Gói thầu: Trang bị mới mạng LAN và phòng máy tính NHNN Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663632-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Trang bị mới mạng LAN và phòng máy tính NHNN Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644073 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 17:47:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 768,516,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây cáp mạng CAT 6 UTP, 4-đôi, 305m | 26 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Patch Panel 24 cổng CAT6 | 8 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Nắp ổ cắm mạng 2 port | 88 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Đế nhựa lắp nổi | 88 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Modular Jack CAT 6, RJ 45 | 176 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Đầu bấm cáp đồng CAT6, chuẩn RJ45 | 300 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Cáp nhảy đồng kết nối Patch panel với Switch, tiêu chuẩn CAT6 đúc sẵn, chiều dài 2m | 176 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Cáp nhảy đồng kết nối Ổ cắm mạng với thiết bị đầu cuối, tiêu chuẩn CAT6 đúc sẵn, chiều dài 3m | 176 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Máng cáp trục chính bằng thép sơn tĩnh điện kích thước rộng 200mm x cao 100mm, dày 1,2mm Lắp đậy hoàn thiện Phụ kiện treo, nối máng, góc | 16 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Ghen hộp trục ngang 100x40mm | 178 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Ghen hộp 39x18mm | 378 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Băng dính, vít nở, ốc vít, dây thít, vòng số, đầu nối ren, hộp nối trung gian | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Đèn led 60x60 (30W) | 6 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Đèn chỉ dẫn Exit | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Ổ cắm (bao gồm cả đế) đơn 3 chấu | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Công tắc 2 nhánh (bao gồm cả đế, mặt) | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | 50 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Ghen luồn cáp D20 | 50 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Cáp nguồn tổng cho TTDL Cu/XLPE/PVC 3x1x50+1x25 | 50 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Cáp nguồn điều hòa CN Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 30 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Cáp điều khiển điều hòa 2x2,5mm | 30 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Cáp điện đến tủ racks 1phase: loại cáp Cu/PVC/PVC (3x6)mm2. | 50 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Ổ cắm 32A, 1pha, chuẩn công nghiệp IP44 cho tủ rack | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Máng cáp có nắp đậy 300x100mm, thép sơn tĩnh điện, đi cáp điện từ tủ điện phân phối đến UPS và từ UPS đến các racks | 15 | m | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Nối máng cáp H100-1,2mm; Bulong+Ecu M6; Cút nối L kèm nắp, Cút nối T kèm nắp; Co lên máng kèm nắp | 1 | Lô | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Sàn nâng cho PMC mới | 20 | m2 | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Lưới tiếp địa sàn nâng (cáp tiếp địa M10 liên kết các chân sàn nâng theo hàng cách hàng) | 24 | m2 | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Tay nâng tấm (Tay hít) - Dùng để di chuyển tấm sàn khi thao tác phía dưới sàn nâng. | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Bục dốc sàn nâng Kích thước 1800x600mm Dán vân trống trượt | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Camera cố định hình bán cầu: Camera IP bán cầu hồng ngoại - Image sensor: 1/4” progressive scan RGB CMOS - Power: Power over Ethernet IEEE 802.3af/802.3a Type 1 Class 2 max. 6.3 W | 3 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Đầu thu IP Camera 4 kênh | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Ổ cứng lưu trữ HDD, dung lượng 4 Tb - Thời gian lưu trữ ghi hình liên tục cho 03 Camera: 2 Tháng | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Đầu đọc | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Nút ấn mở cửa ra | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Nút ấn khẩn cấp | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ nguồn cho hệ thống | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Thẻ không tiếp xúc Proximity bao gồm cả công in thẻ | 10 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Phụ kiện triển khai lắp đặt hệ thống | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Phần mềm quản lý hệ thống kiểm soát vào ra | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Điều hòa tủ đứng công suất 36k BTU | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ điều khiển luân phiên hệ thống điều hòa phòng máy tính: - Điều khiển các điều hòa tủ đứng và các mặt lạnh điều hòa trung tâm hoạt động luân phiên trong điều kiện bình thường. - Kết nối hệ thống quản trị tập trung để phát hiện sự cố nhiệt độ phòng máy tính vượt quá mức cho phép, điều khiển toàn bộ các điều hòa hoạt động - Kết nối trung tâm điều khiển phòng cháy chữa cháy để tắt toàn bộ các điều hòa trong trường hợp sự cố có cháy (nếu cần) | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15277415E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt hệ thống mạng LAN hoặc trang bị hệ thống hạ tầng phòng máy chủ. (Yêu cầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, trong trường hợp cần đối chiếu, xác thực thông tin, nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 537.961.270 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.613.883.810 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi