Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 17:07:00 đến ngày 2021-06-28 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m2 |
| 2 | Đầm nén công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầm nén nền dày trung bình 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (ra khỏi khối hành chánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,444 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,444 | m2 |
| 7 | Lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,444 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 12 | Xà gồ thép C125x50x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,752 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,874 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,874 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,796 | m2 |
| 17 | Trải tấm nilon lót nền phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,208 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,841 | m2 |
| 21 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,841 | m2 |
| 22 | Đánh sáp đá mài tam cấp, cầu thang (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,841 | m2 |
| 23 | Đục tẩy bề mặt tường hiện hữu (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 25 | Vệ sinh đáy sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,8 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 + khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,8 | m2 |
| 29 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774,292 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,71 | m2 |
| 33 | Chống thấm hộp gen (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.513,562 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,44 | m2 |
| 36 | Sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,18 | m2 |
| 37 | Sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.561,822 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,315 | 100m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần lambri nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,465 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 + khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,465 | m2 |
| 41 | Chống thấm mái tôn bằng silicon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 42 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m2 |
| 44 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ nhôm kính nhà vệ sinh (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,575 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,485 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,485 | m2 |
| 47 | Sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,69 | m2 |
| 48 | Sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,795 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m2 |
| 50 | Kiểm tra hệ thống điện chiếu sáng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 51 | Tháo dỡ trần lambri nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,165 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 + khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,165 | m2 |
| 53 | Chống thấm mái tôn bằng silicon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m2 |
| 54 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 56 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ nhôm kính nhà vệ sinh (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,855 | m2 |
| 60 | Đục nhám mặt lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,855 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,855 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,855 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,135 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,135 | m2 |
| 67 | Sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,415 | m2 |
| 68 | Sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,72 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 70 | Kiểm tra hệ thống điện chiếu sáng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,11 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,115 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,43 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,795 | m2 |
| 75 | Sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,225 | m2 |
| 76 | Vệ sinh đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 77 | Sơn đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,085 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,085 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ gạch ốp cột cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,125 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,125 | m2 |
| 82 | Vệ sinh sàn mái cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 84 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 1m2 |
| 85 | Chữ bảng hiệu Inox mạ vàng cao 100 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Chữ bảng hiệu Inox mạ vàng cao 300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,264 | m2 |
| 90 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,264 | m2 |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | m3 |
| 92 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 93 | Vệ sinh đá mài tam cấp, cầu thang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,27 | m2 |
| 94 | Đánh sáp đá mài tam cấp, cầu thang, lan can (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,27 | m2 |
| 95 | Vệ sinh đáy sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m2 |
| 97 | Chống thấm mái tôn bằng silicon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,8 | m2 |
| 98 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 100 | Đục tẩy bề mặt tường hiện hữu (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 102 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 103 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 104 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,13 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,283 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,42 | m2 |
| 113 | Láng granitô tam cấp, thành bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,42 | m2 |
| 114 | Đánh sáp đá mài tam cấp, thành bậc cấp (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,513 | m2 |
| 116 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 117 | Liên kết bê tông bằng Sikadur 732 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 118 | Vệ sinh đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 119 | Sơn dầu đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.038,216 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,52 | m2 |
| 122 | Chống thấm hộp gen (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.741,166 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508,083 | m2 |
| 125 | Sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,043 | m2 |
| 126 | Sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.511,206 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,322 | 100m2 |
| 128 | Cày xới lu lèn mặt sân đan hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,211 | 100m2 |
| 129 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,211 | 100m2 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,11 | m3 |
| 131 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,11 | 10m |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 135 | Sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 136 | Rải đất phân trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 137 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | cấu kiện |
| 138 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.433604E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8672E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi