Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666159-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210660615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh cấp năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 17:34:00 đến ngày 2021-07-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,394,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - yêu cầu kỹ thuật 59,2 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 10,4573 m3
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,2375 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 35,1 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,275 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 16,6465 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,04 m2
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 102,2 m2
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,2119 tấn
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - yêu cầu kỹ thuật 87,5413 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - yêu cầu kỹ thuật 86,9071 m3
12 Vận chuyển cửa, mái tôn bằng ô tô tự đổ 5T Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,5 ca
13 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 10,025 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,8227 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 10,6515 m3
16 Ốp đá rối granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - yêu cầu kỹ thuật 39,2192 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên màu xanh thanh hóa vào tường sử dụng keo dán Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,9691 m2
18 Đắp đất bồn hoa bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,7344 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,7805 1m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2602 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,9837 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,6341 m2
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 32,286 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 107,62 m3
25 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 71,7467 10m
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,7 1m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,096 m3
29 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,2346 1m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,9242 m3
31 Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,0359 m3
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 35,2336 m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,6 m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 10,1626 m3
35 Gia công cột bằng thép hình Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2474 tấn
36 Lắp cột thép các loại Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2474 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,35 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,35 tấn
39 Gia công xà gồ thép Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2714 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2714 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 143,667 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,12 100m2
43 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,75 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 30%) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 88,9308 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 70%) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 207,5052 m2
46 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 29,9862 m2
47 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 58,9446 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 99,954 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 196,482 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,6 m
51 Cửa cuốn liên doanh loại lam thoáng bằng nhôm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 20,25 m2
52 Mô tơ + lưu điện Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
53 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 20,25 m2
54 Lắp đặt đèn Compact 20W Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
57 Mặt + đế âm cài bảng Chương V - yêu cầu kỹ thuật 7 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 30 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 30 m
60 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 40 m
61 Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H ≥ 3m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
62 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 30x20mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 70 m
66 Lắp đặt ống nhựa âm nền bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 30 m
67 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3 1m3
68 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
69 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,9293 m3
70 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,8163 m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,7364 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,7364 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,2118 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,275 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 95,91 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 20,2576 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 116,1676 m2
78 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,2684 1m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,164 m3
80 Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,8982 m3
81 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 44,5288 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 18,3168 m2
83 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,5131 m3
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1484 100m2
85 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,154 tấn
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - yêu cầu kỹ thuật 61 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
88 Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
89 Lắp đặt cút nhựa 125 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
B NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,9294 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 15,84 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,6138 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,056 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,1604 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2157 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0139 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,215 tấn
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,3136 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,3546 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1231 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2329 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,2966 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,466 m2
15 Lát đá màu đen bậc tam cấp, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,99 m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,0347 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,5518 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,055 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4545 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,8246 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,4424 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,6249 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,1394 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 11,2431 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,8794 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,3002 tấn
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 144,24 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 55,18 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 87,94 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 287,36 m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,7862 m3
32 Lát gạch Terazzo 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 77,862 m2
33 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 21,048 m2
34 Hoa bê tông 200x200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 132 cái
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V - yêu cầu kỹ thuật 132 cái
36 Lan can kính cường lực Chương V - yêu cầu kỹ thuật 24,786 m2
37 Gia công hệ khung dàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3011 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3011 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 32,616 1m2
40 Bạt mái xếp Chương V - yêu cầu kỹ thuật 20,2872 m2
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 20,04 m2
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,1981 m3
43 Tháo dỡ trần Chương V - yêu cầu kỹ thuật 76,5008 m2
44 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - yêu cầu kỹ thuật 77,1828 m2
45 Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện (nhân công 3/7 nhóm 2) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 công
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,3628 m3
47 Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,3 m2
48 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 21,48 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - yêu cầu kỹ thuật 18,6 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 18,6 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,3 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,92 m2
53 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 79,594 m2
54 Gia công khung xương vách Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2718 tấn
55 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2718 tấn
56 Ốp tường tấm nhựa lam sóng vân gỗ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 15,66 m2
57 Trần thạch cao giật cấp khung xương sắt Chương V - yêu cầu kỹ thuật 85,4588 m2
58 Sản xuất, lắp dựng vách gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ dày 9mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 12,84 m2
59 Sản xuất, lắp dựng vách CNC, gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ dày 9mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
60 Nẹp nhôm chữ T 14mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 30,8 m
61 Phào cổ trần vân gỗ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 44,26 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 40 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 60 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 35 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 110 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 110 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 110 m
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
69 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 200x200mm 18W Chương V - yêu cầu kỹ thuật 31 bộ
73 Lắp đặt đèn Led panel âm trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
74 Đèn Led ánh sáng vàng khe trần thạch cao Chương V - yêu cầu kỹ thuật 36 m
75 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 24000BTU Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 máy
76 Điều Hòa 2 chiều âm trần DAIKIN 24000BTU Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - yêu cầu kỹ thuật 36 cái
78 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
79 Mặt + đế âm ổ cắm, công tắc Chương V - yêu cầu kỹ thuật 37 cái
80 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - yêu cầu kỹ thuật 59,3484 m2
81 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 59,3484 m2
82 Gia công hệ khung xương vách Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0844 tấn
83 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0844 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng vách gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ dày 9mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 16,44 m2
85 Sản xuất, lắp dựng vách CNC, gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ dày 9mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,2 m2
86 Nẹp nhôm chữ T 14mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 30,8 m
87 Phào cổ trần vân gỗ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 35,9 m
88 Bộ chữ Inox màu vàng "HUYỆN ỦY HÒA AN" Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 30 m
90 Cáp LBB Chương V - yêu cầu kỹ thuật 50 m
91 Tủ kỹ thuật Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 11 hộp
93 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,65 m2
94 Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,65 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,3 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,3 m2
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,3 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,46 m2
99 Sàn nhựa hèm khóa Chương V - yêu cầu kỹ thuật 38,2504 m2
100 Gia công hệ khung xương vách Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1118 tấn
101 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1118 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng vách gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ dày 9mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,86 m2
103 Sản xuất, lắp dựng vách Aluminum dày 3mm màu đỏ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 m2
104 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V - yêu cầu kỹ thuật 10,912 m2
105 Ốp tường bằng vách gạch mát khung xuong hợp kim (bao gồm lắp dựng, hoàn thiện) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 12,437 m2
106 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 10,74 m2
107 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - yêu cầu kỹ thuật 37,0668 m2
108 Tháo dỡ trần Chương V - yêu cầu kỹ thuật 36,7148 m2
109 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0792 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,386 m3
111 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,458 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - yêu cầu kỹ thuật 91,02 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 104,478 m2
114 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 37,1548 m2
115 Khuôn cửa đi pano gỗ nhóm 2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 11,6 m
116 Cửa đi pano gỗ nhóm 2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,368 m2
117 Khóa cửa đi Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
118 Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,35 m2
119 Trần thạch cao giật cấp Chương V - yêu cầu kỹ thuật 38,2504 m2
120 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V - yêu cầu kỹ thuật 10,912 m2
121 Ốp tường bằng vách gạch mát khung xuong hợp kim (bao gồm lắp dựng, hoàn thiện) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 12,437 m2
122 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 10,74 m2
123 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - yêu cầu kỹ thuật 42,4072 m2
124 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - yêu cầu kỹ thuật 16,596 m2
125 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
126 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0792 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,386 m3
128 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,458 m2
129 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - yêu cầu kỹ thuật 91,02 m2
130 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 104,478 m2
131 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 37,1548 m2
132 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,3404 m2
133 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 16,596 m2
134 Khuôn cửa đi pano gỗ nhóm 2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 11,6 m
135 Cửa đi pano gỗ nhóm 2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,368 m2
136 Khóa cửa đi Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
137 Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,35 m2
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
140 Tháo dỡ hệ thống điện hội trường (nhân công bậc 3/7 nhóm II) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 công
141 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - yêu cầu kỹ thuật 132,232 m2
142 Phá dỡ granito Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0792 m3
143 Phá dỡ sàn gỗ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 27,5012 m2
144 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - yêu cầu kỹ thuật 19,5936 m2
145 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 132,232 m2
146 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,328 m2
147 Lát sàn gỗ công nghiệp Chương V - yêu cầu kỹ thuật 27,5012 m2
148 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giả đá) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 19,5936 m2
149 Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm sàn 16A Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 30 m
151 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 70 m
152 Cáp LBB Chương V - yêu cầu kỹ thuật 50 m
153 Tủ điện KT 300x300x150 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
154 Tủ điện kỹ thuật Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
155 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
156 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,58 100m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 58 m
158 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 58 m
159 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 30,645 m2
160 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
161 Tháo dỡ bệ xí Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
162 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
163 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,402 m3
164 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2706 m2
165 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - yêu cầu kỹ thuật 184,98 m2
166 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - yêu cầu kỹ thuật 52,6797 m2
167 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,363 m3
168 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0099 tấn
169 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0496 tấn
170 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0535 100m2
171 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,7425 m3
172 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,3701 m3
173 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 25,21 m2
174 Quét dung dịch sika chống thấm nền WC Chương V - yêu cầu kỹ thuật 52,6797 m2
175 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 53,6697 m2
176 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 122,334 m2
177 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V - yêu cầu kỹ thuật 42,5263 m2
178 Vách ngăn Compact dày 20mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 29,538 m2
179 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6.38ly Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
180 Phụ kiện cửa đi Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
181 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6.38ly Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,28 m2
182 Phụ kiện cửa sổ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
183 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 16,68 m2
184 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0236 tấn
185 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,4696 1m2
186 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,725 m2
187 Lắp đặt đèn Compac 20W Chương V - yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
188 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
189 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
190 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
191 Đế âm + mặt che hạt Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9 cái
192 Mặt che aptomat Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
193 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 60 m
194 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 45 m
195 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 15 m
196 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 43 m
197 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
198 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
199 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4 100 m
200 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
201 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
202 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
203 Lắp đặt van PPR - Đường kính40mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
204 Lắp đặt cút T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
205 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
206 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
207 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
208 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
209 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 cái
210 Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
211 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
212 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
213 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
214 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
215 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 15 cái
216 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 cái
217 Lắp đặt xí bệt Inax C-108VA Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
218 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV 1101S-1 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
220 Xi phông chậu rửa Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
221 Lắp đặt gương soi Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
222 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax LFV 1101S-1 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 18 cái
223 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
224 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
225 Lắp đặt vòi hồ Inox Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
226 Lắp đặt bể nước Inox 10m3 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 bể
227 Van phao điện Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
228 Máy bơm Pentax Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,33 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
232 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
233 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
234 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
235 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
236 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
237 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 cái
238 Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
239 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
240 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 cái
241 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,3806 1m3
242 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0938 100m3
243 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0938 100m3/1km
244 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,054 m3
245 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,9528 m3
246 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 17,7984 m2
247 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - yêu cầu kỹ thuật 17,7984 m2
248 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,7144 m2
249 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
250 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
251 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1377 tấn
252 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 1cấu kiện
253 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,755 1m3
254 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,755 m3
255 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,0976 m3
256 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,4781 m3
257 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,5757 m3
258 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,5757 m3
259 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
260 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m2
261 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1736 m3
262 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,8918 m2
263 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,184 1m3
264 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
265 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,4293 m3
266 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,9387 m3
267 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0229 tấn
268 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0953 tấn
269 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0571 100m2
270 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,578 m3
271 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,289 m3
272 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,89 m2
273 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,8908 m3
274 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,6502 m3
275 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0567 100m2
276 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4105 tấn
277 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 26,28 m2
278 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,6545 m2
279 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
280 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 34,2945 m2
281 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - yêu cầu kỹ thuật 37,1776 m2
282 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả đá) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 37,1776 m2
283 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - yêu cầu kỹ thuật 49,5168 m2
284 Lát nền, sàn tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 45,6768 m2
285 Lát nền, sàn tiết diện gạch thảm 800x800, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,84 m2
286 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 m
287 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 m
288 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
289 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn + hộp +mặt đế âm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
290 Trần nhôm khung xương (bao gồm công hoàn thiện+ khung xương) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 18,5224 m2
C NHÀ ĂN (CẢI TẠO)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,648 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 126,048 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,6754 tấn
4 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 công
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - yêu cầu kỹ thuật 57,358 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,256 m3
7 Gia công xà gồ thép Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2362 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,9301 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 77,866 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,7101 100m2
11 Tôn úp nóc + diềm mái Chương V - yêu cầu kỹ thuật 34,4 m
12 Máng tôn thu nước Chương V - yêu cầu kỹ thuật 56,68 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,116 100m
14 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9 cái
16 Đai giữ ống Chương V - yêu cầu kỹ thuật 99 cái
17 Cầu chắn rác Chương V - yêu cầu kỹ thuật 9 cái
18 Gia công giằng mái thép Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0702 tấn
19 Lắp dựng giằng thép Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0702 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,128 1m2
21 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V - yêu cầu kỹ thuật 97,682 m2
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->