Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666514-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Dưỡng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210656320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ không quá 10 tỷ đồng từ nguồn tiết kiệm chi và các nguồn hợp pháp khác, ngân sách xã Yên Dương đối ứng 5 tỷ đồng từ nguồn đấu giá mặt bằng đất ở khu trung tâm hành chính xã Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 17:39:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,356,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục kết cấu + kiến trúc nhà lớp học
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 110,156 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,3768 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,4753 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18,2338 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5387 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,2293 tấn
7 Lắp đặt thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,228 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 27,294 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (ép âm NC, MTC nhân hệ số 1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,53 100m
10 Sản xuất mối nối cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,0974 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 233 1 mối nối
12 Sản xuất cọc dẫn thép (1 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3454 tấn
13 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,976 m3
14 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0298 100m3
15 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 53T Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 159 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
16 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 21,1019 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 36,9635 m3
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 169,3674 m3
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,1518 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,3678 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,5236 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8,078 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 102,5063 m3
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 21,4844 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 85,1846 m3
26 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 109,6 m3
27 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 30,4 m3
28 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 904 m2
29 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 46,195 m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,649 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,9093 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8,309 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,493 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 323,7714 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,992 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,5828 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14,4039 tấn
38 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18,2849 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 26,2428 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18,4263 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,3677 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,5237 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 485,4749 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 48,0536 m3
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 21,8717 1m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8,6363 m3
47 Xây bậc bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 28,688 m3
48 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 112,6673 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14,189 m3
50 Lan can đường dốc inox 304 tay vịn D60, thanh đứng 40x40x1,5, thanh ngang 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,404
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,064 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,198 m3
53 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0132 100m2
54 Cột cờ inox 304 6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bộ
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2.319,0004 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 156,04 m
57 Trụ sắt hộp 100x100x2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 547,496 md
58 Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 101,2725
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3.260,1467 m2
60 Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch ceramic 150x500mm cùng loại gạch lát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 147,888 m2
61 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 302,55 m2
62 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.725,4812 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.053,0774 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.020,3048 m2
65 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 93,7613 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,99 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.734,9267 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 208,2068 m2
69 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 93,5633 m2
70 Khung inox đỡ chậu đá sắt hộp sơn tĩnh điện KT 25x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,636
71 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12,9272 m2
72 Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 86,28
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,916 m3
74 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 85,014 m2
75 Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang inox 304 trụ 20x20x1,2, tay vịn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 51,2223 md
76 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2.319,0004 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5.203,2802 m2
78 Vách kính cố định nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 90,608
79 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 63,4
80 Cửa sổ mở hất nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,36
81 Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 71,5
82 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 96,2
83 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15,84
84 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 116,16
85 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 232,2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (trong 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18,734 100m2
87 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3029 100m3
88 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,6486 100m
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,5297 m3
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,2946 m3
91 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0396 100m2
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1636 tấn
93 Xây bể chứa bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,3124 m3
94 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18,512 m2
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8,8 m2
96 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 26,584 m2
97 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 26,584 m2
98 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,0692 m3
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0637 100m2
100 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,075 tấn
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,499 m3
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 1cấu kiện
103 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,7443 100m3
104 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 53,325 100m
105 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 13,7214 m3
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20,1158 m3
107 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,1326 m3
108 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,2605 m3
109 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12,7585 m3
110 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2392 100m2
111 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2059 100m2
112 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4529 100m2
113 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,7661 100m2
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2244 tấn
115 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,4783 tấn
116 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,168 tấn
117 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0208 tấn
118 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,271 tấn
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1683 tấn
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4584 tấn
121 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,7779 tấn
122 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,4018 tấn
123 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,5591 m3
124 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0714 m3
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0028 100m2
126 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0092 tấn
127 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
128 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 95,034 m2
129 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 153,9768 m2
130 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 77,36 m2
131 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 77,36 m2
132 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 76,6168 m2
133 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 95,034 m2
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 60,177 m3
B Hạng mục: Điện nhà lớp học
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 132 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 25 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp bóng led D300 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 61 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 36 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 71 cái
7 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 83 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn+đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi+đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16 cái
10 Lắp đặt công tắc bốn+đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 17 cái
11 Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 cực+đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 cái
12 Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 78 hộp
13 Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 hộp
14 Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 bộ
16 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
17 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9 cái
22 Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5mm 350x450x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 hộp
24 Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
26 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7 cái
27 Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 cái
28 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 2 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7 hộp
29 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16 hộp
30 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 cái
31 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 26 cái
32 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 29 cái
33 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 cái
34 Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
35 Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 13 cái
36 Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
37 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20 m
38 Kéo rải dây điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 960 m
39 Kéo rải dây điện CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 210 m
40 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3.500 m
41 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.350 m
42 Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4.000 m
43 Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 400 m
44 Lắp đặt ống cứng PVC đặt ngầm bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 32 m
45 Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 30 m
46 Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.020 m
47 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cọc
48 Gông bắt cọc đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 cái
49 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16 cái
50 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 cái
51 Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 32 m
52 Băng đồng tiếp đất 24x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 32 m
53 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 32 cái
54 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 268 m
55 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 66 m
56 Dây nối đất thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 66 m
57 Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 cọc
58 Mấu đỡ dây thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 60 m
59 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23,76 1m3
60 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23,76 m3
61 Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 24 cái
62 Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 thiết bị
63 Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 thiết bị
64 Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 bộ
65 Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 thiết bị
66 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 730 m
67 Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 700 m
68 Modem TP-LINK TD-W8970 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 thiết bị
C Hạng mục: Nước nhà lớp học
1 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,39 100m
2 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,03 100m
5 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,16 100m
6 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 52 cái
8 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 32 cái
12 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 24 cái
13 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 22 cái
14 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 cái
16 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 60 cái
17 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
18 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 cái
19 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 cái
20 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 36 cái
22 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14 cái
23 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14 cái
24 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 160 cái
26 Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 160 cái
27 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7 cái
28 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
29 Lắp đặt van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11 cái
30 Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
31 Lắp đặt van một chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
32 Lắp đặt van một chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D34 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,32 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D60 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,34 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,54 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D110 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4 100m
37 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20 cái
38 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 31 cái
39 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 cái
40 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 54 cái
41 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 26 cái
42 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 40 cái
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 36 cái
44 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 26 cái
45 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 34 cái
46 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 cái
47 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
48 Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 61 cái
49 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 32 cái
50 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 cái
51 Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9 cái
52 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 42 cái
53 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 28 cái
54 Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 40 cái
55 Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 36 cái
56 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
57 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
58 Lắp đặt ga thu sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11 cái
59 Lắp đặt lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 bộ
61 Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16 cái
64 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả nhấn, xi phông…) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 bộ
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bể
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,44 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D42 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,08 100m
69 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 28 cái
70 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14 cái
71 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x42 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
72 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14 cái
73 Đai giữ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 40 cái
D Hạng mục: PCCC
1 Kéo rải dây tín hiệu đầu báo cháy, dây điện CU/PVC 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2.240 m
2 Kéo rải dây dẫn điện cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20 m
3 Kéo rải cáp 10px2x0,5mm2 cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2.360 m
5 Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,2 5 đèn
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,2 5 nút
8 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 hộp
9 Lắp đặt đầu báo cháy khói+đế Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,9 10 đầu
10 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 1 trung tâm
11 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bộ
12 Tiếp địa cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt ác quy dự phòng cho hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
14 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 bộ
15 Lắp đặt aptomat 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
16 Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 720 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 720 m
18 Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,6 5 đèn
19 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,8 5 đèn
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20,64 1m3
21 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20,64 m3
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,13 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,54 100m
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 35 cái
25 Lắp đặt bích thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 32 cặp bích
26 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20 bình
27 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 bình
28 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 bộ
29 Lắp hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 hộp
30 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D50 dài 20m; 16bar (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
31 Khớp nối vòi chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 cái
32 Lăng chữa cháy D50-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
33 Lắp đặt van góc chữa cháy áp lực cao, đường kính van D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
35 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65-15 dài 20m; 16bar (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
36 Khớp nối vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
37 Lăng chữa cháy D65-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
38 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x700x180mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 hộp
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 1 nước phủ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 75,36 1m2
40 Lắp đặt rọ hút D100mm (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
41 Lắp đặt Y lọc mặt bích D100 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
42 Lắp đặt van mặt bích D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
43 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
45 Lắp đặt mối nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
46 Lắp đặt van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
47 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
48 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 cái
49 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,13 100m
50 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,54 100m
51 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 1 máy
52 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5l/s; H>=40M.C.N Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 máy
53 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=17,5l/s; H>=40M.C.N Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 máy
54 Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy chế độ Man - Autu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 hộp
E Hạng mục: Bảo hiểm xây dựng công trình
1 Bảo hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00348565E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.339142E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 10.685.256.000VNĐ trong đó phần xây lắp có giá trị tối thiểu 9.820.844.000 VNĐ ( phải có biện pháp xử lý móng bằng phương pháp ép cọc bê tông cốt thép); thi công xử lý chống mối với giá trị tối thiểu 280.000.000 VNĐ và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy với giá trị tối thiểu 409.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.685.256.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->