Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp (Đợt 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Viglacera CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp (Đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572621 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn huy động, vốn vay thương mại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 17:10:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,971,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp công sất từ 1250kVA trởi lên, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người có bằng Đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Mua sắm Chống sét van 24kV | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Mua sắm tủ trung thế trọn bộ 3 khoang (02 Cầu dao phụ tải 24kV - 630A + 01 Ngăn máy cắt 24kV-200A | 1 | Tủ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Mua sắm Máy biến áp dầu 3 pha 2 cuộn dây 22/0,4kV - 1250kVA | 1 | Máy | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Mua sắm Tủ tổng hạ thế 2000A - 600V trọn bộ | 1 | Tủ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Mua sắm Tủ tụ bù 300kVA | 1 | Tủ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chi phí vận chuyển thiết bị (Cẩu 10 Tấn chở MBA) | 1 | Ca | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chi phí vận chuyển (Cẩu 5T chở tủ điện, cầu dao, chống sét) | 2 | Ca | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chi phí lắp đặt thiết bị | 1 | Trọn gói | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chi phí thí nghiệm thiết bị | 1 | Trọn gói | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà | 3 | bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp đặt xà,trọng lượng xà | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 22 kv | 1 | 10 sứ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 15 | 1m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Lắp đặt dây cáp 1x50 | 6 | 1 m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | 6 | 1 bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầy cốt | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,2 | m3 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 2 | m3 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,06 | 100m2 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,18 | 1000 viên | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,052 | 100m3 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp 24kV XLPE/DSTA/PVC 3x95 trong ống bảo vệ | 0,26 | 100m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp 24kV XLPE/DSTA/PVC 3x95 trên giá đỡ | 0,14 | 100m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV -3x95mm2 | 1 | đầu cáp | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuậ | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 bảo vệ cáp | 0,26 | 100 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mua sắm Xà đỡ tay dao | 13 | Kg | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Mua sắm Xà đỡ lèo XP-3 | 26,7 | Kg | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Mua sắm Thang trèo thao tác | 33,7 | Kg | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Mua sắm Giá đỡ cáp lên cột | 23 | Kg | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Mua sắm Giá đỡ đầu cáp + CSV | 60,4 | Kg | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Mua sắm Xà và ghế thao tác | 75 | Kg | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Mua sắm Xà đỡ cầu dao phụ tải | 104 | Kg | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Mua sắm Sứ đứng 24kV+Ty sứ | 10 | Sứ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Mua sắm Dây nhôm lõi thép AC95/16mm2 | 15 | m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Mua sắm Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 6 | m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Mua sắm Ghíp 3 bu lông A95 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Mua sắm Đầu cốt AM95 | 3 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Mua sắm Đầu cốt M50 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Mua sắm Đầu cốt M35 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Mua sắm Ống co ngót | 6 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuậ | ||
| 45 | Mua sắm Dây đồng M35 tiếp địa chống sét | 13 | m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Mua sắm Ống nhựa D25 luốn tiếp địa | 6 | M | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Mua sắm Cát đen | 2 | m3 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Mua sắm Băng báo cáp 20cm | 20 | m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Mua sắm Mốc báo cáp | 5 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mua sắm Gạch chỉ đăc | 180 | viên | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Mua sắm Cáp trung thế 24V Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x95 | 40 | m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Mua sắm Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x95mm2 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Mua sắm Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | 26 | m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2 | 24 | 1m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV 3x95 | 1 | đầu cáp | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện cáp 50mm2 | 2 | 1 đầu cáp | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | 51 | 1m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,6 | 10 đầu cốt | heo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Lắp đặt giá đỡ cáp cao, hạ thế | 0,01 | tấn | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Lắp biển tên trạm, biển an toàn | 4 | 1 bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 10,53 | m3 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ | ||
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 2,26 | m3 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 3,41 | m3 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ván khuôn móng cột | 1,22 | 100m2 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,22 | m3 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,03 | tấn | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,13 | tấn | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Xây bệ thao tác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 0,53 | m3 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 12 | m2 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 17,1 | m2 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | 0,03 | 100m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Lắp đặt giá đỡ | 0,15 | tấn | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (rãnh tiếp địa) | 4,8 | m3 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,05 | 100m3 | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,8 | 10 cọc | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Rải dây thép địa | 2,25 | 10m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Mua sắm Vỏ trạm kiosk ngoài trời, 3 khoang, tôn 1,5mm, KT: H2700xW2700xD4000mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Mua sắm Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Mua sắm Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95mm2 (trọn bộ)+bộ trạc 3 pha | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Mua sắm Đầu cáp T-Plug 24kV 3x50mm2 (trọn bộ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Mua sắm Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 (trọn bộ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Mua sắm Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Mua sắm Bộ báo sự cố | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Mua sắm Bộ sấy tủ RMU | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Mua sắm Cáp hạ thế Cu/XPLE/PVC-1x240mm2 | 36 | m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Mua sắm Cáp hạ thế Cu/XPLE/PVC-1x185mm2 | 15 | m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Mua sắm Đầu cốt đồng M240 | 26 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Mua sắm Đầu cốt đồng M185 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Mua sắm Giá đỡ | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Mua sắm Biển mica | 5 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Mua sắm Ống nhựa xoắn HDPE D160/D125 | 3 | m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Mua sắm Giá đỡ cáp cao thế | 6,23 | Kg | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Mua sắm Giá đỡ sỏi (sơn chống gỉ) | 144,8 | Kg | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Mua sắm Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Mua sắm Thép 40x4 mạ kẽm (1,26Kg/m)(20m) | 25,2 | Kg | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Mua sắm Thép 25x4 mạ kẽm (0,8kg/m)(10m) | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Mua sắm Dây đồng mềm M35 | 10 | m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Mua sắm Dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1x240mm2 | 5 | m | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Mua sắm Đầu cốt 35mm2-Cu | 6 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Cẩu vận chuyển trạm Kiosk | 1 | ca | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Lắp đặt dao 3 pha ngoài trời, loại 24KV ( không tiếp đất) | 1 | 1 bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Lắp đặt chống sét van 22KV | 1 | 3 pha | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Lắp đặt máy biến áp 22/0,4KV 1250kVA | 1 | 1 máy | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 24kv | 1 | 1 tủ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 1 | 1 tủ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | 1 | 1 hệ thống | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 3 | bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv – 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | 1 | máy | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng tủ RMU | 1 | mẫu | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế, dòng điện> 2000A | 1 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | 1 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 3 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 12 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 6 | tụ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | 6 | 1 cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 3 | bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 6 | sợi | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường cáp ngầm trung cáp | 1 | Trọn gói | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến áp | 1 | Trọn gói | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Chi phí hạng mục chung | 1 | Trọn gói | Theo yêu cầu tại khoản 3 Yêu cầu về chủng loại , chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp công sất từ 1250kVA trởi lên, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (01 người) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (03 người) | 3 | 01 người có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người có bằng Đại học chuyên ngành điện. | 5 | 7 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động(01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi