Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường từ QL.14 đi xã Đăk Nhau. Ký hiệu: XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng đường từ QL.14 đi xã Đăk Nhau. Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 17:11:00 đến ngày 2021-07-12 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,369,782,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,360,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.895,5174 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.238,8261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( Điều phối) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.238,8261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II ( Đổ đi) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.656,6913 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 để đắp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45.662,2902 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 529,6826 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 529,6826 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 393,6404 | 100m3 |
| 9 | Thuê bãi dữ trữ cấp phối đá dămá dăm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | tháng |
| 10 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm (200m3/ca) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210,6681 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210,6681 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210,6681 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210,6681 | 100m3/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,4008 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,2672 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 801,867 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,0259 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,0259 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,0259 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 801,867 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.020,132 | m3 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190,2132 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk ≤10mm, bằng cần cẩu 25T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,4965 | Tấn |
| B | HỘ LAN AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 158,8275 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,175 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,774 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3665 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2218 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,8414 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,8414 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.036,25 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.015,41 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất cột biển báo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2 M300 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột biển báo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bù lại hố móng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m3/km |
| 9 | Gia công thép ống nhúng kẽm D90 dày 1,5mm cột biển báo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,646 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép ống nhúng kẽm D90 dày 1,5mm cột biển báo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,646 | tấn |
| 11 | Biển báo tam giác đều A=875 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67 | bộ |
| 12 | Biển báo tròn D=875 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D800 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 129,2 | m |
| 2 | Sản xuất ống vách D800 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,284 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D800 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | m |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,91 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,662 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,125 | tấn |
| 7 | Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,91 | m3 d.dịch |
| 8 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,024 | m3 |
| 9 | Ống siêu âm thép D60x2mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,592 | 100m |
| 10 | Ống siêu âm thép D114x2mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,236 | 100m |
| 11 | Vữa lắp ống siêu âm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 12 | Tay vê mối nối | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 360 | bộ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,689 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,689 | 100m3/km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,689 | 100m3/km |
| 16 | Sản xuất hệ giằng chống mố cầu (Chỉ tính vật liệu phụ, không tính thép hình) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,214 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ giằng chống mố cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,214 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ hệ giằng chống mố cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,214 | tấn |
| 19 | Thuê hệ giằng chống (dự kiến thuê 1 tháng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,214 | tấn |
| 20 | Bê tông lót mố cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,657 | m3 |
| 21 | Xây mố cầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,454 | m3 |
| 22 | Đắp cát đệm mố cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 8-10cm dài 4,5m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,387 | 100m |
| 24 | Cốt thép tấm ván khuôn mặt cầu đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,197 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm ván khuôn mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm ván khuôn mặt cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 28 | Gia công thép tấm 400x280x20mm gối cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép tấm 400x280x20mm gối cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 30 | Gối cao su 300x250x40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 31 | Ván khuôn bệ mố trụ cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót bệ mố trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,588 | m3 |
| 33 | Bê tông bệ mố trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63 | m3 |
| 34 | Cốt thép bệ mố trụ cầu, đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,89 | tấn |
| 35 | Cốt thép bệ mố trụ cầu, đường kính > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,769 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thân mố, tường cánh mố trụ cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,237 | 100m2 |
| 37 | Bê tông thân mố, tường cánh mố trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,28 | m3 |
| 38 | Cốt thép thân mố, tường cánh mố trụ cầu, đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,887 | tấn |
| 39 | Cốt thép thân mố, tường cánh mố trụ cầu, đường kính > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bản quá độ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 41 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,62 | m3 |
| 42 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,32 | m3 |
| 43 | Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 44 | Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,492 | tấn |
| 45 | Bao tải tẩm nhựa đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 46 | Lớp đá 4x6 đầm chặt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,64 | m3 |
| 47 | Ván khuôn dầm chủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,818 | 100m2 |
| 48 | Bê tông dầm chủ đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,055 | m3 |
| 49 | Cốt thép dầm chủ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,501 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm chủ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,219 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm chủ, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,208 | tấn |
| 52 | Gia công thép tấm 500x300x10mm dầm chủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,353 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thép tấm 500x300x10mm dầm chủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,353 | tấn |
| 54 | Cáp dự ứng lực (bao gồm cáp, ống luồn, đầu neo, bơm vữa, kéo cáp và các phụ kiện đi kèm khác) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,419 | tấn |
| 55 | Ván khuôn dầm ngang | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 56 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,87 | m3 |
| 57 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | tấn |
| 58 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 59 | Ván khuôn bản mặt cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gờ lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 61 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,65 | m3 |
| 62 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,5 | m3 |
| 63 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 64 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,384 | tấn |
| 65 | Cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,946 | tấn |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,685 | 100m2 |
| 68 | Lớp phòng nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,463 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,85 | m2 |
| 71 | Bulong F22, L=640 (cả êcu) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 72 | Cốt thép khe con giản đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,321 | tấn |
| 73 | Bê tông khe co giản đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,71 | m3 |
| 74 | Tôn dày 2mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 75 | Bu lông D10 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 76 | Khe co giản bao gồm cả phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,2 | m |
| 77 | Ván khuôn ụ neo dầm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 78 | Bê tông ụ neo dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 79 | Cốt thép ụ neo dầm đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 80 | Cốt thép ụ neo dầm đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,382 | tấn |
| 81 | Cốt thép ụ neo dầm đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 82 | Sika grout 214-11 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 83 | Tôn dày 2mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn đá kê gối | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 85 | Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 86 | Cốt thép đá kê gối đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,302 | tấn |
| 87 | Ống thoát nước PVC D150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | 100m |
| 88 | Gia công lưới chắn rác, thép tấm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 89 | Lắp đặt lưới chắn rác, thép tấm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 90 | Co PVC D150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 91 | Bu lông D10, L=60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Bu lông D10, L=60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 93 | Đường tạm thi công cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cống BTCT D1000, L=4m H30 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,625 | đoạn ống |
| 2 | Joint cao su nối cống D1000 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 3 | Gối cống D1000 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | cái |
| 4 | Cống hộp bê tông đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(3000x3000)mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | đoạn cống |
| 5 | Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(3000x3000mm) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | mối nối |
| 6 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chèn mối nối cống hộp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,382 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông chèn mối nối cống hộp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,959 | 100m2 |
| 8 | Đào đất đặt cống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,409 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đáy cống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,244 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 12 | Bê tông chèn cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,115 | m3 |
| 13 | Đắp đất bù lại đường cống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,545 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,864 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,864 | 100m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,864 | 100m3/km |
| 17 | Đào đất cửa xả | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,61 | 100m3 |
| 18 | Xây tường cửa xả đá hộc vữa XM mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,295 | m3 |
| 19 | Bê tông lót sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,976 | m3 |
| 20 | Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sân cống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,67 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bù lại cửa xã | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,537 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,073 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,073 | 100m3/km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,073 | 100m3/km |
| 26 | Đào đất rãnh đá hộc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,338 | 100m3 |
| 27 | Đệm đá dăm đáy rãnh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 858,448 | m3 |
| 28 | Xây rãnh đá hộc vữa XM mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.445,533 | m3 |
| 29 | Đắp đất bù lại rãnh đá hộc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,779 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,559 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,559 | 100m3/km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,559 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04054E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.081E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc các quyết định tương đương trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc các quyết định tương đương trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 48.560.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi