Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666098-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Phúc
Số hiệu KHLCNT 20210665684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 17:23:00 đến ngày 2021-07-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,440,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường, ATGT
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V E-HSMT 567,48 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V E-HSMT 22,7 100m3
3 Đánh cấp, đất cấp I bằng tổ hợp 2 máy đào Chương V E-HSMT 0,81 100m3
4 Đánh cấp, thủ công , đất C1 Chương V E-HSMT 20,29 m3
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Chương V E-HSMT 56,1 m3
6 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện máy đào Chương V E-HSMT 2,24 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V E-HSMT 3,82 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V E-HSMT 3,82 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 3,29 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V E-HSMT 13,16 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,18 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 24,17 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 8,81 100m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 149,47 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 5,36 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V E-HSMT 996,51 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V E-HSMT 16,99 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 13,82 m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V E-HSMT 203 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V E-HSMT 6 cái
B Thoát nước
1 Đào đất C2 móng cống thủ công Chương V E-HSMT 645,53 m3
2 Đào đất C2 móng cống ,máy đào Chương V E-HSMT 25,82 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 30,28 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,31 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V E-HSMT 8,94 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V E-HSMT 20,28 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V E-HSMT 20,28 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 67,48 m3
9 Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ Chương V E-HSMT 2,44 100m2
10 Ván khuôn gỗ giằng, tường cánh Chương V E-HSMT 2,15 100m2
11 Ván khuôn thép đúc sẵn (Tấm đan cánh phai) Chương V E-HSMT 0,35 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 66,44 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 21,4 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 8 m3
15 Bê tông tấm đan cánh phai, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 7,28 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thếp tấm đan tấm đan, Chương V E-HSMT 1,16 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 1,22 tấn
18 Xây tường thẳng gạch không nung-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 818,53 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 212,98 m2
20 Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 85 1cấu kiện
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chương V E-HSMT 7 đoạn
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chương V E-HSMT 14 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V E-HSMT 6 mối nối
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V E-HSMT 12 mối nối
25 Dàn van đóng mở cánh cống V0 Chương V E-HSMT 1 bộ
26 Dàn van đóng mở cánh cống V1 Chương V E-HSMT 2 bộ
27 Bu lông neo M12x250 Chương V E-HSMT 10 cái
28 Bu lông M12x90 Chương V E-HSMT 10 cái
29 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V E-HSMT 243,59 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Chương V E-HSMT 1,17 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.632E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->