Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634090-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210615082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 17:07:00 đến ngày 2021-06-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,622,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m2
2 Đầm nén công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầm nén nền dày trung bình 5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 100m3
3 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (ra khỏi khối hành chánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
4 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m3
5 Tháo dỡ lan sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,444 m2
6 Lắp dựng lan can sắt cầu thang thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,444 m2
7 Lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,444 m2
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,32 m2
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 tấn
10 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 100m2
11 Lắp dựng xà gồ thép C125x50x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 tấn
12 Xà gồ thép C125x50x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 428 m
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,752 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,874 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,874 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,796 m2
17 Trải tấm nilon lót nền phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,208 m2
20 Đục nhám mặt bê tông bậc cấp cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,841 m2
21 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,841 m2
22 Đánh sáp đá mài tam cấp, cầu thang (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,841 m2
23 Đục tẩy bề mặt tường hiện hữu (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
25 Vệ sinh đáy sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
26 Quét dung dịch chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
27 Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,8 m2
28 Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 + khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,8 m2
29 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.774,292 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,71 m2
33 Chống thấm hộp gen (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.513,562 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,44 m2
36 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,18 m2
37 Sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.561,822 m2
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,315 100m2
39 Tháo dỡ trần lambri nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,465 m2
40 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 + khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,465 m2
41 Chống thấm mái tôn bằng silicon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,95 m2
42 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,05 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,05 m2
44 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ nhôm kính nhà vệ sinh (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,575 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,485 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,485 m2
47 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,69 m2
48 Sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,795 m2
49 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 100m2
50 Kiểm tra hệ thống điện chiếu sáng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
51 Tháo dỡ trần lambri nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,165 m2
52 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 + khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,165 m2
53 Chống thấm mái tôn bằng silicon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m2
54 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
56 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ nhôm kính nhà vệ sinh (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m2
58 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m2
59 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,855 m2
60 Đục nhám mặt lớp vữa trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,855 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,93 m2
62 Quét dung dịch chống thấm hồ nước CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,855 m2
63 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,925 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,855 m2
65 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,135 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,135 m2
67 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,415 m2
68 Sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,72 m2
69 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m2
70 Kiểm tra hệ thống điện chiếu sáng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
71 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,11 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,115 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,43 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,795 m2
75 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,225 m2
76 Vệ sinh đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
77 Sơn đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
78 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,085 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,085 m2
80 Tháo dỡ gạch ốp cột cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,125 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,125 m2
82 Vệ sinh sàn mái cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
83 Quét dung dịch chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
84 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 1m2
85 Chữ bảng hiệu Inox mạ vàng cao 100 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Chữ bảng hiệu Inox mạ vàng cao 300 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
89 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,264 m2
90 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,264 m2
91 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 m3
92 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m3
93 Vệ sinh đá mài tam cấp, cầu thang, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,27 m2
94 Đánh sáp đá mài tam cấp, cầu thang, lan can (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,27 m2
95 Vệ sinh đáy sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 m2
96 Quét dung dịch chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 m2
97 Chống thấm mái tôn bằng silicon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,8 m2
98 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
100 Đục tẩy bề mặt tường hiện hữu (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
102 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m3
103 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
104 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 m3
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,688 m3
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
108 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,426 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 m3
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,13 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,283 m2
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,42 m2
113 Láng granitô tam cấp, thành bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,42 m2
114 Đánh sáp đá mài tam cấp, thành bậc cấp (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,48 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,513 m2
116 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m3
117 Liên kết bê tông bằng Sikadur 732 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
118 Vệ sinh đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
119 Sơn dầu đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
120 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.038,216 m2
121 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.196,52 m2
122 Chống thấm hộp gen (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
123 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.741,166 m2
124 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.508,083 m2
125 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,043 m2
126 Sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.511,206 m2
127 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,322 100m2
128 Cày xới lu lèn mặt sân đan hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,211 100m2
129 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,211 100m2
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,11 m3
131 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,11 10m
132 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
134 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
135 Sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
136 Rải đất phân trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
137 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 cấu kiện
138 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m3
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.433604E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8672E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->