Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 17:11:00 đến ngày 2021-06-28 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,285,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,712 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.189,262 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.143,974 | m2 |
| 4 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,712 | m2 |
| 5 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.189,262 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,76 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 10 | Phá lớp đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 11 | Trát đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đánh sáp đá mài (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,784 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sênô, sàn mái (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,736 | m2 |
| 14 | Quét CT11 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,736 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,016 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,264 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5352 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 21 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,64 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,264 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0548 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,64 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 27 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,495 | m2 |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,578 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,578 | 100m2 |
| 31 | Tôn phẳng úp nóc 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,692 | m2 |
| 32 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8364 | m3 |
| 33 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8533 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,968 | 100m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.419,5184 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.529,582 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.991,1 | m2 |
| 38 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461,518 | m2 |
| 39 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.529,582 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,95 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,95 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 44 | Vệ sinh, đánh sáp đá mài (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,926 | m2 |
| 45 | Vệ sinh sênô, sàn mái (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7 | m2 |
| 46 | Quét CT11 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 52 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 56 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m2 |
| 60 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,911 | 100m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,911 | 100m2 |
| 62 | Tôn phẳng úp nóc 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4214 | 100m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,115 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,915 | m2 |
| 67 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,115 | m2 |
| 68 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8 | m2 |
| 69 | Vệ sinh, đánh sáp đá mài (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,445 | m2 |
| 70 | Chống thấm mái tôn bằng keo silicon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 71 | Vệ sinh sênô, sàn mái (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,128 | m2 |
| 72 | Quét CT11 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,128 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn cũ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,115 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn cũ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,915 | m2 |
| 77 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,115 | m2 |
| 78 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8 | m2 |
| 79 | Vệ sinh, đánh sáp đá mài (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,445 | m2 |
| 80 | Chống thấm mái tôn bằng keo silicon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 81 | Vệ sinh sênô, sàn mái (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,128 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,128 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 85 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn cũ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn cũ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,312 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m2 |
| 89 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m2 |
| 90 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,312 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,1005 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,101 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ, thay lưới B40 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 94 | Thay bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Ray dẫn sắt L63x63x5, bát sắt đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 96 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0974 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2488 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 107 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,799 | m3 |
| 109 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,99 | m2 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,9384 | m3 |
| 111 | Cắt ron ô vuông 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,03 | 10m |
| 112 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,26 | m2 |
| 113 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 114 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc cây |
| 115 | Cây dầu Dgốc 50-60, cao >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 116 | Cây sao Dgốc 50-60, cao >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 117 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | 100m2 |
| 118 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,603 | m3 |
| 120 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,51 | m2 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,441 | m3 |
| 122 | Cắt ron ô vuông 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,551 | 10m |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,15 | m2 |
| 125 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,42 | m2 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 136 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | m3 |
| 137 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,252 | m3 |
| 142 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 144 | Cắt ron ô vuông 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | 10m |
| 145 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 146 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 149 | Thép ống D21x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | kg |
| 150 | Thép ống D27x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,77 | kg |
| 151 | Thép ống D34x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,43 | kg |
| 152 | Thép ống D42x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,52 | kg |
| 153 | Thép ống D90x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,59 | kg |
| 154 | Thép hộp 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | kg |
| 155 | Thép hộp 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,02 | kg |
| 156 | Thép bản 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,433 | kg |
| 157 | Bulon D12, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 158 | Bulon D12, L=0,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,096 | m2 |
| 160 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 161 | Tôn phẳng 0,5mm ốp hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,99 | m2 |
| 163 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,895 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,885 | m2 |
| 165 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,99 | m2 |
| 166 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,895 | m2 |
| 167 | Chống thấm mái tôn bằng keo silicon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 168 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 170 | Thi công trần tấm prima 600x600 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 171 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | m3 |
| 172 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 173 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,378 | m3 |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,174 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 185 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m3 |
| 186 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,256 | m2 |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,423 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 191 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,252 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3 | m2 |
| 194 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,14 | m2 |
| 195 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,98 | m2 |
| 196 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3 | m2 |
| 197 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,12 | m2 |
| 198 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,42 | m2 |
| 199 | Lắp dựng khung lưới B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,164 | m2 |
| 200 | Khung L40x40x4 lưới B40x3,0 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,164 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.928649E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.85729E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.260.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi