Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667235-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210665487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 17:50:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,093,548,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Đào, đắp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Y/C chương V 43,88 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V 0,439 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V 0,439 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V 0,439 100m3
5 Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I Theo Y/C chương V 26,988 m3
6 Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Y/C chương V 1,08 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V 1,349 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V 1,349 100m3
9 Đào khuôn, hố móng bằng thủ công, đất cấp II Theo Y/C chương V 144,63 m3
10 Đào khuôn đường, hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Y/C chương V 5,785 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V 6,529 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V 6,529 100m3
13 Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 3,649 100m3
14 Đắp đất ngoài rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,639 100m3
C Nền, mặt đường
D Kết cấu mặt đường BTXM loại 1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Y/C chương V 51,43 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 9,35 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C chương V 0,442 100m3
E Kết cấu mặt đường BTN loại 2
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Y/C chương V 3,888 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Y/C chương V 3,888 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C chương V 0,797 100m3
F Kết cấu mặt đường BTN loại 3
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Y/C chương V 6,427 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Y/C chương V 6,427 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C chương V 0,964 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Y/C chương V 1,607 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Y/C chương V 1,928 100m3
G Hoàn trả mặt đường BTXM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Y/C chương V 14,42 m3
2 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,101 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C chương V 0,075 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 1,51 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Y/C chương V 5,02 m3
H Vuốt nối BTN
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Y/C chương V 1,054 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Y/C chương V 1,054 100m2
I THOÁT NƯỚC
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Y/C chương V 98,215 100m
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 23,886 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Y/C chương V 40,778 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 2,18 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 132,872 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 238,127 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 8,845 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 4,466 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 2,749 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 46,513 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1.065,418 m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Y/C chương V 5,154 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Y/C chương V 3,014 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 34,507 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Y/C chương V 86 cấu kiện
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Y/C chương V 108 cái
17 Lắp đặt bộ cánh tivan thép điều tiết nước trên mương dọc đường Nguyễn Thượng Hiền Theo Y/C chương V 1 bộ
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 5,808 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 93,456 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.28E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng. Ghi chú: 01 hợp đồng có kết cấu: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm + hệ thống thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng và 01 hợp đồng có kết cấu: Mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm + hệ thống thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng thì được tính là 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->