Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường từ QL.14 đi xã Đăk Nhau. Ký hiệu: XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664496-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng đường từ QL.14 đi xã Đăk Nhau. Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20210140990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 17:11:00 đến ngày 2021-07-12 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,369,782,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,360,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.895,5174 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.238,8261 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( Điều phối) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.238,8261 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II ( Đổ đi) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.656,6913 100m3
5 Mua đất cấp 3 để đắp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45.662,2902 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 529,6826 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 529,6826 100m3/1km
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 393,6404 100m3
9 Thuê bãi dữ trữ cấp phối đá dămá dăm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 tháng
10 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm (200m3/ca) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 210,6681 100m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 210,6681 100m3
12 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 210,6681 100m3
13 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 210,6681 100m3/1km
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 126,4008 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 84,2672 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 801,867 100m2
17 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 97,0259 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 97,0259 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 97,0259 100tấn
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 801,867 100m2
21 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.020,132 m3
22 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 190,2132 100m2
23 Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk ≤10mm, bằng cần cẩu 25T Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,4965 Tấn
B HỘ LAN AN TOÀN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 158,8275 1m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 122,175 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,774 100m2
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3665 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2218 100m3
6 Gia công cột bằng thép tấm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,8414 tấn
7 Lắp cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,8414 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.036,25 1m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.015,41 1m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất cột biển báo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,65 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,5 m3
3 Bê tông móng cột biển báo đá 1x2 M300 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,5 m3
4 Ván khuôn móng cột biển báo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,96 100m2
5 Đắp đất bù lại hố móng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m3/km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m3/km
9 Gia công thép ống nhúng kẽm D90 dày 1,5mm cột biển báo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,646 tấn
10 Lắp dựng thép ống nhúng kẽm D90 dày 1,5mm cột biển báo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,646 tấn
11 Biển báo tam giác đều A=875 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67 bộ
12 Biển báo tròn D=875 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
D HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG
1 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D800 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 129,2 m
2 Sản xuất ống vách D800 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,284 tấn
3 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D800 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 m
4 Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,91 m3
5 Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,662 tấn
6 Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,125 tấn
7 Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,91 m3 d.dịch
8 Đập đầu cọc khoan nhồi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,024 m3
9 Ống siêu âm thép D60x2mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,592 100m
10 Ống siêu âm thép D114x2mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,236 100m
11 Vữa lắp ống siêu âm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,152 m3
12 Tay vê mối nối Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 360 bộ
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,689 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,689 100m3/km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,689 100m3/km
16 Sản xuất hệ giằng chống mố cầu (Chỉ tính vật liệu phụ, không tính thép hình) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,214 tấn
17 Lắp dựng hệ giằng chống mố cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,214 tấn
18 Tháo dỡ hệ giằng chống mố cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,214 tấn
19 Thuê hệ giằng chống (dự kiến thuê 1 tháng) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,214 tấn
20 Bê tông lót mố cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,657 m3
21 Xây mố cầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 102,454 m3
22 Đắp cát đệm mố cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,173 100m3
23 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 8-10cm dài 4,5m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 97,387 100m
24 Cốt thép tấm ván khuôn mặt cầu đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,197 tấn
25 Bê tông tấm ván khuôn mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,92 m3
26 Ván khuôn tấm ván khuôn mặt cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,085 100m2
27 Lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 cái
28 Gia công thép tấm 400x280x20mm gối cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,176 tấn
29 Lắp dựng thép tấm 400x280x20mm gối cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,176 tấn
30 Gối cao su 300x250x40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
31 Ván khuôn bệ mố trụ cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,57 100m2
32 Bê tông lót bệ mố trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,588 m3
33 Bê tông bệ mố trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63 m3
34 Cốt thép bệ mố trụ cầu, đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,89 tấn
35 Cốt thép bệ mố trụ cầu, đường kính > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,769 tấn
36 Ván khuôn thân mố, tường cánh mố trụ cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,237 100m2
37 Bê tông thân mố, tường cánh mố trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,28 m3
38 Cốt thép thân mố, tường cánh mố trụ cầu, đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,887 tấn
39 Cốt thép thân mố, tường cánh mố trụ cầu, đường kính > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 tấn
40 Ván khuôn bản quá độ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m2
41 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,62 m3
42 Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,32 m3
43 Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,022 tấn
44 Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,492 tấn
45 Bao tải tẩm nhựa đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 m3
46 Lớp đá 4x6 đầm chặt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,64 m3
47 Ván khuôn dầm chủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,818 100m2
48 Bê tông dầm chủ đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,055 m3
49 Cốt thép dầm chủ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,501 tấn
50 Cốt thép dầm chủ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,219 tấn
51 Cốt thép dầm chủ, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,208 tấn
52 Gia công thép tấm 500x300x10mm dầm chủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,353 tấn
53 Lắp dựng thép tấm 500x300x10mm dầm chủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,353 tấn
54 Cáp dự ứng lực (bao gồm cáp, ống luồn, đầu neo, bơm vữa, kéo cáp và các phụ kiện đi kèm khác) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,419 tấn
55 Ván khuôn dầm ngang Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,105 100m2
56 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,87 m3
57 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,185 tấn
58 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,183 tấn
59 Ván khuôn bản mặt cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,198 100m2
60 Ván khuôn gờ lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,436 100m2
61 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,65 m3
62 Bê tông gờ lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,5 m3
63 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,025 tấn
64 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,384 tấn
65 Cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,946 tấn
66 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,75 100m2
67 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,685 100m2
68 Lớp phòng nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75 m2
69 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,463 tấn
70 Lắp dựng lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,85 m2
71 Bulong F22, L=640 (cả êcu) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
72 Cốt thép khe con giản đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,321 tấn
73 Bê tông khe co giản đá 1x2, vữa bê tông mác 450 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,71 m3
74 Tôn dày 2mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,025 100m2
75 Bu lông D10 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 bộ
76 Khe co giản bao gồm cả phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,2 m
77 Ván khuôn ụ neo dầm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m2
78 Bê tông ụ neo dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,34 m3
79 Cốt thép ụ neo dầm đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 tấn
80 Cốt thép ụ neo dầm đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,382 tấn
81 Cốt thép ụ neo dầm đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,071 tấn
82 Sika grout 214-11 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 m3
83 Tôn dày 2mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,027 100m2
84 Ván khuôn đá kê gối Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,012 100m2
85 Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa bê tông mác 450 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,16 m3
86 Cốt thép đá kê gối đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,302 tấn
87 Ống thoát nước PVC D150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,091 100m
88 Gia công lưới chắn rác, thép tấm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,019 tấn
89 Lắp đặt lưới chắn rác, thép tấm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,019 tấn
90 Co PVC D150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
91 Bu lông D10, L=60mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
92 Bu lông D10, L=60mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
93 Đường tạm thi công cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cống BTCT D1000, L=4m H30 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,625 đoạn ống
2 Joint cao su nối cống D1000 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55 cái
3 Gối cống D1000 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 110 cái
4 Cống hộp bê tông đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(3000x3000)mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 đoạn cống
5 Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(3000x3000mm) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 mối nối
6 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chèn mối nối cống hộp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,382 m3
7 Ván khuôn bê tông chèn mối nối cống hộp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,959 100m2
8 Đào đất đặt cống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,409 100m3
9 Đắp cát đáy cống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,187 100m3
10 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,244 m3
11 Ván khuôn móng cống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,486 100m2
12 Bê tông chèn cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,115 m3
13 Đắp đất bù lại đường cống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,545 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,864 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,864 100m3/km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,864 100m3/km
17 Đào đất cửa xả Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,61 100m3
18 Xây tường cửa xả đá hộc vữa XM mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 81,295 m3
19 Bê tông lót sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,976 m3
20 Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,56 m3
21 Ván khuôn sân cống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,67 100m2
22 Đắp đất bù lại cửa xã Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,537 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,073 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,073 100m3/km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,073 100m3/km
26 Đào đất rãnh đá hộc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128,338 100m3
27 Đệm đá dăm đáy rãnh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 858,448 m3
28 Xây rãnh đá hộc vữa XM mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4.445,533 m3
29 Đắp đất bù lại rãnh đá hộc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,779 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 85,559 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 85,559 100m3/km
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 85,559 100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04054E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.081E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc các quyết định tương đương trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc các quyết định tương đương trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 48.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->