Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:48:00 đến ngày 2021-07-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,029,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mới bằng máy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100m3 |
| 2 | Cày xới, ban gạt mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,203 | 100m2 |
| 3 | Đóng cừ tràm, cừ dài 4,7m, bằng máy đất bùn, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm, cừ dài 4,7m, Dg>=8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.992 | m |
| 5 | Đắp lề, taluy đường bằng máy, độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,809 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp lề đường, taluy, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,511 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,239 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,609 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,73 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,73 | 100m2 |
| 12 | Đào móng trụ biển báo thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200, đs 2-4 (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 15 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo PQ tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo PQ tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo PQ chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 20 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m |
| 21 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,689 | m2 |
| 23 | Sơn lan can cầu cũ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,689 | 1m2 |
| B | CẦU TÁM THÁNG BA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m3 |
| 2 | San ủi bãi đúc cọc (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng đá dăm 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 2,0cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 5 | Cốt thép BTĐS cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | tấn |
| 6 | Cốt thép BTĐS cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,183 | tấn |
| 7 | Thép tấm bọc đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,864 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, KT 25x25cm - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, KT 25x25cm - đất cấp I (hs 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 13 | Sản xuất thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | tấn |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối nối |
| 15 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng mố, bản quá độ, đá 1x2 M150, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 17 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | tấn |
| 19 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m3 |
| 22 | Bê tông đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1 (mi) M300, đs 2-4 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 27 | Chèn khe bản qua độ bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 28 | Đắp đất móng mố, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp dầm I500 H8, L=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 30 | Vận chuyển dầm bê tông, ô tô thùng 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 31 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 300x150x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 dầm |
| 33 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 36 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | m3 |
| 37 | Quét nhựa, dán giấy dầu đỉnh mố (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 38 | Cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | tấn |
| 39 | Cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép mặt cầu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh, đá 1x2 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,605 | m3 |
| 42 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 (mi) M300, đs 2-4 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 43 | Gia công thép ống lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | tấn |
| 44 | Gia công thép hình lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 45 | Gia công thép đặt sẵn trong bê tông, khe co giãn, chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can, khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.224,275 | kg |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,605 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.044E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tứ năm 2018 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường ≥ 3,5m, kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá dăm cấp phối và hạng mục cầu trên tuyến, cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi