Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp (Đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664992-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Viglacera CTCP
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp (Đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20210572621
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn huy động, vốn vay thương mại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 17:10:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,971,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp công sất từ 1250kVA trởi lên, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (03 người)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người có bằng Đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mua sắm cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA1BộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Mua sắm Chống sét van 24kV1BộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Mua sắm tủ trung thế trọn bộ 3 khoang (02 Cầu dao phụ tải 24kV - 630A + 01 Ngăn máy cắt 24kV-200A1TủTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Mua sắm Máy biến áp dầu 3 pha 2 cuộn dây 22/0,4kV - 1250kVA1MáyTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Mua sắm Tủ tổng hạ thế 2000A - 600V trọn bộ1TủTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Mua sắm Tủ tụ bù 300kVA1TủTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Chi phí vận chuyển thiết bị (Cẩu 10 Tấn chở MBA)1CaTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Chi phí vận chuyển (Cẩu 5T chở tủ điện, cầu dao, chống sét)2CaTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Chi phí lắp đặt thiết bị1Trọn gói Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Chi phí thí nghiệm thiết bị1Trọn góiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Lắp đặt xà, trọng lượng xà 1bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Lắp đặt xà, trọng lượng xà 3bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Lắp đặt xà,trọng lượng xà 2bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg1bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 22 kv110 sứTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 151mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Lắp đặt dây cáp 1x5061 mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại61 bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,310 đầy cốtTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 110 đầu cốtTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III7,2m3Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm2m3Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,06100m2Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,181000 viênTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,052100m3Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Kéo rải và lắp đặt cáp 24kV XLPE/DSTA/PVC 3x95 trong ống bảo vệ0,26100mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Kéo rải và lắp đặt cáp 24kV XLPE/DSTA/PVC 3x95 trên giá đỡ0,14100mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Làm đầu cáp khô điện áp 22kV -3x95mm21đầu cápTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuậ
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 bảo vệ cáp0,26100Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Mua sắm Xà đỡ tay dao13KgTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Mua sắm Xà đỡ lèo XP-326,7KgTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Mua sắm Thang trèo thao tác33,7KgTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Mua sắm Giá đỡ cáp lên cột23KgTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Mua sắm Giá đỡ đầu cáp + CSV60,4KgTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Mua sắm Xà và ghế thao tác75KgTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Mua sắm Xà đỡ cầu dao phụ tải104KgTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Mua sắm Sứ đứng 24kV+Ty sứ10SứTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Mua sắm Dây nhôm lõi thép AC95/16mm215mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Mua sắm Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm26mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Mua sắm Ghíp 3 bu lông A956CáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Mua sắm Đầu cốt AM953cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Mua sắm Đầu cốt M506cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Mua sắm Đầu cốt M354cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Mua sắm Ống co ngót6cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuậ
45Mua sắm Dây đồng M35 tiếp địa chống sét13mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Mua sắm Ống nhựa D25 luốn tiếp địa6MTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Mua sắm Cát đen2m3Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Mua sắm Băng báo cáp 20cm20mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Mua sắm Mốc báo cáp5cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Mua sắm Gạch chỉ đăc180viênTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Mua sắm Cáp trung thế 24V Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x9540mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Mua sắm Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x95mm21cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Mua sắm Ống nhựa xoắn HDPE D160/12526mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2241mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Làm đầu cáp khô điện áp 22kV 3x951đầu cápTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện cáp 50mm221 đầu cápTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 511mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,610 đầu cốtheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốtTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Lắp đặt giá đỡ cáp cao, hạ thế0,01tấnTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Lắp biển tên trạm, biển an toàn41 bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III10,53m3Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x62,26m3Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M503,41m3Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Ván khuôn móng cột1,22100m2Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,22m3Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,03tấnTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,13tấnTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Xây bệ thao tác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M500,53m3Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5012m2Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M5017,1m2Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/1250,03100mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Lắp đặt giá đỡ0,15tấnTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (rãnh tiếp địa)4,8m3Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,05100m3Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,810 cọcTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Rải dây thép địa2,2510mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốtTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Mua sắm Vỏ trạm kiosk ngoài trời, 3 khoang, tôn 1,5mm, KT: H2700xW2700xD4000mm1cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Mua sắm Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Mua sắm Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95mm2 (trọn bộ)+bộ trạc 3 pha1BộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Mua sắm Đầu cáp T-Plug 24kV 3x50mm2 (trọn bộ)1BộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Mua sắm Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 (trọn bộ)1BộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Mua sắm Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU1BộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Mua sắm Bộ báo sự cố1BộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Mua sắm Bộ sấy tủ RMU2BộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Mua sắm Cáp hạ thế Cu/XPLE/PVC-1x240mm236mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Mua sắm Cáp hạ thế Cu/XPLE/PVC-1x185mm215mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Mua sắm Đầu cốt đồng M24026cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Mua sắm Đầu cốt đồng M1856cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Mua sắm Giá đỡ10KgTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Mua sắm Biển mica5cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Mua sắm Ống nhựa xoắn HDPE D160/D1253mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Mua sắm Giá đỡ cáp cao thế6,23KgTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Mua sắm Giá đỡ sỏi (sơn chống gỉ)144,8KgTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Mua sắm Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x68cọcTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Mua sắm Thép 40x4 mạ kẽm (1,26Kg/m)(20m)25,2KgTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Mua sắm Thép 25x4 mạ kẽm (0,8kg/m)(10m)8KgTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Mua sắm Dây đồng mềm M3510mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Mua sắm Dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1x240mm25mTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Mua sắm Đầu cốt 35mm2-Cu6cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Cẩu vận chuyển trạm Kiosk1caTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Lắp đặt dao 3 pha ngoài trời, loại 24KV ( không tiếp đất)11 bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Lắp đặt chống sét van 22KV13 phaTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Lắp đặt máy biến áp 22/0,4KV 1250kVA11 máyTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 24kv11 tủTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Lắp đặt tủ điện hạ thế11 tủTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR11 hệ thốngTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Thí nghiệm máy biến áp: 22kv – 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA1máyTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 1bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử1bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Thí nghiệm điện áp xuyên thủng tủ RMU1mẫuTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Thí nghiệm máy cắt hạ thế, dòng điện> 2000A1cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A1cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 5003cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 3001cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A12cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Thí nghiệm tụ điện, điện áp6tụTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Thí nghiệm biến dòng điện, U 61 cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Thí nghiệm Ampemet loại AC3cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Thí nghiệm Vonmet loại AC1cáiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Thí nghiệm chống sét van điện áp 3bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột6sợiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Chi phí nghiệm thu đóng điện đường cáp ngầm trung cáp1Trọn góiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến áp1Trọn góiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Chi phí hạng mục chung1Trọn góiTheo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp công sất từ 1250kVA trởi lên, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung (01 người) 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.75
2 Cán bộ kỹ thuật (03 người) 3 01 người có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người có bằng Đại học chuyên ngành điện.57
3 Cán bộ an toàn lao động(01 người) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->