | m2 |
| 99 | Gia công cấu kiện conson inox đỡ bàn chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 100 | Lắp dựng conson inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 101 | Tấm Compact Fomica màu ghi dày 12 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,485 | m² |
| 102 | Gương mài vát cạnh dày 5mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,296 | m2 |
| 103 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,433 | m2 |
| 104 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,661 | m2 |
| 105 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,098 | m2 |
| 106 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,472 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 60x60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.794,246 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,68 | m2 |
| 109 | Lát gạch đất nung cotto kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,727 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 788,268 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,08 | m |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,678 | m2 |
| 113 | Nắp rãnh thoát nước 300x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,14 | cái |
| 114 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.030,529 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.445,109 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.773,815 | m2 |
| 117 | Cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ Việt Pháp định hình hoặc tương đương, pano nhôm, trên kính an toàn 6,38 - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,36 | m2 |
| 118 | Cửa đi 1 cánh mở nhôm Việt Pháp định hình hoặc tương đương, pano nhôm, trên kính 6,38 an toàn - phụ kiện đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,608 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh mở nhôm Việt Pháp định hình hoặc tương đương, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,005 | m2 |
| 120 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp định hình cánh mở lùa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,448 | m2 |
| 121 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp định hình cánh mở quay hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 122 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp định hình cánh mở lật hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,072 | m2 |
| 123 | Vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,282 | m2 |
| 124 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,282 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,733 | m2 |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,958 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,56 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,56 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,229 | 100m2 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,704 | 10m2 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,071 | m3 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,576 | tấn |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | tấn |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,801 | 10m2 |
| 136 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng (TĐT) bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện KT600x450x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 137 | Aptomat 3 pha MCCB-250A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Aptomat 3 pha MCCB-100A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Aptomat 3 pha MCCB-80A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Aptomat 3 pha MCCB-63A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Aptomat 3 pha MCB-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Aptomat 1 pha MCB-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 143 | Aptomat 1 pha MCB-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Aptomat 1 pha MCB-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Aptomat 1 pha MCB-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt cầu chì xoay chiều 380V/2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Xanh, đỏ, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 148 | Phụ kiện lắp đặt tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT450x450x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 150 | Aptomat 3 pha MCCB-63A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Aptomat 1 pha MCB-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Aptomat 1 pha MCB-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 153 | Aptomat 1 pha MCB-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Aptomat 1 pha MCB-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu chì xoay chiều 380V/2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Xanh, đỏ, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 157 | Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 158 | Lắp đặt tủ điện KT450x450x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 159 | Aptomat 3 pha MCCB-63A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Aptomat 3 pha MCCB-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Aptomat 1 pha MCB-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Aptomat 1 pha MCB-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Aptomat 1 pha MCB-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Aptomat 1 pha MCB-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 166 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 11 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 167 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 168 | Aptomat 1 pha MCB-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 169 | Aptomat 1 pha MCB-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 170 | Aptomat 1 pha MCB-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 6MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 172 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Aptomat 1 pha MCB-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 174 | Aptomat 1 pha MCB-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 11MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 176 | Aptomat 3 pha MCB-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Aptomat 1 pha MCB-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 178 | Aptomat 1 pha MCB-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT450x450x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 180 | Aptomat 3 pha MCB-63A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Aptomat 3 pha MCB-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 182 | Aptomat 3 pha MCB-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Aptomat 1 pha MCB-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Aptomat 1 pha MCB-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Aptomat 1 pha MCB-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Phụ kiện lắp đặt tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1,2 - 250V/1x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 2Bx1,2 - 250V/2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn LED tuýp treo thả trần 2Bx1,2 - 250V/2x18W + bộ ty treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | bộ |
| 190 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D200- 250V/14W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống ẩm D200- 250V/14W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 192 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 193 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 194 | Ống nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 250V/10A (công tắc + mặt che + đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 250V/10A (công tắc + mặt che + đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 250V/10A (công tắc + mặt che + đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 250V/10A (công tắc + mặt che + đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - 2 chiều 250V/10A (công tắc + mặt che + đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - 1 chiều 250V/16A (công tắc + mặt che + đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 202 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 203 | Cáp điện 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 204 | Cáp điện 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 205 | Cáp điện 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 206 | Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 207 | Cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 209 | Dây dẫn điện CU/PVC1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.230 | m |
| 210 | Dây dẫn điện CU/PVC1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.040 | m |
| 211 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 212 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 213 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 214 | Dây dẫn điện CU/PVC1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 215 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.395 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.915 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 218 | Lắp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 100x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 219 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 220 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 221 | Dây dẫn điệnCu/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 222 | Que hàn đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 223 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 224 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 226 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 227 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 228 | Dây tiếp đất mạ kẽm 4x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 229 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 230 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 231 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 232 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 233 | Tủ rack 12U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 234 | MODEM ADSL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 235 | SWICHT 24 PORT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 236 | Bộ phát WIFI bán kính 30M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 237 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430 | 10 m |
| 238 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 239 | Ống nhựa D20 ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 240 | Gen nhựa 40x100 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 242 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xiphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xiphong trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 246 | Dây cấp nước xí bêt, lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 248 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 250 | Bộ xả tiểu nam trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 252 | Bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 253 | Chậu rửa công nghiệp đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 254 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 255 | Hoa sen nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 256 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 257 | Phễu thu sàn inox D90 chống tràn ngược | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 258 | Lắp đặt xi phông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 259 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 260 | Bơm cấp nước Q15 m3/h, H35m + lắp đặt + phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 261 | Bơm tăng áp biến tần kèm bình tích áp Q10m3, H=25m + lắp đặt và phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 262 | Rọ hút bơm D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt van phao điện báo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, PN16 (nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, PN16 (nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN16 (nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN16 (nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN16 (nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN16 (nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN16 (nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20 (nước nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,78 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN20 (nước nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 275 | Van chặn 2 chiều PPR D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 276 | Van chặn 2 chiều PPR D67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 277 | Van chặn 2 chiều PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 278 | Van chặn 2 chiều PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 279 | Van chặn 2 chiều PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 280 | Van chặn 2 chiều PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 281 | Van chặn 2 chiều PPR D20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 282 | Van chặn 2 chiều PPR D25mm - nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 283 | Van chặn 2 chiều PPR D20mm - nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 284 | Lắp đặt van ren 1 chiều D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt van ren 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt rắc co PP-R D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt rắc co PP-R D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 288 | Lắp đặt rắc co PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 289 | Lắp đặt rắc co PP-R D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt rắc co PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 291 | Lắp đặt rắc co PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 292 | Lắp đặt rắc co PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D75/63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 - 1 đầu ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 - 1 đầu ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê PP-R D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê PP-R D75/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê PP-R D75/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê PP-R D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê PP-R D63/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê PP-R D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê PP-R D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê PP-R D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê PP-R D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê PP-R D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê PP-R D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê PP-R D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 316 | Lắp đặt tê PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 317 | Lắp đặt tê PP-R D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê PP-R D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 320 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D75/63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 321 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D75/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D75/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D63/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 324 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D63/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 327 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 328 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 329 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 330 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 331 | Lắp đặt măng sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 332 | Lắp đặt măng sông D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 333 | Lắp đặt măng sông D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 334 | Lắp đặt măng sông D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 335 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 336 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 337 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 338 | Lắp đặt măng sông D75 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 339 | Lắp đặt măng sông D63 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D 63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 341 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 342 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 343 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 344 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318 | cái |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,55 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | 100m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,59 | 100m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 352 | Lắp đặt măng sông u.PVC D125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 353 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 354 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 355 | Lắp đặt măng sông u.PVC D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 356 | Lắp đặt măng sông u.PVC D48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 357 | Lắp đặt măng sông u.PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 358 | Lắp đặt cút u.PVC D125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 359 | Lắp đặt cút u.PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 360 | Lắp đặt cút u.PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 361 | Lắp đặt cút u.PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 362 | Lắp đặt cút u.PVC D48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | cái |
| 363 | Lắp đặt cút u.PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 364 | Lắp đặt chếch u.PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 365 | Lắp đặt chếch u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | cái |
| 366 | Lắp đặt chếch u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 367 | Lắp đặt chếch u.PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 368 | Lắp đặt chếch u.PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 369 | Lắp đặt chếch u.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 370 | Lắp đặt tê u.PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 371 | Lắp đặt tê u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt tê u.PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 373 | Lắp đặt tê u.PVC D75/48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 374 | Lắp đặt tê u.PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 375 | Lắp đặt tê u.PVC D110/48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 376 | Lắp đặt tê u.PVC D90/48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 377 | Lắp đặt Y u.PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 378 | Lắp đặt Y u.PVC D125/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 379 | Lắp đặt Y u.PVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 380 | Lắp đặt Y u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 381 | Lắp đặt Y u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 382 | Lắp đặt Y u.PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 383 | Lắp đặt thông tắc D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 384 | Lắp đặt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 385 | Lắp đặt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 386 | Lắp đặt côn u.PVC D125/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 387 | Lắp đặt côn u.PVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 388 | Lắp đặt côn u.PVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt côn u.PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 390 | Lắp đặt côn u.PVC D110/48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 391 | Lắp đặt côn u.PVC D75/48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 392 | Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 393 | Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 394 | Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 395 | Đai vít neo giữ ống, thanh treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392 | cái |
| 396 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,45 | 100m |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 399 | Lắp đặt cút u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 400 | Lắp đặt cút u.PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 401 | Lắp đặt cút u.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 402 | Lắp đặt chếch u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 403 | Lắp đặt chếch u.PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 404 | Lắp đặt chếch u.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 405 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 406 | Lắp đặt lưới chắn rác D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 407 | Lắp đặt lưới chắn rác D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 408 | Tê 135độ u.PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 409 | Tê 135 độ u.PVC D75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 410 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 411 | Lắp đặt măng sông u.PVC D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 412 | Lắp đặt măng sông u.PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 413 | Đai vít neo giữ ống, thanh treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 414 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,097 | m3 |
| 415 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,692 | m3 |
| 416 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,349 | m3 |
| 417 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 418 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 419 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 420 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 421 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 422 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 423 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,082 | m3 |
| 424 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 425 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 426 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,134 | m3 |
| 427 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 428 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ THU GOM RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,844 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,683 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,514 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,316 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,758 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,26 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,26 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,464 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,228 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,828 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,464 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,105 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 33 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi tôn bọc kẽm, hệ khung hộp kẽm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa chớp sắt khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 41 | Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 42 | Măng xông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Đai vít neo giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 45 | Đèn tuýp thả trần 1B-1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 49 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT ( SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,3 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,13 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,272 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,413 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,413 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,413 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,3 | m3 |
| 10 | LÁt nền gạch terazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 942 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,3 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,387 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m3 |
| 14 | LÁt nền gạch terazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258 | m2 |
| 15 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,1 | 10m |
| 16 | LÁt nền gạch terazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 706 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,158 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,277 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,094 | m2 |
| 21 | Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,43 | m2 |
| 22 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,459 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 27 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | gốc cây |
| 28 | TRồng cây sang vị trí khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 29 | Tưới cây chăm sóc hàng ngày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,914 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,174 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,642 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,75 | m2 |
| 35 | Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,22 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 40 | Cáp CU/XLPE/DSTA PVC ( 3x95+1x50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 41 | Cáp CU/XLPE/ PVC ( 3x25+1x16) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 42 | Cáp CU/XLPE/ PVC -FR( 3x25+1x16) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 43 | Cáp CU/XLPE/ PVC ( 4x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 46 | ống luồn dây HDPE 105/85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 47 | ống luồn dây HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt cần đèn cao áp gắn tường bóng led 100w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 49 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( công tắc+mặt che+đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 51 | ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145 | m |
| 52 | Cắt đường bê tông để đào rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 53 | Phá dỡ nền gạch terazzo 400x400 do đào rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 55 | Đào lớp cát hiện trạng dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6 | m3 |
| 59 | Đắp cát rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m3 |
| 60 | Lưới báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | md |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 65 | Gạch chỉ rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,952 | viên |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 68 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,914 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,152 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,677 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,677 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,677 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,304 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,504 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,763 | tấn |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,344 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cấu kiện |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,139 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,384 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,598 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 107 | ống HDPE D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 108 | ống HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 109 | ống HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | 100m |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,736 | 100m3 |
| 111 | Đào , rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,192 | m3 |
| 112 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,818 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,818 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,818 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,818 | 100m3 |
| 116 | Cút HDPE D75x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 117 | Cút HDPE D63x63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 118 | Cút HDPE D40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 119 | Tê HDPE D63x63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 120 | Côn HDPE D63x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Côn HDPE D63x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Hộp tôn có khóa 300x200x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 123 | Măng sông nối ống D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Măng sông nối ống D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 125 | Lưới chống côn trùng inox D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Van chặn 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Van chặn 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Nối thẳng ren ngoài D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Nối thẳng ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Nối thẳng ren ngoài D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | VAn phao cơ bể nước D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | VAn phao cơ bể nước D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Rọ hút bơm D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Máy bơm nước rửa lọc Q=20m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,963 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,758 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | tấn |
| 22 | Bu lông liên kết chân cột M-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,466 | m2 |
| 24 | Lợp tôn mái dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 25 | Ống uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 26 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 27 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cút chêch 45 độ D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Tê chêch 45 độ D110X90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Măng xông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Nút bịt D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Đai vít neo giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 33 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,867 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,044 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,19 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,19 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 20 | Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 21 | Vét mạch chạy quanh trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,288 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,096 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,009 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 31 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,498 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,664 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,855 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,136 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,455 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,591 | m2 |
| 37 | Tường đắp vữa sần cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,13 | m2 |
| 38 | Đắp vữa trang trí đầu cột, vữa Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 939,424 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 939,424 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,655 | tấn |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,822 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,822 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ tường rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,861 | m2 |
| 45 | Sơn tường rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,706 | m2 |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,212 | m2 |
| 49 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 50 | Sơn tường rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,547 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,547 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,554 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,215 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,554 | m2 |
| 5 | Cạo vệ sinh bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,454 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,446 | m2 |
| 11 | Chống thấm mái flinke | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,554 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,749 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,882 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,338 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,682 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,429 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,361 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,148 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,22 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,137 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,304 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,35 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,46 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,6 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,6 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,56 | m2 |
| 27 | Đánh màu XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,56 | m2 |
| 28 | Sika chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,56 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 33 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | md |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,403 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,63 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,381 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,366 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,531 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,73 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,848 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,548 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,73 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,69 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 56 | Đèn tuýp Led thả trần 1B-1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Công tắc đèn hai, 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 63 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 64 | Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 65 | Rọ chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Cút chêch 45 độ D60X60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Măng xông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Đai vít neo giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng (TĐT) bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện KT1000x800x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 71 | Aptomat 3 pha MCCB-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Aptomat 3 pha MCB-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Aptomat 3 pha MCB-10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Aptomat 2 pha MCB-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Aptomat 2 pha MCB-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Khởi động từ 3P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Khởi động từ 3P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Xanh, đỏ, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Rơ le trung gian | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Nút bấm on of | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 83 | Nguồn 24v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Phụ kiện tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN + BỂ LỌC | |||
| 1 | Mối nối BE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm chìm Q=20m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | ống vách thép D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 5 | Cút thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | ống thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | 100m |
| 7 | ống lọc thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 8 | ống lắng thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 9 | Chèn sét viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 10 | Chèn sỏi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 11 | Rọ hút D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,127 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,424 | m2 |
| 14 | Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| J | HẠNG MỤC: XÂY LẮP PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,38 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tín hiệu báo cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.053 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,46 | 100m |
| 6 | Khớp nối trơn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 684 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây cho báo cháy KT 80x80x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 160x160x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10Px0.5 ( 10x2x0.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.053 | m |
| 11 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 21 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 1 pha cho HT báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | kênh |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn nguồn đèn Exit, sự cố D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401 | m |
| 25 | Khớp nối trơn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn nguồn cho đèn Exit, sự cố 2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối phân dây cho Exit, sự cố KT 80x80x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 160x160x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn Exit, sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 1 pha cho HT Exit, sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1lỗ |
| 35 | Đào đất đặt đường ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,89 | m3 |
| 36 | Đào đất đặt đường ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,789 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 máy |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 40 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 41 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m, 16Bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 46 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 600x1000x220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m, 16Bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ KT 1400x1200x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Phụ kiện trong hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ: 01 búa căn + 01 kìm cộng lực + 01 bộ quần áo chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL4 ( 4kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bình |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 (3kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bình |
| 56 | Lắp đặt trụ nhận nước chữa cháy đường kính D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa đường kính D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van D15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y lọc, đường kính D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y lọc, đường kính D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt rọ hút, đường kính D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt rọ hút, đường kính D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu cho công tắc áp lực 2x0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn dây tín hiệu công tắc áp lực, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 77 | Khớp nối trơn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây nguồn cho bơm bù và bơm điện 3x10+1x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,63 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp bích thép, đường kính D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cặp bích |
| 103 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước mồi Inox 300L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 106 | Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490 | m2 |
| 107 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,63 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,18 | 100m |
| 109 | Cửa nắp ngăn cháy EI30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | IP Rating:IP30 Điện áp : 230V.AC(+10%-15%) Nguồn cấp DC : 24V 3Amps Độ ẩm Nhiệt độ làm việc: -5 -40 độ Màu sắc: Sáng Xám, Sơn epoxy Điện trở khuếch đại EOL:6k8 5% Thời gian trì hoãn: có thể điều chỉnh được, tùy chọn cấu hình sounder, lựa chọn đầu vào ngẫu nhiên, cho phép Ngắn mạch theo khu vực, lựa chọn Vùng im lặng, hiển thị cảnh báo bằng đèn led, cho phép cô lập chuông còi tại trung tâm | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện trục ngang: Q=84m3/h, H=54,7m | Vật liệu chế tạo:- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Phớt cơ khí: Cacsbon/ CeramicKiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh- Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện chuyên dụng cho bơm chữa cháy- Công suất: theo công suất trục bơm.- Nguồn điện lưới: 380VAC/3pha/50Hz | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=84m3/h, H=54,7m | Vật liệu chế tạo:- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Phớt cơ khí: Cacsbon/ CeramicKiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh- Bơm được dẫn động bằng động cơ diesel Versar, tốc độ vòng quay 3.000v/phút | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1l/s, H=70m | Vật liệu chế tạo:- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Phớt cơ khí: Cacsbon/ CeramicKiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh- Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện chuyên dụng cho bơm chữa cháy- Công suất: theo công suất trục bơm.- Nguồn điện lưới: 380VAC/3pha/50Hz | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển khiển tự động 3 bơm chữa cháy | Vỏ bằng tôn, sơn sần tĩnh điện, màu đỏ, kích thước 500x7000x200mm; Bao gồm các vật tư chính:Aptomat; Khởi động từ; rơ le nhiệt; Chống mất pha; Biến dòng TI; Chuyển mạch auto/man; Nút nhấn; Đèn báo; Cầu chì; Cầu đấu; đồng hồ V,A.. | 1 | tủ |
| 6 | Bộ nguồn dự phòng cho tủ TTBC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bình tích áp 100L | * Thông số kỹ thuật- Áp lực hoạt động: Max 10bar- Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 100- Vật liệu màng: EPDM- Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm- Tiêu chuẩn châu âu: PED 97/23/CE | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.026E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.041.000.000 đồng; hoặc 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 2.082.000.000 đồng.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.122.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành PCCC hoặc có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 06 tháng.- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy căt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông 50m3/h(Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi