Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634167-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210615009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 17:14:00 đến ngày 2021-06-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,542 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,285 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 m2
4 Đầm nén công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầm nén nền dày trung bình 5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
5 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (ra khỏi khối hành chánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,162 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,324 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,876 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,876 m2
9 Trải tấm nilon lót nền phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,877 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,302 m2
12 Vệ sinh đá mài tam cấp, cầu thang, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,928 m2
13 Đánh sáp đá mài tam cấp, cầu thang, lan can (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,928 m2
14 Đục tẩy bề mặt tường hiện hữu (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m2
16 Vệ sinh đá chẻ chân tường cao 0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
17 Sơn đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
18 Vệ sinh đáy sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,604 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,604 m2
20 Chống thấm mái tôn bằng silicon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,71 m2
21 Kiểm tra hệ thống điện chiếu sáng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.711,569 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.023,068 m2
24 Đục lỗ hộp gen bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 lỗ
25 Co tôn chôn ống xối (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.489,409 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,228 m2
28 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,287 m2
29 Sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.033,35 m2
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 100m2
31 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 100m2
32 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
33 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,478 m3
35 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 100m
36 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
42 Đào đất đà kiềng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,803 100m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,796 m3
63 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,37 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,35 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,115 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,675 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,288 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,612 m2
73 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 + khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m2
74 Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
75 Xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
76 Vách khung nhôm trong nhà hệ 100 KT: 400x750 lambri nhôm 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
77 Vách khung nhôm trong nhà hệ 100 KT: 400x750 lambri nhôm 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
78 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 m2
80 Cửa đi nhôm kính dày 5mm + khung bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,51 m2
81 Cửa sổ nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
82 Ổ khóa tay nắm tròn loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
83 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,9 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,775 m2
85 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,288 m2
86 Sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,387 m2
87 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 m2
89 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m2
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Đế âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
99 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuồn
100 Ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
101 Co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
103 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
106 Co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
109 Co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
111 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
112 Co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
113 Khâu rút nhựa PVC D21x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
114 Van khóa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa (phụ kiện….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh + xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,211 m3
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
125 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 m3
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 m3
127 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
132 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,098 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,43 m2
135 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
136 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m3
139 Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,305 m2
140 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
141 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
142 Vệ sinh gạch ốp bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m2
143 Vệ sinh đá mài tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,656 m2
144 Đánh sáp đá mài tam cấp (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,656 m2
145 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 + khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,305 m2
146 Chống thấm mái tôn bằng silicon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,43 m2
147 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m2
148 Gia công cửa đi D1 bị hưng hỏng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
149 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m2
150 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
151 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
152 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,355 m2
153 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,355 m2
154 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,305 m2
155 Sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,05 m2
156 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 100m2
157 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
158 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
159 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
161 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
164 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
165 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
167 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
168 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,688 m2
169 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,025 m2
170 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,795 m2
171 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,176 m2
172 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,025 m2
173 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280,342 m2
174 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,742 m2
175 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.163,02 m2
176 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,435 m2
177 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532,455 m2
178 Vệ sinh đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,77 m2
179 Sơn đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,795 m2
180 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,265 m2
181 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,265 m2
182 Tháo dỡ gạch ốp cột cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,125 m2
183 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,125 m2
184 Vệ sinh sàn mái cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
185 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
186 Chữ bản hiệu Inox mạ vàng cao 100 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
187 Chữ bản hiệu Inox mạ vàng cao 300 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
188 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,14 m2
189 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,14 m2
190 Vệ sinh đá mài tam cấp, cầu thang, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,789 m2
191 Đánh sáp đá mài tam cấp, cầu thang, lan can (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,789 m2
192 Vệ sinh đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,93 m2
193 Sơn đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,93 m2
194 Vệ sinh đáy sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,74 m2
195 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,74 m2
196 Chống thấm mái tôn bằng silicon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,12 m2
197 Kiểm tra hệ thống điện chiếu sáng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
198 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.573,99 m2
199 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,6 m2
200 Đục lỗ hộp gen bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 lỗ
201 Co tôn chôn ống xối (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
202 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.367,615 m2
203 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.174,975 m2
204 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,548 m2
205 Sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.841,303 m2
206 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,988 100m2
207 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,694 m2
208 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,694 m2
209 Vệ sinh đá mài tam cấp, cầu thang, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,702 m2
210 Đánh sáp đá mài tam cấp, cầu thang, lan can (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,702 m2
211 Vệ sinh đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,61 m2
212 Sơn đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,61 m2
213 Vệ sinh đáy sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,46 m2
214 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,46 m2
215 Chống thấm mái tôn bằng silicon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,7 m2
216 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.328,715 m2
217 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,45 m2
218 Đục lỗ hộp gen bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lỗ
219 Co tôn chôn ống xối (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
220 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.145,535 m2
221 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,63 m2
222 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,359 m2
223 Sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.535,806 m2
224 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,076 100m2
225 Cày xới lu lèn mặt sân đan hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 100m2
226 Trải tấm nilon lót sân đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 100m2
227 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,295 m3
228 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,292 10m
229 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 m3
230 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,754 m2
231 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,754 m2
232 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,754 m2
233 Rải đất phân trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,811 m3
234 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,335 m2
235 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m2
236 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 cấu kiện
237 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác cao 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,088 m3
238 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.900953E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8019E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->