Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666478-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210666234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 16:54:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,087,697,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.026E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.041.000.000 đồng; hoặc 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 2.082.000.000 đồng.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành PCCC hoặc có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 06 tháng.- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy căt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông 50m3/h(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC
Trường mầm non Vân Hòa B
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn Viglacera và Công ty TNHH đầu tư thương mại Việt Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Avityco + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.608,473m2
2Phá dỡ lớp BT lót nền khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,815m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,094m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,426m3
5Phá dỡ bục sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,469m3
6Phá dỡ kết cấu, BTCT cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,085m3
7Cạo lớp sơn cũ tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.554,155m2
8Cạo lớp sơn cũ trần nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.684,22m2
9TRóc lớp vữa cũ tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,154m2
10Cạo lớp sơn cũ tường ngoài nhà còn lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt901,386m2
11Tháo dỡ mái tôn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt769,432m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt265,26m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216,834m2
14Cạo rỉ lớp sơn cũ của lan can, hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,253m2
15Tháo dỡ tay vịn lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160,13m
16Cắt lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1301mạch
17Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ mái cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt291,456m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,432tấn
19Vệ sinh toàn bộ cửa cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
20Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m2
21Phá dỡ lớp grani tô cũ BTCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,343m2
22Vệ sinh lớp granito cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,672m2
23Phá dỡ lớp láng vữa xi măng cũ máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt852,918m2
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
26Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
27Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,232m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,232m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,624m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,588m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,439m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,333m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 lỗ khoan
39Bơm keo cấy thép vào lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81lỗ khoan
40Tạo nhám bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132m2
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,541m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,152m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,255m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,569100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,452tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,204m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,817m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,994m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,154m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,506m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,98m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.232,161m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.104,52m2
58Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.455,217m2
59Lát nền, sàn,khu vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,17m2
60Chống thấm sika nền vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt194,562m2
61Công tác ốp gạch ceramic 300x400 vào tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt273,975m2
62Gia công khung bàn đá inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175tấn
63Lắp dựng hệ khung đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175tấn
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,88m2
65Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Focmica dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,52m2
66Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường các phòng, lớp học vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt547,224m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,574m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,107m3
69Lát đá bậc tam cấp vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,051m2
70Vệ sinh bồn hoa sạch sẽTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,588m2
72Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt926,1m2
73Quét sika chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt926,1m2
74Mái lợp tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,429100m2
75Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,6m
76Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,132tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt340,454m2
79Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138,72m2
80Gia công lan can sắt mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,104tấn
81Lắp dựng kết cấu thép lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,104tấn
82Sơn lan can thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt259,688m2
83Sơn cửa cũ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt222,06m2
84Sản xuất cửa sổ gỗ kính ( phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8m2
85Sản xuất cửa sổ gỗ chớp ( phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
86Lắp dựng cửa gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,88m2 cấu kiện
87Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
90Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23tấn
91Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,856m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,856m2
93Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 1000X800X250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
94Attomat 3 cực MCCB 500v-80A-25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Attomat 1 cực MCB 250v-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
96Cầu chì xoay chiều 380v-2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
97Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Xanh, đỏ, vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
98Lắp công tơ 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
99Phụ kiện thanh cái, đầu cốt đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
100Bảng điện chứa 15 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
101Attomat 2 cực MCB 250v-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Attomat 2 cực MCB 250v-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
103Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
104Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
105Bảng điện chứa 8 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bảng
106Attomat 2 cực MCB 250v-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
107Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
108Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
109Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
110Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
111Đèn LED tuýp treo thả trần 2B-2X18W + bộ ty treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
112Đèn LED tuýp chiếu sáng bảng-2B- 2x18w (thay đèn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72bộ
113Đèn led vuông ốp trần 300x300-14WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71bộ
114Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115ống nối mềm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
116Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
117Lắp đặt quạt điện+ hộp số điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
118Thay hộp số điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
119Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
120Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
121Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
122Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
124Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU (để chờ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32máy
125Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
126Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
127Dây điện Cu/PVC 1x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.360m
128Dây điện Cu/PVC 1x1.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt860m
129Dây điện Cu/PVC 1x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
130Dây điện Cu/PVC 1x10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
131Dây điện Cu/PVC 1x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
132ống nhựa cứng luồn dây đi chìm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt590m
133ống nhựa cứng luồn dây đi nổi D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
134Lắp đặt ống Gen nhựa 24x14 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt330m
135Lắp đặt ống Gen nhựa 100x40 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
136Dây thu sét mạ kẽm D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt255m
137Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
138Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
139Bộ phát wifi bán kính 30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
140Lắp đặt thiết bị swicht 12 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thiết bị
141swicht 12portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thiết bị
142Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1610 m
143Cáp mạng máy tính loại CAT-6ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
144Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
145Ống nhựa D20 ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
146Gen nhựa 40x100 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
147Lắp đặt lavabo cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
148Lắp đặt lavabo cho người lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
149Si phông chậu rửa LAVABOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
150Lắp đặt bàn gươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
151Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
152Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
153Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
154Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
156Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
157Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
158Bộ xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
159Hoa sen nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
160Phễu thu sàn inox D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
161Siphong con thỏ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37bộ
162Két nước 2500 L+ phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bể
163Bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=30m+ phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
164Bơm cấp nước tăng áp biến tần kèm bình tích áp Q=2m3/h, H=20m+ phụ kiền kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
165Rọ hút bơm D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
166Van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
167Van điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
168Ống nhựa PPR D63. PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
169Ống nhựa PPR D50. PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
170Ống nhựa PPR D40. PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,46100m
171Ống nhựa PPR D32. PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
172Ống nhựa PPR D25. PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,82100m
173Ống nhựa PPR D20. PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,78100m
174Ống nhựa PPR D20. PN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19100m
175Van chặn 2 chiều PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
176Van chặn 2 chiều PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
177Van chặn 2 chiều PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
178Van chặn 2 chều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
179Van chặn 2 chều PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
180Van chặn 1 chều PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
181Rắc co PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
182Rắc co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
183Rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
184Rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
185Rắc co PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
186Cút 90 độ D50x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
187Cút 90 độ D40x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
188Cút 90 độ D32x32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
189Cút 90 độ D25x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
190Cút 90 độ D20x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68cái
191Cút 90 độ ren trong D20x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196cái
192Tê D50x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
193Tê D50x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
194Tê D40x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
195Tê D40x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
196Tê D32x32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
197Tê D25x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
198Tê D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95cái
199Tê D20x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
200Tê ren trong D20x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
201Côn thu D50x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
202Côn thu D40x32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
203Côn thu D40x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
204Côn thu D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
205Măng xông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
206Măng xông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
207Măng xông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
208Măng xông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
209Măng xông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
210Măng xông PPR ren trong D63x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
211Măng xông PPR ren trong D50x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
212Kép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
213Kép tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
214Kép tráng kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
215Kép tráng kẽm D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270cái
216Ống uPVC D125 class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
217Ống uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,53100m
218Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65100m
219Ống uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04100m
220Ống uPVC D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
221Ống uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m
222Măng xông PVC D125x125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
223Măng xông PVC D110x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
224Măng xông PVC D90x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
225Măng xông PVC D75x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
226Măng xông PVC D48x48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
227Măng xông PVC D42x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
228Cút 90 độ D110x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
229Cút 90 độ D90x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
230Cút 90 độ D75x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
231Cút 90 độ D48x48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
232Cút 90 độ D42x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
233Cút 135 độ D125x125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
234Cút 135 độ D110x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108cái
235Cút 135 độ D90x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124cái
236Cút 135 độ D48x48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
237Cút 135 độ D42x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
238Tê 90 độ D125x125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
239Tê 135 độ D125x125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
240Tê 135 độ D125x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
241Tê 135 độ D110x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74cái
242Tê 135 độ D90x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78cái
243Bịt thông tắc D110x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
244Bịt thông tắc D90x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
245Côn thu D125x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
246Côn thu D125x48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
247Côn thu D110x48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
248Côn thu D90x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
249Côn thu D90x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
250Tê kiểm tra D125x125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
251Tê kiểm tra D90x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
252Đai vít neo giữ ống+ thanh treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt350cái
253Rọ chắn rác D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
254Ống uPVC D110 class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m
255Cút 135 độ D110x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
256Cút 90 độ D110x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
257Măng sông D110x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
258Đai vít neo giữ ống+ thanh treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,572100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,464m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,885100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,86100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,646100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,646100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,699m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260,504m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,414100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,568tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,811tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,407tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,997m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,907100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,943tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,735tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,64m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,682100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,628tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,127tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,618m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,774100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,594m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,391m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,626m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,641tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,215m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,146100m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,03m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,683m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,872100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,227tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cấu kiện
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,378m2
38Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,378m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,055m2
40Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,055m2
41Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,684m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302100m3
43Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,557100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,557100m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,189m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,731100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,299tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,696tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,771tấn
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.353,81 lỗ khoan
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,393m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,978100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,291tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,085tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,608tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt275,915m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,039100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,67tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,644m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,283100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,792tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,775m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,311tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
67Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,878tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,878tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt651,337m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7100m2
71Phụ kiện máng, xối, úp nóc tôn dày 0,45mm ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,281m2
72Nẹp nhôm che khe lún sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56m
73Chèn khe lún bằng đay tẩm bitumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,04m
74Gia công đai thép đỡ máng nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123tấn
75Lắp dựng đai thép đỡ máng nước và xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,944m2
77Chèn khe vữa XM diềm mái tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,4m
78Gia công thang sắt D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
79Lắp thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,757100m3
81Mua cát đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt231,345m3
82Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,504m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt521,233m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,829m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,216m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097tấn
87Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,527tấn
88Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt314,18m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt314,18m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.773,815m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.376,144m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt728,698m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.097,8m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.242,467m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216,219m2
96Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, KT gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt907,244m2
97Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,959m2
98Lát đá granit tự nhiên mặt bàn đá, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,801m2
99Gia công cấu kiện conson inox đỡ bàn chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097tấn
100Lắp dựng conson inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097tấn
101Tấm Compact Fomica màu ghi dày 12 (bao gồm cả phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,485
102Gương mài vát cạnh dày 5mm,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,296m2
103Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161,433m2
104Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,661m2
105Lát đá granit tự nhiên mặt bệ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,098m2
106Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,472m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 60x60 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.794,246m2
108Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,68m2
109Lát gạch đất nung cotto kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,727m2
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt788,268m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,08m
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,678m2
113Nắp rãnh thoát nước 300x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,14cái
114Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.030,529m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.445,109m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.773,815m2
117Cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ Việt Pháp định hình hoặc tương đương, pano nhôm, trên kính an toàn 6,38 - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,36m2
118Cửa đi 1 cánh mở nhôm Việt Pháp định hình hoặc tương đương, pano nhôm, trên kính 6,38 an toàn - phụ kiện đồng bộ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,608m2
119Cửa đi 1 cánh mở nhôm Việt Pháp định hình hoặc tương đương, pano nhôm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,005m2
120Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp định hình cánh mở lùa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,448m2
121Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp định hình cánh mở quay hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,24m2
122Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp định hình cánh mở lật hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,072m2
123Vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,282m2
124Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,282m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt266,733m2
126Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,958tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,56m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,56m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,229100m2
130Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,70410m2
131Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,071m3
132Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,576tấn
133Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,06100m2
134Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2tấn
135Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,80110m2
136Lắp đặt vỏ tủ điện tổng (TĐT) bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện KT600x450x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
137Aptomat 3 pha MCCB-250A-36KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
138Aptomat 3 pha MCCB-100A-25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139Aptomat 3 pha MCCB-80A-25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
140Aptomat 3 pha MCCB-63A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
141Aptomat 3 pha MCB-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
142Aptomat 1 pha MCB-50A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
143Aptomat 1 pha MCB-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
144Aptomat 1 pha MCB-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
145Aptomat 1 pha MCB-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
146Lắp đặt cầu chì xoay chiều 380V/2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
147Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Xanh, đỏ, vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
148Phụ kiện lắp đặt tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
149Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT450x450x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
150Aptomat 3 pha MCCB-63A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
151Aptomat 1 pha MCB-50A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
152Aptomat 1 pha MCB-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
153Aptomat 1 pha MCB-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
154Aptomat 1 pha MCB-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
155Lắp đặt cầu chì xoay chiều 380V/2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
156Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Xanh, đỏ, vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
157Phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
158Lắp đặt tủ điện KT450x450x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
159Aptomat 3 pha MCCB-63A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
160Aptomat 3 pha MCCB-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
161Aptomat 1 pha MCB-50A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
162Aptomat 1 pha MCB-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
163Aptomat 1 pha MCB-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
164Aptomat 1 pha MCB-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
165Phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
166Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 11 MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
167Aptomat 1 pha 2 cực MCB-50A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
168Aptomat 1 pha MCB-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
169Aptomat 1 pha MCB-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
170Aptomat 1 pha MCB-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
171Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 6MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
172Aptomat 1 pha 2 cực MCB-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
173Aptomat 1 pha MCB-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
174Aptomat 1 pha MCB-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
175Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 11MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
176Aptomat 3 pha MCB-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Aptomat 1 pha MCB-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
178Aptomat 1 pha MCB-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT450x450x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
180Aptomat 3 pha MCB-63A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
181Aptomat 3 pha MCB-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
182Aptomat 3 pha MCB-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
183Aptomat 1 pha MCB-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
184Aptomat 1 pha MCB-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
185Aptomat 1 pha MCB-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
186Phụ kiện lắp đặt tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
187Lắp đặt đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1,2 - 250V/1x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
188Lắp đặt đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 2Bx1,2 - 250V/2x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
189Lắp đặt đèn LED tuýp treo thả trần 2Bx1,2 - 250V/2x18W + bộ ty treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81bộ
190Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D200- 250V/14WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
191Lắp đặt đèn LED ốp trần chống ẩm D200- 250V/14WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
192Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
193Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
194Ống nối mềm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
195Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
196Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 250V/10A (công tắc + mặt che + đế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
197Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 250V/10A (công tắc + mặt che + đế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
198Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 250V/10A (công tắc + mặt che + đế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
199Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 250V/10A (công tắc + mặt che + đế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
200Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - 2 chiều 250V/10A (công tắc + mặt che + đế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
201Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - 1 chiều 250V/16A (công tắc + mặt che + đế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
202ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79cái
203Cáp điện 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
204Cáp điện 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
205Cáp điện 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
206Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
207Cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
208Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt560m
209Dây dẫn điện CU/PVC1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.230m
210Dây dẫn điện CU/PVC1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.040m
211Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
212Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
213Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
214Dây dẫn điện CU/PVC1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115m
215Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.395m
216Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.915m
217Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
218Lắp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 100x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
219Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
220Dây tiếp địa đồng trần M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
221Dây dẫn điệnCu/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
222Que hàn đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
223Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
224Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
225Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
226Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
227Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
228Dây tiếp đất mạ kẽm 4x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
229Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
230Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
231Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
232Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
233Tủ rack 12UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
234MODEM ADSLTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
235SWICHT 24 PORTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
236Bộ phát WIFI bán kính 30MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
237Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt43010 m
238Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
239Ống nhựa D20 ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105m
240Gen nhựa 40x100 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
241Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45bộ
242Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
243Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59cái
244Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xiphongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
245Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xiphong trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
246Dây cấp nước xí bêt, lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102bộ
247Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43bộ
248Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59cái
249Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
250Bộ xả tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
251Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
252Bộ xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
253Chậu rửa công nghiệp đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
254Lắp đặt vòi rửa chậu bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
255Hoa sen nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
256Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
257Phễu thu sàn inox D90 chống tràn ngượcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
258Lắp đặt xi phông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
259Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bể
260Bơm cấp nước Q15 m3/h, H35m + lắp đặt + phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
261Bơm tăng áp biến tần kèm bình tích áp Q10m3, H=25m + lắp đặt và phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
262Rọ hút bơm D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
263Lắp đặt van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
264Lắp đặt van phao điện báo mực nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
265Lắp đặt vòi rửa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
266Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, PN16 (nước lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
267Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, PN16 (nước lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,51100m
268Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN16 (nước lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,76100m
269Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN16 (nước lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m
270Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN16 (nước lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94100m
271Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN16 (nước lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,67100m
272Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN16 (nước lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,13100m
273Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20 (nước nóng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,78100m
274Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN20 (nước nóng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
275Van chặn 2 chiều PPR D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
276Van chặn 2 chiều PPR D67mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
277Van chặn 2 chiều PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
278Van chặn 2 chiều PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
279Van chặn 2 chiều PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
280Van chặn 2 chiều PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
281Van chặn 2 chiều PPR D20 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
282Van chặn 2 chiều PPR D25mm - nước nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
283Van chặn 2 chiều PPR D20mm - nước nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
284Lắp đặt van ren 1 chiều D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
285Lắp đặt van ren 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
286Lắp đặt rắc co PP-R D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
287Lắp đặt rắc co PP-R D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
288Lắp đặt rắc co PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
289Lắp đặt rắc co PP-R D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
290Lắp đặt rắc co PP-R D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
291Lắp đặt rắc co PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
292Lắp đặt rắc co PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
293Lắp đặt cút nhựa PP-R D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
294Lắp đặt cút nhựa PP-R D75/63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
295Lắp đặt cút nhựa PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
296Lắp đặt cút nhựa PP-R D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
297Lắp đặt cút nhựa PP-R D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
298Lắp đặt cút nhựa PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
299Lắp đặt cút nhựa PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98cái
300Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 - 1 đầu ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
301Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 - 1 đầu ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210cái
302Lắp đặt tê PP-R D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
303Lắp đặt tê PP-R D75/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
304Lắp đặt tê PP-R D75/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
305Lắp đặt tê PP-R D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
306Lắp đặt tê PP-R D63/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
307Lắp đặt tê PP-R D63/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
308Lắp đặt tê PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
309Lắp đặt tê PP-R D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
310Lắp đặt tê PP-R D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
311Lắp đặt tê PP-R D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
312Lắp đặt tê PP-R D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
313Lắp đặt tê PP-R D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
314Lắp đặt tê PP-R D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
315Lắp đặt tê PP-R D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
316Lắp đặt tê PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
317Lắp đặt tê PP-R D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108cái
318Lắp đặt tê PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86cái
319Lắp đặt tê PP-R D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77cái
320Lắp đặt côn nhựa PP-R D75/63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
321Lắp đặt côn nhựa PP-R D75/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
322Lắp đặt côn nhựa PP-R D75/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
323Lắp đặt côn nhựa PP-R D63/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
324Lắp đặt côn nhựa PP-R D63/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
325Lắp đặt côn nhựa PP-R D63/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
326Lắp đặt côn nhựa PP-R D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
327Lắp đặt côn nhựa PP-R D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
328Lắp đặt côn nhựa PP-R D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
329Lắp đặt côn nhựa PP-R D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
330Lắp đặt côn nhựa PP-R D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
331Lắp đặt măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
332Lắp đặt măng sông D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
333Lắp đặt măng sông D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
334Lắp đặt măng sông D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
335Lắp đặt măng sông D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
336Lắp đặt măng sông D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
337Lắp đặt măng sông D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
338Lắp đặt măng sông D75 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
339Lắp đặt măng sông D63 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
340Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D 63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
341Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
342Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
343Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
344Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt318cái
345Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
346Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74100m
347Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,74100m
348Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,55100m
349Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,24100m
350Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,59100m
351Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41100m
352Lắp đặt măng sông u.PVC D125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
353Lắp đặt măng sông u.PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
354Lắp đặt măng sông u.PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
355Lắp đặt măng sông u.PVC D75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
356Lắp đặt măng sông u.PVC D48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
357Lắp đặt măng sông u.PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
358Lắp đặt cút u.PVC D125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
359Lắp đặt cút u.PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
360Lắp đặt cút u.PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
361Lắp đặt cút u.PVC D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
362Lắp đặt cút u.PVC D48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126cái
363Lắp đặt cút u.PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
364Lắp đặt chếch u.PVC D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
365Lắp đặt chếch u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158cái
366Lắp đặt chếch u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124cái
367Lắp đặt chếch u.PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
368Lắp đặt chếch u.PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87cái
369Lắp đặt chếch u.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102cái
370Lắp đặt tê u.PVC D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
371Lắp đặt tê u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
372Lắp đặt tê u.PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
373Lắp đặt tê u.PVC D75/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
374Lắp đặt tê u.PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
375Lắp đặt tê u.PVC D110/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
376Lắp đặt tê u.PVC D90/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
377Lắp đặt Y u.PVC D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
378Lắp đặt Y u.PVC D125/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
379Lắp đặt Y u.PVC D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
380Lắp đặt Y u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
381Lắp đặt Y u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
382Lắp đặt Y u.PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
383Lắp đặt thông tắc D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
384Lắp đặt thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
385Lắp đặt thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
386Lắp đặt côn u.PVC D125/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
387Lắp đặt côn u.PVC D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
388Lắp đặt côn u.PVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
389Lắp đặt côn u.PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
390Lắp đặt côn u.PVC D110/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
391Lắp đặt côn u.PVC D75/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
392Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
393Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
394Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
395Đai vít neo giữ ống, thanh treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt392cái
396Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45100m
397Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
398Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
399Lắp đặt cút u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
400Lắp đặt cút u.PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
401Lắp đặt cút u.PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
402Lắp đặt chếch u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
403Lắp đặt chếch u.PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
404Lắp đặt chếch u.PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
405Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
406Lắp đặt lưới chắn rác D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
407Lắp đặt lưới chắn rác D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
408Tê 135độ u.PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
409Tê 135 độ u.PVC D75/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
410Lắp đặt măng sông u.PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
411Lắp đặt măng sông u.PVC D75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
412Lắp đặt măng sông u.PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
413Đai vít neo giữ ống, thanh treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110cái
414Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,097m3
415Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,692m3
416Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349m3
417Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
418Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
419Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
420Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
421Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
422Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
423Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,082m3
424Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
425Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
426Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,134m3
427Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
428Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ THU GOM RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,844m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,683m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,514m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,316m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,758m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,26m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,26m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,464m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,228m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,828m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,464m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,105m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
33Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,203100m2
34Sản xuất cửa đi tôn bọc kẽm, hệ khung hộp kẽm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
36Sản xuất cửa chớp sắt khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
41Ống uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
42Măng xông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Đai vít neo giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
44Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
45Đèn tuýp thả trần 1B-1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
46Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Dây điện Cu/PVC 1x1.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
49ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT ( SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,3m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,13m3
3Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,272100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,413100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,413100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,413100m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,3m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,3m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,3m3
10LÁt nền gạch terazzo 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt942m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,3m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,387100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m3
14LÁt nền gạch terazzo 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt258m2
15Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,110m
16LÁt nền gạch terazzo 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt706m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,158m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,277m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,094m2
21Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,43m2
22Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,459m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m3
27Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12gốc cây
28TRồng cây sang vị trí khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cây
29Tưới cây chăm sóc hàng ngàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,914m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,174m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,642m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,75m2
35Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,22m2
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m3
37Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,127100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,127100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,127100m3
40Cáp CU/XLPE/DSTA PVC ( 3x95+1x50)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
41Cáp CU/XLPE/ PVC ( 3x25+1x16)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
42Cáp CU/XLPE/ PVC -FR( 3x25+1x16)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
43Cáp CU/XLPE/ PVC ( 4x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
44Dây điện Cu/PVC 1x16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
45Dây điện Cu/PVC 1x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
46ống luồn dây HDPE 105/85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
47ống luồn dây HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
48Lắp đặt cần đèn cao áp gắn tường bóng led 100wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
49Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( công tắc+mặt che+đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Dây điện Cu/PVC 1x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
51ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145m
52Cắt đường bê tông để đào rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
53Phá dỡ nền gạch terazzo 400x400 do đào rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông đường không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
55Đào lớp cát hiện trạng dày 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,22m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,22m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6m3
59Đắp cát rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m3
60Lưới báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80md
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m3
62Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m3
65Gạch chỉ rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt380,952viên
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
67Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m3
68Mốc báo hiệu tuyến cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,914100m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,152m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339100m3
72Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,677100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,677100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,677100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,304m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,504m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,115tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,763tấn
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,344m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,704tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144cấu kiện
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,139m3
90Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
91Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076100m3
92Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,384m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,679m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,598m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,08m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
107ống HDPE D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
108ống HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
109ống HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,34100m
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,736100m3
111Đào , rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,192m3
112Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,818100m3
113Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,818100m3
114Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,818100m3
115Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,818100m3
116Cút HDPE D75x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
117Cút HDPE D63x63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
118Cút HDPE D40x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
119Tê HDPE D63x63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
120Côn HDPE D63x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Côn HDPE D63x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
122Hộp tôn có khóa 300x200x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
123Măng sông nối ống D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Măng sông nối ống D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
125Lưới chống côn trùng inox D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Van chặn 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
127Van chặn 2 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Nối thẳng ren ngoài D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Nối thẳng ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
130Nối thẳng ren ngoài D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
131VAn phao cơ bể nước D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132VAn phao cơ bể nước D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Rọ hút bơm D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Máy bơm nước rửa lọc Q=20m3/h, H=50mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,637m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,963m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,758m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,107100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,6m2
14Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
15Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,204tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,204tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,414tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,414tấn
22Bu lông liên kết chân cột M-14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt129,466m2
24Lợp tôn mái dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,486100m2
25Ống uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
26Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
27Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Cút chêch 45 độ D90x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
29Tê chêch 45 độ D110X90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Măng xông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Nút bịt D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Đai vít neo giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
33Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,867m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,383m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,319m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,044m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,19m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,19m2
18Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202tấn
19Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
20Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
21Vét mạch chạy quanh trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,12m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,288m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,096m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,009m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,139100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,223tấn
31Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,498m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,664m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,855m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,136m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,455m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,591m2
37Tường đắp vữa sần cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,13m2
38Đắp vữa trang trí đầu cột, vữa Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt939,424m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt939,424m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,655tấn
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,822m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,822m2
44Cạo rỉ tường rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,861m2
45Sơn tường rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,706m2
46Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,212m2
49Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,08m2
50Sơn tường rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,08m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,547m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,547m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (CẢI TẠO)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,554m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,215m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,554m2
5Cạo vệ sinh bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005m3
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,1m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,454m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,446m2
11Chống thấm mái flinkeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,554m2
12Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m2
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế5,749100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,882m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,338100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,05100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,05100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,682m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,429m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,361100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,76tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,148tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,319tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,22m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,137tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,304100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,35m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,268100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,46m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,6m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,6m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt483,56m2
27Đánh màu XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt483,56m2
28Sika chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt483,56m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
33Băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102md
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,403m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,63m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,381tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,366m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,531m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,73m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,848m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,548m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,73m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,69m2
54Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64m2
55Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
56Đèn tuýp Led thả trần 1B-1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
57Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Công tắc đèn hai, 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Dây điện Cu/PVC 1x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
61Dây điện Cu/PVC 1x1.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
62Dây điện Cu/PVC 1x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
63ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
64Ống uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
65Rọ chắn rác D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Cút chêch 45 độ D60X60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
67Măng xông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Đai vít neo giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
69Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
70Lắp đặt vỏ tủ điện tổng (TĐT) bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện KT1000x800x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
71Aptomat 3 pha MCCB-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Aptomat 3 pha MCB-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Aptomat 3 pha MCB-10A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Aptomat 2 pha MCB-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Aptomat 2 pha MCB-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Khởi động từ 3P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Khởi động từ 3P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Xanh, đỏ, vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
79Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
80Rơ le trung gianTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
82Nút bấm on ofTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
83Nguồn 24vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
85Phụ kiện tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
I HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN + BỂ LỌC
1Mối nối BETheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Máy bơm chìm Q=20m3/h, H=50mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4ống vách thép D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m
5Cút thép D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6ống thép D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,04100m
7ống lọc thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
8ống lắng thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
9Chèn sét viênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
10Chèn sỏiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04m3
11Rọ hút D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,127m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,424m2
14Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
J HẠNG MỤC: XÂY LẮP PHẦN PCCC
1Đào đất đặt đường ống PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,38m3
2Đào đất đặt đường ống PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,394100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,438100m3
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tín hiệu báo cháy D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.053m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,46100m
6Khớp nối trơn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt684cái
7Lắp đặt hộp nối phân dây cho báo cháy KT 80x80x50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136hộp
8Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 160x160x50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10Px0.5 ( 10x2x0.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146m
10Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.053m
11Lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,310 đầu
12Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,710 đầu
13Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1110 đầu
14Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65 chuông
15Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65 đèn
16Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65 nút
17Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,25 đèn
18Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13hộp
19Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
20Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
21Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
22Lắp đặt Aptomat 1 pha cho HT báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5kênh
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn nguồn đèn Exit, sự cố D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt401m
25Khớp nối trơn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133cái
26Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
27Lắp đặt dây dẫn nguồn cho đèn Exit, sự cố 2x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt401m
28Lắp đặt hộp nối phân dây cho Exit, sự cố KT 80x80x50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36hộp
29Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 160x160x50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
30Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 đèn
31Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,65 đèn
32Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn Exit, sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
33Lắp đặt Aptomat 1 pha cho HT Exit, sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
34Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131lỗ
35Đào đất đặt đường ống PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,89m3
36Đào đất đặt đường ống PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,789100m3
38Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 máy
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
40Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13hộp
41Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
42Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m, 16BarTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cuộn
43Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
44Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
45Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
46Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
47Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 600x1000x220Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
48Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m, 16BarTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cuộn
49Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
52Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ KT 1400x1200x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
53Phụ kiện trong hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ: 01 búa căn + 01 kìm cộng lực + 01 bộ quần áo chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
54Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL4 ( 4kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56bình
55Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 (3kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13bình
56Lắp đặt trụ nhận nước chữa cháy đường kính D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa đường kính D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt van chặn, đường kính van D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
59Lắp đặt van chặn, đường kính van D65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
60Lắp đặt van chặn, đường kính van D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Lắp đặt van chặn ren, đường kính van D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
62Lắp đặt van chặn ren, đường kính van D15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
63Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
65Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
66Lắp đặt Y lọc, đường kính D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
67Lắp đặt Y lọc, đường kính D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Lắp đặt rọ hút, đường kính D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt rọ hút, đường kính D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70Lắp đặt mối nối mềm đường kính D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
71Lắp đặt mối nối mềm đường kính D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt mối nối mềm đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
74Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
75Lắp đặt dây dẫn tín hiệu cho công tắc áp lực 2x0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
76Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn dây tín hiệu công tắc áp lực, đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
77Khớp nối trơn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
78Lắp đặt dây nguồn cho bơm bù và bơm điện 3x10+1x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
79Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
80Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,63100m
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64100m
82Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
83Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
84Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
85Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
86Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
87Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
88Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
89Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
90Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
91Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
92Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
93Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
94Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
96Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
97Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D40/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
101Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
102Lắp bích thép, đường kính D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cặp bích
103Lắp đặt bình tích áp 100LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Lắp đặt bể nước mồi Inox 300LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
105Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
106Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt490m2
107Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,63100m
108Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt288,18100m
109Cửa nắp ngăn cháy EI30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,376m2
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhIP Rating:IP30
Điện áp : 230V.AC(+10%-15%)
Nguồn cấp DC : 24V 3Amps
Độ ẩm Nhiệt độ làm việc: -5 -40 độ
Màu sắc: Sáng Xám, Sơn epoxy
Điện trở khuếch đại EOL:6k8 5%
Thời gian trì hoãn: có thể điều chỉnh được, tùy chọn cấu hình sounder, lựa chọn đầu vào ngẫu nhiên, cho phép Ngắn mạch theo khu vực, lựa chọn Vùng im lặng, hiển thị cảnh báo bằng đèn led, cho phép cô lập chuông còi tại trung tâm
1tủ
2Bơm chữa cháy động cơ điện trục ngang: Q=84m3/h, H=54,7mVật liệu chế tạo:- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Phớt cơ khí: Cacsbon/ CeramicKiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh- Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện chuyên dụng cho bơm chữa cháy- Công suất: theo công suất trục bơm.- Nguồn điện lưới: 380VAC/3pha/50Hz1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=84m3/h, H=54,7mVật liệu chế tạo:- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Phớt cơ khí: Cacsbon/ CeramicKiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh- Bơm được dẫn động bằng động cơ diesel Versar, tốc độ vòng quay 3.000v/phút1cái
4Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1l/s, H=70mVật liệu chế tạo:- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Phớt cơ khí: Cacsbon/ CeramicKiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh- Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện chuyên dụng cho bơm chữa cháy- Công suất: theo công suất trục bơm.- Nguồn điện lưới: 380VAC/3pha/50Hz1cái
5Tủ điều khiển khiển tự động 3 bơm chữa cháyVỏ bằng tôn, sơn sần tĩnh điện, màu đỏ, kích thước 500x7000x200mm; Bao gồm các vật tư chính:Aptomat; Khởi động từ; rơ le nhiệt; Chống mất pha; Biến dòng TI; Chuyển mạch auto/man; Nút nhấn; Đèn báo; Cầu chì; Cầu đấu; đồng hồ V,A..1tủ
6Bộ nguồn dự phòng cho tủ TTBCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Bình tích áp 100L* Thông số kỹ thuật- Áp lực hoạt động: Max 10bar- Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 100- Vật liệu màng: EPDM- Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm- Tiêu chuẩn châu âu: PED 97/23/CE1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.026E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.041.000.000 đồng; hoặc 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 2.082.000.000 đồng.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành PCCC hoặc có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 06 tháng.- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Máy căt uốn thép Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
12 Máy bơm bê tông 50m3/h(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->