Gói thầu: Cung cấp phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và công cụ, dụng cụ vật rẻ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667040-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trung tâm nghiên cứu và phát triển đậu đỗ
Tên gói thầu Cung cấp phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và công cụ, dụng cụ vật rẻ
Số hiệu KHLCNT 20210643923
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 17:30:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 234,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đạm 230 Kg Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
2 Lân 1.296,5 Kg Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
3 Kali 235,5 Kg Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
4 Phân hữu cơ vi sinh 3.539 Kg Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
5 Vôi bột 681 Kg Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
6 Thuốc trừ cỏ 40 Chai Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
7 Thuốc trừ bệnh 65 Gói Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
8 Thuốc trừ bệnh 93 Gói Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
9 Thuốc trừ bệnh 84 Gói Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
10 Thuốc trừ bệnh 10 Gói Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
11 Nia phơi mẫu 957 Cái Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
12 Sàng nhỏ 500 Cái Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
13 Nilon che phủ 235,5 kg Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
14 Túi cước đựng mẫu 922 Cái Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
15 Cọc tre thí nghiệm 652 Cái Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
16 Quang ghánh 23 Bộ Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
17 Cuốc 18 Cái Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
18 Thùng tôn bảo quản giống 33 Cái Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
19 Bảng mi ca TN 17 Cái Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
20 Rổ rửa mẫu 96 Cái Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
21 Hộp lồng Petri 12 Bộ Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
22 Panh lai 12 Cái Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
23 Kính lai 4 Cái Như Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.513E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.684E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự thông qua đấu thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 163.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 491.820.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế, hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục các sự cố hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành ≥ 12tháng. + Thời gian cung cấp hàng hóa thay thế... là: 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->