Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm văn phòng phẩm và túi Nilon
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Mua sắm văn phòng phẩm và túi Nilon |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608048 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 17:05:00 đến ngày 2021-07-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn dập ghim đại | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn dập ghim nhỏ | 197 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn dập ghim xoay chiều | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn đục lỗ giấy | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng dính trắng | 90 | Cuộn | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Băng dính trắng to | 194 | Cuộn | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Băng dính xanh lụa | 317 | Cuộn | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bìa bóng kính | 41 | Tập | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bìa màu | 268 | Tập | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ ấm chén | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bút cài dây để bàn | 585 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bút chì | 118 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bút dạ chết | 164 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bút dạ nhỏ | 1.172 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bút dạ viết bảng | 355 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bút ký cao cấp | 197 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bút ký xanh | 403 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bút nhớ dòng | 119 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cặp 3 dây nhựa | 296 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cặp BA 2 khoá | 52 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cặp càng cua đựng tài liệu | 156 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cặp trình ký | 49 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cốc giấy nhỏ | 124.150 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dao dọc giấy | 72 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dấu chức danh | 103 | chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây dứa | 23 | Cuộn | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy bản y tế | 932 | Tập | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy in A3 | 7 | Ram | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy in A4 | 8.601 | Ram | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy in A5 | 2.737 | Ram | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Giấy in nhiệt | 1.762 | Cuộn | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy nhớ một phân 5 màu | 340 | Tập | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy nhớ vàng | 520 | tập | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy vệ sinh công nghiệp | 4.962 | Cuộn | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giấy vuông làm xét nghiệm | 30 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hộp dấp tay sáp | 34 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kéo cắt giấy | 98 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kẹp bướm inox | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | kẹp chứng từ sắt | 70 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kẹp đen 15mm | 117 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp đen 19mm | 125 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp đen 25mm | 143 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp đen 32mm | 134 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp đen 41mm | 125 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp đen 51mm | 121 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kẹp eco nhựa | 36 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Khăn giấy đa năng | 11.246 | túi | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Máy tính tay | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Mực dấu màu đỏ | 84 | Lọ | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mực dấu màu xanh | 76 | Lọ | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Mực in mã vạch | 25 | cuộn | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phong bì bệnh viện A5 | 1.200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phong bì khổ A4 | 350 | chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phong bì thư bưu điện | 30 | tập | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Pin AA | 1.127 | Đôi | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Pin AAA | 531 | Đôi | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Pin C | 132 | Viên | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Sổ công tác | 438 | Quyển | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sổ công tác bìa da A4 | 135 | Quyển | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Sổ công văn đến | 4 | Quyển | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Sổ công văn đi | 8 | Quyển | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thước kẻ 30cm | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Vở viết ô ly | 267 | Quyển | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Túi nilon đựng rác xanh 10x70cm | 1.811 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Túi nilon đựng rác vàng 10x70cm | 1.422 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Túi nilon đựng rác xanh 10x50cm | 1.800 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Túi nilon đựng rác vàng 10x50cm | 1.580 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Túi nilon đựng rác xanh 80x130cm | 310 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Túi nilon đựng rác vàng 80x130cm | 100 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Túi bóng đen | 34 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Túi bóng trắng | 260 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Túi bóng trắng có quai | 333 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Túi nilon đựng rác vàng 60x100 | 995 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Túi nilon đựng rác xanh 60x100 | 2.720 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Vải mưa hoa dâu | 450 | mét | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Găng tay cao su dài | 227 | Đôi | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Găng tay túi bóng | 122 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Dép nhựa | 600 | Đôi | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Túi zipper loại 1 size 7x12 cm | 7 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Vòng đeo tay mẹ và bé | 11.500 | Cặp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bàn cạo râu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bàn cắt giấy khổ A4 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cọc treo quần áo | 7 | Cây | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cốc thái thủy tinh | 140 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Chăn mùa đông 1.8m | 31 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Chăn mùa hè 1.8m | 39 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Chổi lau trần nhà | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Chổi quét nhà | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Dấp tay mút | 56 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Dép dọ, có mũi bảo vệ | 245 | Đôi | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đạn ghim 23/10 | 42 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Đạn ghim 23/13 | 44 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Đạn ghim 23/15 | 52 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đạn ghim 23/20 | 47 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đạn ghim số 10 | 656 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đạn ghim số 3 | 88 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đệm 1.2mx2m | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Đĩa nhựa trắng loại to | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Ga 1,2m * 2m | 78 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Giấy hộp | 70 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Giấy dán ống nghiệm làm xét nghiệm nước tiểu | 32 | Cuộn | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Hộp đựng khăn giấy đa năng treo tường | 42 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Hộp nhựa đựng bệnh phẩm xét nghiệm | 14 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Móc áo treo tường | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Ổ cắm điện 6 lỗ | 52 | Cái | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ổ cắm điện 8 lỗ | 73 | Cái | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Pin vuông | 226 | quả | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Thảm gai rải nền nhà vệ sinh | 115 | m | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Thảm lau chân | 159 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Khay tài liệu 3 ngăn dọc | 21 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Khay tài liệu 3 tầng | 19 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Túi bóng trắng loại 2kg | 50 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Dây chun vòng | 14 | túi | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Túi zipper loại 1 size 40x48cm | 30 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Túi zipper loại 1 size 30x35 cm | 25 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cuộn giấy in mã vạch 1 tem | 186 | Cuộn | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Thẻ nhựa | 21.000 | Cái | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Túi bóng đen 20kg | 38 | Kg | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5094555E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất, chủng loại là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm cho các cơ sở y tế; cơ sở sản xuất, kinh doanh trên phạm vi toàn quốc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.745.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.275.491.800 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi