Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ đề tài thử nghiệm lâm sàng vắc - xin Nanocovax phòng Covid-19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667285-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC DƯỢC NANOGEN
Tên gói thầu Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ đề tài thử nghiệm lâm sàng vắc - xin Nanocovax phòng Covid-19
Số hiệu KHLCNT 20210667201
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 18:09:00 đến ngày 2021-07-11 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,795,899,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Human IFN gamma ELISA Kit 5 bộ (96 test) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
2 ADVIA Centaur SARS-CoV-2 IgG 8 bộ (1000 test) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
3 Power CHO2 kit (Power CHO2 powder, insulin, lipid, PEG 20000, Fe citrate) 50 kit (10 L) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
4 Peptone from soybean, enzymatic digest 3 chai (5 kg) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
5 HyPep™ YE 2 chai (10 kg) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
6 HyPep™ 4601N 2 chai (10 kg) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
7 L-Glutamine 11 chai (1 kg) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
8 D-Glucose 8 chai (5 kg) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
9 HCl (37%) 5 chai (1 lít) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
10 NaOH 3 chai (1 kg) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
11 Dextran sulfate 5 chai (25 g) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
12 Pluronic F-68 1 chai (1 kg) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
13 NaHCO3 2 chai (1 kg) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
14 CuSO4.5H2O 5 chai (250 g) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
15 Antifoam Y-30 Emulsion 2 chai (500 ml) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật 
16 Sodium Hydroxite (NaOH) 3 kg Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Glutamine V2 Bio 2 hộp (200 test) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Na2HPO4.2H20 Assay (Chuẩn độ trên phương pháp khô): 98,0 - 100,5 % 2 chai (500 g) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 NaH2PO4.2H2O 1 chai (500 g) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 (NH4)2SO4 2 chai (500 g) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 NaCl 2 thùng (25 kg) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 1L bottle-top filter 2 thùng (12 đầu lọc) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Platinum-cured silicone tubing Đạt tiêu chuẩn ISO 10993-1, Dược điển Châu Âu 3.1.9 Phương pháp khử trùng Gamma, autoclave, EtO. Nhiệt độ hoạt động -20ºC đến 80ºC Kích thước lỗ: 9,6 mm; thành ống: 3,2 mm 1 cuộn (15 m) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Pure platinum-cured silicone tubing Đạt tiêu chuẩn ISO 10993-1, Dược điển Châu Âu 3.1.9; Phương pháp khử trùng Gamma, autoclave, EtO. Nhiệt độ hoạt động -20ºC đến 80ºC. Kích thước lỗ: 6,4 mm; Thành ống: 1,6 mm 2 cuộn (15 m) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Pure platinum-cured silicone tubing Đạt tiêu chuẩn ISO 10993-1, Dược điển Châu Âu 3.1.9. Phương pháp khử trùng Gamma, autoclave, EtO. Nhiệt độ hoạt động -20ºC đến 80ºC. Kích thước lỗ: 4,8 mm; Thành ống: 1,6 mm 2 cuộn (15 m) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Sterile pippette 5 ml 6 thùng (300 cái) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Sterile pippette 10 ml 8 thùng (200 cái) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Sterile pippette 25 ml 8 thùng (200 cái) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Sterile pippette 50 ml 15 thùng (100 cái) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Găng tay nitrile size S (không bột) 12 thùng (10 hộp) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Găng tay nitrile size M (không bột) 12 thùng (10 hộp) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Khẩu trang 3 lớp 24 hộp (50 cái) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Khẩu trang hoạt tính 11 hộp (50 cái) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Xi lanh 20 ml 13 hộp (50 cái) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Xi lanh 50 ml 15 hộp (50 cái) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Túi Flexboy 5L MPC female, male + sealing cap 53 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Túi Flexboy 10L MPC female, male + sealing cap 53 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Túi Flexboy 20L MPC female, male + sealing cap 53 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 450 mm Column (with flow kit) Cột 450mm (cùng với hệ thống trao đổi) 1 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 300 mm Column (with flow kit) Cột 300mm (cùng với hệ thống trao đổi) 1 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Columns spares (300 mm) Cột phụ 300 mm 1 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 columns spares (450mm) Cột phụ 450mm 1 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Phenyl Sepharose HP 60L 6 thùng (60 lít) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Q Sepharose Fast Flow, 10 L 3 thùng (10 lít) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 DEAE Sepharose FF 60 L 2 thùng (60 lít) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Blue Sepharose 6 Fast Flow, 5 L 3 thùng (5 lít) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Túi Mobius®, Silver, MTO 500L 3D Milli Bag With C Flex tubing top (4) 1/2 in. bottom (1) 3/4 in. 50 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Bộ Mobius® Bronze , 500L DispMixer Assy W/Samp, pack 4 pcs 14 hộp (4 cái) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Lọc khí AERVENT 50 CODE 8 Q100 9 hộp (100 cái) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Opticap XL600 Capsule Express SHC 0.5/0.2 um 90 hộp (3 cái) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.800.000.000 VND. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao công ty). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. - Nhà thầu phải có đại lý bảo hành tại Tp Hồ Chí Minh

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->