Gói thầu: Gói thầu số 1 – Mua sắm sản phẩm in

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651040-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 1 – Mua sắm sản phẩm in
Số hiệu KHLCNT 20210608667
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 17:05:00 đến ngày 2021-06-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 307,088,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,606,334 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm lẻ sáu nghìn ba trăm ba mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bìa bệnh án ngoại trú các loại 5.000 Tờ Chương V; E-HSMT
2 Bìa bệnh án nội trú các loại 15.000 Tờ Chương V; E-HSMT
3 Biểu đồ chuyển dạ 2.000 Tờ Chương V; E-HSMT
4 Giấy chứng nhận PT 4.100 Tờ Chương V; E-HSMT
5 Giấy KSK đi làm 2.300 Tờ Chương V; E-HSMT
6 Trích Biên bản Hội chẩn 1.800 Tờ Chương V; E-HSMT
7 Trích biên bản hội chẩn phẫu thuật. 500 Tờ Chương V; E-HSMT
8 Lệnh điều xe 15 Quyển Chương V; E-HSMT
9 Phiếu điều trị VLTL 2.000 Tờ Chương V; E-HSMT
10 Phiếu gây mê hồi sức 5.500 Tờ Chương V; E-HSMT
11 Phiếu sàng lọc tiêm chủng dịch vụ đối tượng trên 1 tháng tuổi 2.000 Tờ Chương V; E-HSMT
12 Phiếu theo dõi chức năng sống 3 trong 1 18.000 Tờ Chương V; E-HSMT
13 Phong thư 2.500 Cái Chương V; E-HSMT
14 Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa 30 Quyển Chương V; E-HSMT
15 Sổ giao, nhận bệnh phẩm 20 Quyển Chương V; E-HSMT
16 Sổ biên bản hội chẩn 45 Quyển Chương V; E-HSMT
17 Sổ chuyển viện 11 Quyển Chương V; E-HSMT
18 Sơ cứu ban đầu 4.000 Tờ Chương V; E-HSMT
19 Sổ đẻ 14 Quyển Chương V; E-HSMT
20 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 3 Quyển Chương V; E-HSMT
21 Sổ khám bệnh 11 Quyển Chương V; E-HSMT
22 Sổ khám thai 11 Quyển Chương V; E-HSMT
23 Sổ lý lịch máy 15 Quyển Chương V; E-HSMT
24 Sổ mượn đồ (100 tờ) 40 Quyển Chương V; E-HSMT
25 Sổ nhật ký máy 22 Quyển Chương V; E-HSMT
26 Sổ ghi chép biến động Dân số - KHHGĐ (Dung cho cán bộ chuyên trách) 9 Quyển Chương V; E-HSMT
27 Sổ ghi chép biến động Dân số - KHHGĐ (Dung cho cộng tác viên dân số) 40 Quyển Chương V; E-HSMT
28 Sổ theo dõi quản lý bệnh nhân tâm thần tại cộng đồng 5 Quyển Chương V; E-HSMT
29 Sổ theo dõi sàng lọc trước sinh 6 Quyển Chương V; E-HSMT
30 Sổ sàng lọc sơ sinh 6 Quyển Chương V; E-HSMT
31 Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai 9 Quyển Chương V; E-HSMT
32 Sổ phá thai 1 Quyển Chương V; E-HSMT
33 Sổ theo dõi tử vong 8 Quyển Chương V; E-HSMT
34 Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân sốt rét 3 Quyển Chương V; E-HSMT
35 Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân tâm thần tại cộng đồng 4 Quyển Chương V; E-HSMT
36 Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân lao tại cộng đồng 4 Quyển Chương V; E-HSMT
37 Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân HIV tại cộng đồng 3 Quyển Chương V; E-HSMT
38 Sổ theo dõi công tác truyền thông GDSK 7 Quyển Chương V; E-HSMT
39 Sổ quản lý bệnh tăng huyết áp 3 Quyển Chương V; E-HSMT
40 Sổ quản lý bệnh đái tháo đường 5 Quyển Chương V; E-HSMT
41 Sổ quản lý bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 5 Quyển Chương V; E-HSMT
42 Sổ theo dõi trẻ tham gia sàng lọc sơ sinh 3 Quyển Chương V; E-HSMT
43 Sổ y bạ (Sổ khám bệnh) 10.000 Quyển Chương V; E-HSMT
44 Tờ điều trị tiếp 43.000 Tờ Chương V; E-HSMT
45 Túi đựng phim CT-Scaner 3.500 Túi Chương V; E-HSMT
46 Túi XQ KT số hóa 53.000 Túi Chương V; E-HSMT
47 Vỏ bệnh án YHCT (02 tờ) 500 Bộ Chương V; E-HSMT
48 Vỏ bệnh án Mắt bán phần trước (02 tờ) 100 Tờ Chương V; E-HSMT
49 Vỏ bệnh án Mắt chấn thương (02 tờ) 100 Tờ Chương V; E-HSMT
50 Vỏ bệnh án Mắt trẻ em (02 tờ) 100 Tờ Chương V; E-HSMT
51 Vỏ bệnh án Ngoại khoa 2.000 Tờ Chương V; E-HSMT
52 Vỏ bệnh án ngoại trú 10.000 Tờ Chương V; E-HSMT
53 Vỏ bệnh án nhi khoa 2.500 Tờ Chương V; E-HSMT
54 Vỏ bệnh án nội khoa 3.500 Tờ Chương V; E-HSMT
55 Vỏ bệnh án Điều dưỡng và PHCN 800 Tờ Chương V; E-HSMT
56 Vỏ bệnh án phụ khoa 2.000 Tờ Chương V; E-HSMT
57 Vỏ bệnh án sản khoa 2.000 Tờ Chương V; E-HSMT
58 Vỏ bệnh án TMH 300 Tờ Chương V; E-HSMT
59 Vỏ bệnh án truyền nhiễm 1.000 Tờ Chương V; E-HSMT
60 Bệnh án YHCT tuyến xã 1.000 Tờ Chương V; E-HSMT
61 Tờ điều trị YHCH tuyến xã 3.000 Tờ Chương V; E-HSMT
62 Cam đoan phẫu thuật 3.300 tờ Chương V; E-HSMT
63 Phiếu chuẩn bị bệnh nhân trước mổ của điều dưỡng 500 Tờ Chương V; E-HSMT
64 Phiếu công khai thuốc phòng mổ 3.300 Tờ Chương V; E-HSMT
65 Sổ đi buồng của điều dưỡng trưởng khoa 6 quyển Chương V; E-HSMT
66 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày 14 quyển Chương V; E-HSMT
67 Sổ trả hồ sơ bệnh án 9 quyển Chương V; E-HSMT
68 Bảng kê thuốc, vật tư dùng bộ phận GMHS 3.300 Tờ Chương V; E-HSMT
69 Vỏ bệnh án ngoại trú RHM 300 Tờ Chương V; E-HSMT
70 Vỏ bệnh án nội trú RHM 250 Tờ Chương V; E-HSMT
71 Sổ giao nhận chất thải Y tế khối điều trị 6 Quyển Chương V; E-HSMT
72 Sổ giao nhận chất thải Y tế khối trạm y tế 6 Quyển Chương V; E-HSMT
73 Sổ gia nhận chất thải tái chế 5 Quyển Chương V; E-HSMT
74 Sổ kiểm soát chất lượng dụng cụ tiệt khuẩn 5 Quyển Chương V; E-HSMT
75 Sổ giao nhận đồ vải các khoa 10 Quyển Chương V; E-HSMT
76 Sổ giao nhận dụng cụ Gây mê, hồi sức 2 Quyển Chương V; E-HSMT
77 Sổ giao nhận dụng cụ các khoa 5 Quyển Chương V; E-HSMT
78 Sổ pha hóa chất khử khuẩn các khoa 20 Quyển Chương V; E-HSMT
79 Sổ giấy báo hỏng 10 Quyển Chương V; E-HSMT
80 Sổ biên bản kiểm tra trước sửa chữa 10 Quyển Chương V; E-HSMT
81 Phiếu lĩnh máu 2 Quyển Chương V; E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.60633425E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.962.265 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 644.886.795 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc sai mẫu mà nguyên nhân không phải do lỗi của Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu/Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->