Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635851-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 17:49:00 đến ngày 2021-07-01 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,117,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,538 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,0524 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,3095 100m3
4 Lu lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,4324 100m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,538 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (Vận chuyển điều phối từ đào sang đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,0397 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III ( Vận chuyển đất đào nền, đào rãnh , đào khuôn , đào cấp thừa không tận dụng đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0127 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1778 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,4324 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7513 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 999,51 m3
5 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4689 tấn
6 Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4113 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ thanh truyền lực, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5027 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ thanh truyền lực, đường kính cốt thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9042 tấn
9 Ống nhựa PVC D=5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 m
10 Cắt khe bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,09 100m
11 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2162 m3
12 Mạt Cưa tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0549 m3
13 Gỗ Đệm chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1776 m3
C Công trình phụ trợ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3567 100m3
2 Vữa lót chít mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,08
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, đá 1x2 , mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,61 m3
6 Công tác gia công , lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 tấn
7 Lưới chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,96 kg
8 Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0725 100m2
9 Công tác gia công , lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3567 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( Lắp đặt tô toa+tấm tam giác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.498 1cấu kiện
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1758 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,79 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giải phân cách, đá 1x2 , mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giải phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,634 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439 1cấu kiện
16 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,02 m3
17 Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.570,72 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,95 m3
19 Lát gạch blok tự chèn màu đỏ (30x30x5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.570,72 m2
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2476 100m3
21 Xây gạch vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,37 m3
22 Đào móng đất ô trồng cây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,86 1m3
23 Xây gạch vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,74 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,2 m2
25 Trồng cây trò nâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cây
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0387 100m3
D Hệ thống thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2589 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,46 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,57 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,83 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.104,97 m2
6 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,91 m3
7 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2152 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1332 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2523 tấn
11 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3624 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.125 1cấu kiện
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
15 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1cấu kiện
17 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3096 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn, cốt thép tấm đann, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7584 tấn
20 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 1cấu kiện
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,753 100m3
23 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4195 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,06 m3
25 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,95 m3
26 Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,64 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 1cấu kiện
28 Ống cống D75 dày 8cm mua vận chuyển đến công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 ống
29 Ống cống D150 dày 14 cm mua vận chuyển đến công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 ống
30 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 ống
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7291 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9541 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->