Gói thầu: Số 11 - Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615127-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Số 11 - Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 31 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 19:23:00 đến ngày 2021-06-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,856,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,975,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ chín trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng (Trụ sở cơ quan nhà nước hoặc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội), cấp I trở lên;+ Tối thiểu phải có một hợp đồng đáp ứng đầy đủ yêu cầu sau: Bao gồm các hạng mục Thi công xây dựng công trình chính (Phần ngầm: có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm; phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước và các hạng mục phụ trợ (nhà bảo vệ, cổng, tường rào; …); Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điện, nước.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục xây lắp ≥ 160.000.000.000 VND.)- Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi, tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình:- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kiến trúc sư.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trắc đạc.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư địa chất.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư máy xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư vật liệu xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I còn hiệu lực (tối thiểu 01 người);+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Xây dựng; Điện; Nước; Lái máy, lái xe.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau: + Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận. + Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. + Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cạp tường vây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn, cốp pha, khung, giáo chống (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Số 11 - Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng mở rộng trụ sở làm việc cơ quan Bộ Tài chính tại số 6 - 8 Phan Huy Chú, Hoàn Kiếm, Hà Nội 31 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSTW (Nguồn vốn đầu tư phát triển ngành quản lý nhà nước); nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); - Báo cáo tài chính trong năm gần nhất (năm 2020). b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Dân dụng hạng I; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Danh mục hợp đồng kèm hóa đơn để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu mức doanh thu tối thiểu tại Mẫu số 03; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03; - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A; - Tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B): Đăng ký xe, máy, thiết bị đối với thiết bị theo quy định phải đăng ký hoặc hợp đồng mua bán kèm theo hóa đơn đối với thiết bị theo quy định không phải đăng ký; Phiếu kiểm định đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.975.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính
Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 02422202828. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài chính Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02422202828; Fax: 02422208091. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| B | 1. Phần kết cấu (nhà chính) | |||
| C | 1.1. Cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm (khoan từ 31 m trở đi)-Đơn giá x1,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm (khoan từ 31 m trở đi)-Đơn giá x1,015; khoan vào cuội sỏi ĐG*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (khoan từ 30m trở đi-ĐG*1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (khoan từ 31m trở đi-ĐG*1,015, khoan vào cuội sỏi ĐG*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Đào xúc đất (đổ thải) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6888 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6888 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6888 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6888 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 12 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1515 | m3 d.dịch |
| 13 | Vận chuyển bentonit + bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bentonit + bùn tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bentonit + bùn bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 16 | Phí đổ thải vào bãi thải theo quy định của thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,836 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4884 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0431 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2638 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép thí nghiệm siêu âm, đường kính ống thép D59.9mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=64.5mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thí nghiệm siêu âm, đường kính ống thép D113.5mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=118.0mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu ấm bằng thép, đường kính nút bịt d=69.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu ấm bằng thép, đường kính nút bịt d=123.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đắp cát đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8531 | m3 |
| 27 | Sản xuất con kê M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp con kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 29 | Cóc nối lòng bằng bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 30 | Cóc nối lòng bằng bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 31 | Bơm vữa không co ngót vào trong ống siêu âm sau khi thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | m3 |
| D | 1.2. Cọc đại trà | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm (khoan từ 31 m trở đi)-Đơn giá x1,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,5 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm (khoan từ 31 m trở đi)-Đơn giá x1,015; khoan vào cuội sỏi ĐG*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (khoan từ 30m trở đi-ĐG*1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,5 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (khoan từ 31m trở đi-ĐG*1,015, khoan vào cuội sỏi ĐG*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 7 | Đào xúc đất (đổ thải) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8479 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8479 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8479 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8479 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3023 | tấn |
| 12 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.026,9485 | m3 d.dịch |
| 13 | Vận chuyển bentonit + bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6874 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bentonit + bùn tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6874 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bentonit + bùn bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6874 | 100m3 |
| 16 | Phí đổ thải vào bãi thải theo quy định của thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.410,488 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.981,2268 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5689 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép thí nghiệm siêu âm, đường kính ống thép D59.9mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,348 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=64.5mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu ấm bằng thép, đường kính nút bịt d=69.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 22 | Đắp cát đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,3173 | m3 |
| 23 | Sản xuất con kê M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,077 | m3 |
| 24 | Ván khuôn con kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7347 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp con kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.048 | cái |
| 26 | Cóc nối lòng bằng bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.184 | cái |
| 27 | Bơm vữa không co ngót vào trong ống siêu âm sau khi thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2694 | m3 |
| E | 1.3. Tường barret, tường dẫn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8979 | 100m3 |
| 2 | Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,6 | m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dẫn, mác 250 độ sụt 14±2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,52 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3416 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | 100m2 |
| 7 | Thanh chống gỗ tạm thời tường dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,66 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2788 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2788 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2788 | 100m3 |
| 12 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.923,428 | m3 d.dịch |
| 13 | Vận chuyển bentonit + bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6473 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bentonit + bùn tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6473 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bentonit + bùn bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6473 | 100m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm vữa mác 400, độ sụt 17+-2, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc Barrette, chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.076,65 | m3 |
| 17 | Sản xuất con kê M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3761 | m3 |
| 18 | Ván khuôn con kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5193 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp con kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.360 | cái |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,7414 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,4755 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép thí nghiệm siêu âm, đường kính ống thép D59.9mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,88 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=64.5mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép đen, đường kính nút bịt d=67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | cái |
| 25 | Bơm vữa không co ngót vào trong ống siêu âm sau khi thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6643 | m3 |
| 26 | Cóc nối lòng bằng bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.040 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,072 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1107 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1107 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1107 | 100m3 |
| 31 | Phí đổ thải vào bãi thải theo quy định của thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.789,258 | m3 |
| 32 | Tấm xốp bịt lưới mắt cáo đặt chờ tại vị trí ngàm sàn vào tường vây dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,94 | m2 |
| 33 | Lưới mắt cáo bảo vệ phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,94 | m2 |
| 34 | Gioăng PVC chống thấm đàn hồi (chặn nước chổng thấm qua khe co giãn trong kết cấu bê tông) rộng 150mm đặt sẵn trong ván khuôn (Polystop ICJ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784 | m |
| 35 | Sản xuất tấm cừ làm ván khuôn cho tường barret (ván khuôn tạo khớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5639 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ván khuôn tường vây, chiều dài cọc >10m, lớp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc ván thép, làm ván khuôn tường barret trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | 100m cọc |
| 38 | Ván khuôn mặt trong tường vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,114 | 100m2 |
| F | 1.4. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép văng chống thép hình I 300x150x8x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,191 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép kingpost thép I500x300x11x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5186 | tấn |
| 3 | Thu hồi văng chống, kingpots (thép hình bị cắt ngắn không tận dụng được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,7096 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ văng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kingpost | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5186 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ văng chống, kingpost | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,7096 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bản bản táp gia cường hệ giằng chống 800x400x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 8 | Lắp dựng bản táp gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 9 | Hạ mực nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 10 | Xử lý phần cột đổ bù BT, giáp lai tạo mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cột |
| 11 | Tháo dỡ xốp trong tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,94 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đục xử lý bêtông tường để neo thép, uốn neo thép liên kết với dầm sàn tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | công |
| G | 1.5. Kết cấu phần ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0948 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II (5% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,2884 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 (95% đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7835 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II (5% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,7553 | m3 |
| 5 | Đào giằng, móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,9013 | m3 |
| 6 | Đào đài móng công trình, đất cấp II (đào máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5541 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2321 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,9679 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,0198 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,0198 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,0198 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,168 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1707 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1707 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km cuối, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1707 | 100m3 |
| 17 | Phí đổ thải vào bãi thải theo quy định của thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.079,444 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,266 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,128 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,218 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,548 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5118 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,021 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4212 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,254 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,578 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2594 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4689 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5583 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,098 | m3 |
| 31 | Bê tông nền hầm, mác 400 (có sử dụng phụ gia chống thấm B12), độ sụt 14±2cm, Chống thấm b12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,528 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8555 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0206 | tấn |
| 34 | Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm dầy 3.0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.320,98 | m2 |
| 35 | Chống thấm đáy sàn tầng hầm lớp chống thấm thẩm thấu dạng tinh thể gốc XM am FlexSea hoặc tương đương, chống thấm thuận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.320,98 | m2 |
| 36 | Chống thấm thành tường vây tạm tính lớp chống ngược thấm thẩm thấu dạng tinh thể gốc XM am FlexSea hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,6 | m2 |
| 37 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,361 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9661 | tấn |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0123 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,3941 | m3 |
| 41 | Lớp chống thấm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,85 | m2 |
| 42 | Chống thấm đáy sàn tầng hầm lớp chống thấm thẩm thấu dạng tinh thể gốc XM am FlexSea hoặc tương đương, chống thấm thuận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,85 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4092 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8533 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9901 | 100m2 |
| 46 | Bơm vữa rót không co ngót -Sika chịu lực vào đầu cột tầng hầm(Sika grout 241-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đầu cột với sàn tầng hầm để bơm vữa sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0776 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2715 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông vách thang máy, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3492 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0495 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7781 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5632 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7738 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6529 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,2583 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9101 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6488 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9456 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6179 | tấn |
| 62 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,681 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,372 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 65 | Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm dầy 3.0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | m2 |
| 66 | Chống thấm đáy sàn tầng hầm lớp chống thấm thẩm thấu dạng tinh thể gốc XM am FlexSea hoặc tương đương trước khi đổ bê tông sàn, chống thấm thuận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đường dốc, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3341 | m3 |
| 68 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9543 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường dốc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường dốc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5052 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9854 | tấn |
| 72 | Lớp phụ gia tăng cứng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,96 | m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,747 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7542 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9772 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1028 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4019 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp , đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6804 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | tấn |
| 81 | Xây tường đỡ bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | m3 |
| 82 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,797 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0792 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9657 | tấn |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 91 | Chống thấm bể bằng Sika top seal 107 (định mức 4kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| H | 1.6. Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2,, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6433 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6986 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0812 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8496 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,2791 | m3 |
| 7 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1638 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5944 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4771 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,2673 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8331 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1115 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2756 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1099 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.637,1468 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,0553 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9706 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,851 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4438 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8149 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0636 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7192 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8693 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5807 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9182 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9182 | tấn |
| 29 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2411 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2411 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,0782 | m2 |
| 32 | Bulong M20 (8.8) (thân+đai ốc+vòng đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo siêu trọng thi công dầm, sàn tầng 4 vị trí thông tầng, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0252 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo siêu trọng thi công dầm, sàn tầng 4 vị trí thông tầng, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1511 | 100m2 |
| I | 1.7. Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,299 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bê nước ngầm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2053 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,404 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,146 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường, Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9304 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0107 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3691 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9997 | tấn |
| 12 | ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Xử lý chất chống thấm tại mạch ngừng thi công đáy bể bằng chất Pos-tick | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 14 | Trát tường trong lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,232 | m2 |
| 15 | Trát tường trong lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,232 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,135 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,58 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,58 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,812 | m2 |
| 20 | Nắp bể bằng Inox KT 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8713 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0323 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0323 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0323 | 100m3 |
| 25 | Thuê cừ thép hình trong vòng 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 26 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m |
| 27 | Thép chống thanh ngang C300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9314 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9314 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9314 | tấn |
| 30 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m cọc |
| 31 | Đào đất để nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| J | 1.8. Bể phốt (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7491 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1048 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9434 | tấn |
| 9 | Xây tường bể phốt, gạch chỉ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,232 | m3 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,32 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,36 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8412 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2148 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| K | 1.9. Hố ga + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2893 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7008 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ga thu nước, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5748 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1194 | m3 |
| 5 | Trát tường trong hố ga và rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4562 | m2 |
| 6 | Láng lòng hố ga và rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0354 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Nắp Gang hố ga D900: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Nắp rãnh Gang 1000x400x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0964 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3219 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3219 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3219 | 100m3 |
| L | 1.10. Bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào bể tách mỡ, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | 100m3 |
| 2 | Đào bể tách mỡ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2039 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,703 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5611 | tấn |
| 9 | ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Xử lý chất chống thấm tại mạch ngừng thi công đáy bể bằng chất Pos-tick | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,91 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 17 | Nắp bể bằng Inox KT 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1369 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0323 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0323 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0323 | 100m3 |
| M | 2. Phần kiến trúc (Nhà chính) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,7771 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0348 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.309,1764 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,372 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.351,5484 | m2 |
| 6 | Sơn tăng cứng bề mặt bằng sơn Epoxy (sơn 1 lớp lót Kretop eps Primer, Sơn 2 lớp phủ Kretop eps 300C, màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.747,744 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7332 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm màu ghi sáng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,0404 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,55 | m2 |
| 10 | Trát vách tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,81 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.366,04 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,45 | m2 |
| 13 | Thanh ốp góc các cột bằng cao su chất lượng cao, kích thước 800x200x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | Cái |
| 14 | Gờ giảm tốc bằng cao su, kích thước 500x300x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4 | m |
| 15 | Gương cầu lồi cho các vị trí góc cua, khuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 16 | Biển chỉ dẫn lớn treo lối xuống hầm, kích thước 3000x600x18, hộp mica có đèn sáng bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Biển hướng dẫn lối ra vào, biển cấm đi ngược chiều, các loại biển khác, kích thước 600x400x3, thanh nhôm kẹp mica treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 18 | Biển số cột tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 19 | Kẻ chỉ lõm chống trượt đường dốc, KT 30x20 cách đều 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7245 | 10m |
| 20 | Kẻ vạch sơn vàng - đen chéo 45 độ, cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,44 | m2 |
| 21 | Bó vỉa đường dốc bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,44 | m |
| 22 | Mài nhẵn trần và dầm bê tông cốt thép (Hầm 1 và hầm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.953,42 | 1m2 |
| 23 | Nắp rãnh thoát nước 300x500 tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | Cái |
| 24 | Nắp rãnh thoát nước đường dốc tầng hầm bằng ghi gang KT 1,02X0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Nắp ga thu nước KT 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 26 | Nắp hố bơm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Sản xuất thép đỡ nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8694 | m2 |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4567 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,9012 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,3848 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,1265 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1249 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8504 | m3 |
| 37 | Con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | Cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | cái |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7888 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.912,8182 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.164,5209 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,2726 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.598,2475 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.483,31 | m2 |
| 45 | Trát cầu thang1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,49 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.420,1115 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào cột, dầm, thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.576,5667 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.996,6782 | m2 |
| 49 | Sơn con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,888 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.304,3612 | m2 |
| 51 | Sơn tăng cứng bề mặt bằng sơn Epoxy (sơn 1 lớp lót Kretop eps Primer, Sơn 2 lớp phủ Kretop eps 300C, màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8144 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm màu ghi sáng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.151,984 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,705 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên 800x800, màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,335 | m2 |
| 56 | Sàn nâng kỹ thuật, tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 57 | Mái lát gạch gốm 500x500 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.561,896 | m2 |
| 58 | Lát đá granit nguyên tấm màu ghi sáng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,695 | m2 |
| 59 | Chân đế ốp đá granit màu nâu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,157 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,1705 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,0926 | m2 |
| 63 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm, tấm tiêu chuẩn dày 9mm (trần các phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.101,9468 | m2 |
| 64 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm, tấm tiêu chuẩn dày 9mm (trần hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.482,5646 | m2 |
| 65 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 9mm, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,3257 | m2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm gyproc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,8268 | m2 |
| 67 | Bả bằng matít vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.329,9297 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.329,9297 | m2 |
| 69 | Vữa lót mác 50 tạo dốc 1% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,4729 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,6729 | m2 |
| 71 | Lớp chống thấm gốc xi măng 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,4729 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,234 | m2 |
| 73 | Công tác lát đá granit màu đen phần cửa đi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m2 |
| 74 | Ốp bàn đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9512 | m2 |
| 75 | Khoét lỗ đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Lỗ |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt khung bàn đá thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 77 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương chìm (trần nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,6729 | m2 |
| 78 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,6729 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,6729 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng hệ cửa + vách ngăn nhà vệ sinh, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,157 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,5596 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt trụ gỗ nhóm 2, KT 150x150mm, sơn PU màu nâu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang, KT 70x70mm, sơn PU nâu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,8374 | m |
| 84 | Sản xuất lan can thép vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8709 | tấn |
| 85 | Sản xuất lan can trụ thép ống D40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | tấn |
| 86 | Sản xuất lan can, chi tiết khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5017 | tấn |
| 87 | Nắp chụp inox R35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 88 | Bulong M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 89 | Vít tự khoan M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | cái |
| 90 | Bulong M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,9812 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4666 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt trụ gỗ nhóm 2, KT 150x150mm, sơn PU màu nâu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ nhóm 2, lan can thông tầng (tay vịn+con tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,646 | md |
| 95 | Len đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2221 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp đặt lan can kính cường lực 12 ly màu xanh non, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1048 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp đặt cửa an ninh, KT 2200x1485mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 98 | Tổ hợp ty treo (thanh căng) D76x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 12 ly làm mái sảnh (vận chuyển, lắp dựng, bơm keo). Tương đương Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,248 | m2 |
| 100 | Chân nhện 2 chân (trọn bộ cùng trụ đỡ) a200 Inox SUS 316 loại SD222 (SS) của VVP Thailand hoặc tương đương (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Chân nhện 1 chân (trọn bộ cùng trụ đỡ) a200 Inox SUS 316 loại SD222 (SS) của VVP Thailand hoặc tương đương (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt pat bắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 103 | BulongM.20x230/CT.45- tương đương cấp bền 5.6 , keo kết dính Hilti Re-500 hoặc Ramset Epcon G5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 104 | BulongM.16x150/CT.45- tương đương cấp bền 5.6 , keo kết dính Hilti Re-500 hoặc Ramset Epcon G5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt máng tôn dày 0,52ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,812 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống thu nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 108 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng tường thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5472 | m2 |
| 109 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh quốc viền thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,04 | m2 |
| 110 | Kẻ chỉ lõm chống trượt đường dốc, KT 30x20 cách đều 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4694 | 10m |
| 111 | Kẻ vạch sơn vàng - đen chéo 45 độ, cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 112 | Bó vỉa đường dốc bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 100x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 113 | Bê tông đá 1x2 tôn nền bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4276 | m3 |
| 114 | Tấm nhựa dày 30-50cm, có lỗ trống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,276 | m2 |
| 115 | Rải lớp vải địa dưới bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7428 | 100m2 |
| 116 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2794 | m3 |
| 117 | Ốp đá Granite màu ghi vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,44 | m2 |
| 118 | Làm vách bằng tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm gyproc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,622 | m2 |
| 119 | Lắp dựng Vách gỗ verneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,38 | m2 |
| 120 | Lớp chống thấm mái gốc bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.622,196 | m2 |
| 121 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.622,196 | m2 |
| 122 | Lớp bê tông xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1896 | m3 |
| 123 | Lớp xốp XPS chống nóng mái hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8608 | 100m2 |
| 124 | Lợp mái tấm polycarbonat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8608 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt mặt sàn sân khấu gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt hệ khung sàn sân khấu di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút, 1 cánh mở, cánh dày 50mm, thép làm cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1.1mm, độ dày khung 50x100 sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,14 | m2 |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút, 2 cánh mở, cánh dày 50mm, thép làm cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1.1mm, độ dày khung 50x100 sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,56 | m2 |
| 129 | Bản lề cho cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | bộ |
| 130 | Khóa tay nắm cho cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 131 | Chặn cửa cho cửa thép (tay co thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | bộ |
| 132 | Sản xuất lắp dưng cửa nhôm cuốn chống cháy, có khe thoáng, màu ghi, ốp tấm alumium che bộ motor cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 133 | Bộ motor cửa, ray cửa cuốn + bộ điều khiển cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,58 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cánh dày 50mm, gỗ ghép ván sườn, tấm veneer dày 3mm, sơn PU màu hạt dẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,356 | m2 |
| 136 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cánh dày 50mm, gỗ ghép ván sườn, tấm veneer dày 3mm, sơn PU màu hạt dẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,632 | m2 |
| 137 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt, cánh dày 50mm, gỗ ghép ván sườn, tấm veneer dày 3mm, sơn PU màu hạt dẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m2 |
| 138 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở, cánh dày 50mm, gỗ ghép khung xương, ván sườn, tấm veneer dày 3mm, sơn PU màu hạt dẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2162 | m2 |
| 139 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cánh dày 50mm, gỗ ghép khung xương, ván sườn, tấm veneer dày 3mm, sơn PU màu hạt dẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0958 | m2 |
| 140 | Sản xuất khuôn cửa đơn, KT 60x140mm gỗ tự nhiên, sơn PU màu hạt dẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,9 | md |
| 141 | Sản xuất khuôn cửa kép, KT 60x300mm, gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,5 | md |
| 142 | Sản xuất khuôn cửa kép, KT 60x300mm, gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | md |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,23 | md |
| 144 | Lắp dựng khuôn cửa đơn VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,03 | m cấu kiện |
| 145 | Lắp dựng khuôn cửa kép VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,2 | m cấu kiện |
| 146 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,566 | m2 cấu kiện |
| 147 | Sơn cửa sổ panô, sơn Pu màu nâu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,0084 | m2 |
| 148 | Bản lề inox cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | bộ |
| 149 | Tay co thủy lực cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | bộ |
| 150 | Khóa tay nắm đồng cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 151 | Khóa tay nắm Inox cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 152 | Chốt âm inox cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | bộ |
| 153 | Chặn cửa cho cửa gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 154 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm - Kính trắng Việt nhật Temper 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,01 | m2 |
| 155 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm - Kính trắng Việt nhật Temper 12mm - Bộ PKKK: Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,25 | m2 |
| 156 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm - Kính trắng Việt nhật Temper 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m2 |
| 157 | Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng Việt nhật Temper 12mm - Bộ PKKK: Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m2 |
| 158 | Cửa sổ 4 cánh (2 cánh mở trượt + 2 cánh cố định) dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm - Kính trắng an toàn 8.38mm,sử dụng phôi Việt nhật - Bộ PKKK: Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 159 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm - Kính trắng Việt nhật Temper 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 160 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm - Kính trắng Việt nhật Temper 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 161 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng Việt nhật Temper 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,85 | m2 |
| 162 | Vách dựng lộ đố dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng Việt nhật Temper 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2 | m2 |
| 163 | Cửa đi thủy lực 2 cánh- Kính trắng temper 12mm- Bộ PKKK: Hãng GMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,65 | m2 |
| 164 | 2 Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 165 | 2 Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m2 |
| 166 | 2 Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng an toàn 8.38mm,sử dụng phôi Việt nhật- Bộ PKKK: Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,05 | m2 |
| 167 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng an toàn 8.38mm,sử dụng phôi Việt nhật- Bộ PKKK: Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,252 | m2 |
| 168 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng an toàn 8.38mm,sử dụng phôi Việt nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| 169 | Cửa đi 1 cánh mở quay ngoài dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng an toàn 8.38mm,sử dụng phôi Việt nhật- Bộ PKKK: Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 170 | 2 Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng an toàn 8.38mm,sử dụng phôi Việt nhật- Bộ PKKK: Hãng Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,95 | m2 |
| 171 | Lắp dựng hệ cửa, vách khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.938,144 | m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt vách bằng tấm thạch cao (tấm 1220x2440, dày 12mm, hệ khung xương liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,908 | m2 |
| 173 | Bả bằng matít vào tường thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,816 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,816 | m2 |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0624 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,08 | 100m2 |
| 177 | SXLD lưới chắn an toàn ngoài giàn giáo trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.506,24 | m2 |
| 178 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,8329 | m3 |
| 179 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,0329 | m3 |
| 180 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9552 | tấn |
| 181 | Bốc xếp, vận chuyển gạch đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.032,8308 | 10m2 |
| 182 | Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,7865 | 10m2 |
| 183 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9154 | 100m2 |
| 184 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,6211 | tấn |
| 185 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,1284 | 10m2 |
| N | 3. Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4857 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4799 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch Block bê tông rỗng (33x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4388 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8227 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9114 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0668 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9062 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch Block bê tông rỗng (33x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,743 | m3 |
| 26 | Xây kết cấu phức tạp khác, gạch xi măng cốt liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4814 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0624 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7924 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4814 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2604 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceraamic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2604 | m2 |
| 35 | Lớp chống thấm mái gốc bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7224 | m2 |
| 36 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0624 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Teracota 400x400 màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0624 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông xốp 600x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0624 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện màu nâu, kính 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện màu nâu, kính 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | 100m2 |
| O | 4. Nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5854 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5172 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,796 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6851 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9038 | tấn |
| 6 | Xây móng, gạch Block bê tông rỗng (33x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1342 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5905 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0764 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0382 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8141 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8174 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7778 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4936 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0316 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0173 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6767 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,0995 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,354 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8518 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,128 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2438 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,0995 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,24 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,24 | m2 |
| 37 | Nền sơn công nghiệp chịu mài mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,24 | m2 |
| 38 | Lớp chống thấm mái gốc bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5624 | m2 |
| 39 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6624 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Teracota 400x400 màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6624 | m2 |
| 41 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông xốp 600x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,316 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dưng cửa thép chống cháy 60 phút, 2 cánh mở, cánh dày 50mm, thép làm cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1.1mm, độ dày khung 50x100 sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 43 | Bản lề cho cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 44 | Khóa tay nắm cho cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Chặn cửa cho cửa thép (tay co thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa chớp sổ thoáng nhôm khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1037 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| P | 5. Sân vườn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 4 | Cắt khe, chèn bitum sợi gai làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | md |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,507 | m2 |
| 6 | Bó vỉa bằng đá xanh thanh hóa, kích thước 20x20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 8 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3 | m3 |
| 9 | Thảm cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | m2 |
| 10 | Cây hoa bụi cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cây |
| 11 | Cây lộc vừng cao 3.5m, tán rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 12 | Cây ngọc lan cao 3m, tán rộng 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 13 | Cây sưa trắng cao 6m, tán rộng 6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 14 | Cây cau vua cao 5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| Q | 6. Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9247 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5572 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2421 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9366 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5008 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8369 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1152 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3548 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (39x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9982 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (39x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8194 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3355 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9536 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8747 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4919 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (39x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1035 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (39x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4684 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6393 | m2 |
| 26 | Đắp vữa dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,8319 | m2 |
| 28 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444,6556 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2236 | m2 |
| 31 | Hàng rào sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2255 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hành rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2255 | m2 |
| 33 | Hộp đèn trang trí khung sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Bóng đèn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 35 | Quả cầu trang trí trên trụ hàng rào gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 36 | Cổng xép inox cao 1.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | md |
| 37 | Mô tơ đầu kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Cổng thép hộp cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9432 | m2 |
| 39 | Bánh xe D120 + đường ray V40x5 chôn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dặt chữ đồng tên, địa chỉ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | 7. Hệ thống điện | |||
| S | 7.1. Hệ thống điện nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đèn tuyp led 2x18w/1,2m loại treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Hộp đèn tuyp led 2x18w/1,2m loại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Downlight led âm trần khu vực hành lang , vệ sinh - 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Downlight led âm trần khu sảnh chính, phòng họp lớn loại chiếu sâu 20 - 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ đèn Downlight led đôi âm trần 2x12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ đèn Downlight led đôi âm trần 2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ đèn led panel âm trần 600x600 - 34w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn Downlight loại ống bơ, lắp nổi (khu sảnh ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn chùm trang trí (chọn theo nội thất) - bóng led 5,5w (từ 30 - 60 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn gương, bóng Led 3x5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn tuyp led - 1,2m - 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố loại mắt cua bóng led 2x2w (t = 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm (EXIT) loại lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đơn cho đèn thoát hiểm (EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 18 | Lắp đặt Công tắc đơn - loại 1 hạt 10A (220VAC) Bao gồm đế, mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc đơn - loại 2 hạt 10A (220VAC) Bao gồm đế, mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 20 | Lắp đặt Công tắc đơn - loại 3 hạt 10A (220VAC) Bao gồm đế, mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 21 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều - loại 1 hạt 10A (220VAC) Bao gồm đế, mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 22 | Lắp đặt Công tắc đơn có đèn báo cho bình nước nóng 20A (220VAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ổ cắm đôi - 3 chấu loại âm tường 16A (220VAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ổ cắm đôi - 3 chấu loại âm sàn 16A (220VAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ổ cắm đơn - 3 chấu loại nổi gắn trần 16A (220VAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ổ cắm đơn - 3 chấu loại nổi gắn trần 16A (220VAC) loại chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 27 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Thang cáp 1000x100x2(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 29 | Lắp đặt Thang cáp 600x100x2(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10m |
| 30 | Lắp đặt Thang cáp 300x100x2(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 31 | Lắp đặt Thang cáp trục đứng 500x100x2 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 32 | Lắp đặt Máng cáp 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 10m |
| 33 | Lắp đặt Máng cáp 300x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10m |
| 34 | Lắp đặt Tê thang cáp 1000x100x2(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt Co ngang thang cáp 1000x100x2(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt Co ngang thang cáp 500x100x2(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Co lên thang cáp 500x100x2(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Co ngang thang cáp 300x100x2(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Co xuống thang cáp 300x100x2(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Tê máng cáp 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Co ngang máng cáp 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc/Data/Pvc-FR: 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.134 | m |
| 43 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.709,4 | m |
| 44 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,1 | m |
| 45 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3 | m |
| 46 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,7 | m |
| 47 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7 | m |
| 48 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1 | m |
| 49 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | m |
| 51 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 52 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.314,4 | m |
| 53 | Kéo rải Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,4 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,2 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Xlpe/Pvc-FR: 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 56 | Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Xlpe/Pvc-FR: 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m |
| 57 | Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Xlpe/Pvc-FR: 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m |
| 58 | Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Xlpe/Pvc-FR: 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,2 | m |
| 59 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc: 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc: 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.457,6 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc: 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.952,4 | m |
| 62 | Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,2 | m |
| 63 | Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,1 | m |
| 64 | Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3 | m |
| 65 | Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,4 | m |
| 66 | Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,3 | m |
| 67 | Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,8 | m |
| 68 | Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.885,2 | m |
| 69 | Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.728,8 | m |
| 70 | Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.476,2 | m |
| 71 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 72 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.250,8 | m |
| 73 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 74 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 75 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.167,2 | m |
| 76 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 77 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp IV: 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cột đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 79 | Lắp đặt Dây dẫn sét Cu/PVC: 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 80 | Đóng Cọc tiếp địa - Thép bọc đồng D16, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 81 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 82 | Kéo rải Dây đồng trần M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 83 | Kéo rải Dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Kéo rải Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 85 | Mối hàn hóa nhiệt cho cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Mối |
| 86 | Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 87 | Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | Băng đồng tiếp địa - Đồng thanh 25x3x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 89 | Hóa chất GEM giảm điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bao |
| 90 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Bộ kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 92 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | tấn |
| T | 7.2. Hệ thống điện hạ tầng và nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cột đèn cao áp thủy ngân cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Lắp chóa đèn cao áp thủy ngân + bóng 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chóa |
| 5 | Lắp đặt Móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cột đèn trang trí 4 bóng cầu cao 3,2m (bóng led buld 4 x 20w - đui E27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 7 | Lắp đặt Móng cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn treo tường ngoài nhà IP54 - bóng Led buid 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn gắn trụ cổng, bóng cầu D300 - bóng led buid 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Xlpe/Dsta/Pvc: 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Pvc/Pvc: 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 12 | Lắp Ống luồn dây HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt Hộp đèn tuyp led 2x18w/1,2m loại treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn treo tường ngoài nhà IP54 - bóng Led buid 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Công tắc chiếu sáng đơn - 2 hạt - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đôi - 3 chấu loại âm tường 16A (220VAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bảng điện âm tường loại 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc: 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc: 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| U | 8. Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt Van PPR40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van một chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Rọ bơm DN65 (foot valve) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-5bar + van chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van đồng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van một chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Phụ kiện (tê, cút, mang sông ...) 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 11 | Quang treo, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 12 | Bệ bơm bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 13 | Tủ điện điểu khiển máy bơm cấp nước lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ điện điểu khiển máy bơm thoát nước hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Dây điện điều khiển phao PVC/PVC/CU 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Dây điện cấp nguồn bơm PVC/PVC/CU 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Vật tư phụ phần ống điện, đấu nối điện (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 19 | Lắp đặt Bể nước inox 6 m3 đầu ra DN 50 ghép bích inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 20 | Van giảm áp DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bình đun nước nóng 30 lít-2500w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Âu tiểu nam Kèm van xả cảm ứng điện 220V + ống xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 23 | Bàn cầu hai khối nắp đóng êm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 24 | Bàn cầu hai khối nắp đóng êm kèm phụ kiện tay vịn cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Chậu rửa để bàn kèm xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 26 | Chậu rửa kèm xi phông cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Vòi xịt bàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 28 | Vòi chậu rửa nước nóng/lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 30 | Lắp đặt ga thu sàn + xi phông (Con thỏ D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 31 | Cầu D200 chắn rác họng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 32 | Nắp ga kèm song thu nước 960*530*35 (thu sàn tầng hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 33 | Hộp thu nước 250x250x150 (gang) kèm song thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 34 | Nắp ga gang thu nước 1660x950 bốn cánh lật cho hố bơm nước tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 36 | Vòi nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR 75 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR 63 pn10 ( có lớp chống tia uv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR 63 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR 50 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR 40 pn10 (có lớp chống tia UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR 40 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR 32 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR 25 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR 25 pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Van PPR63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van PPR40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van PPR 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van PVC D40 xả đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bích PPR32 kèm bu lông + gioăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nối thẳng PPR 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nối thẳng PPR 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt Nối thẳng PPR 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Nối thẳng PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt Nối thẳng PPR 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt Nối thẳng PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 75/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR 63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Măng sông PPR 50 đầu ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Măng sông PPR 40 đầu ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Rắc co PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút PPR 25 một đầu ren trong 1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | cái |
| 81 | Dây mềm dài 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Cái |
| 82 | Van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Cái |
| 83 | Lắp đặt Khớp chuyển PPR32/HDPE32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 100m |
| 90 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | 100m |
| 91 | Vật tư phụ khác (đầu bịt, côn…=2% ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 92 | Quang treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt Ống uPVC PN8.0, D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Ống uPVC PN8.0, D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Ống uPVC PN8.0, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Ống uPVC PN8.0, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Ống uPVC PN8.0, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 121 | Bịt thông tắc nối măng sông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 122 | Bịt thông tắc nối măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 123 | Bịt thông tắc nối măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 124 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 126 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 127 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 128 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 129 | Phụ kiện (Keo dán...=5% ống PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 130 | Quang treo, giá đỡ…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | Lô |
| 131 | Thử kín ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 100m |
| 135 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 136 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m |
| 137 | Đồng ho đo lưu lượng nước tổng DN50 kèm hộp thép + van tổng ghép bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Van phao cơ DN50+ khớp thép DN50/HDPE63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Vòi tưới cây DN20 kèm hộp thép 180x4250x180 nhúng kẽm nóng + đế bê tông 400x400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=63mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 143 | Nối thẳng ren ngoài HDPE 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 145 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II ( 10% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6579 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 147 | Gối cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | đoạn ống |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 152 | Vật tư phụ đường ống (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| V | II. Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| W | 1. Thiết bị điện | |||
| X | 1.1. Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện MSB - Ngăn 1 ( Form 2B ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện MSB - Ngăn 2 ( Form 2B ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện MSB - Ngăn 3 ( Form 2B ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện MSB - Ngăn 4 ( Form 2B ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện TDH2 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện TDH1 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện TD1 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện TD2 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện TD3, TD4, TD5, TD6 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 10 | Tủ điện TD7 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện TD8 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện TD-HK-TA ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện thang máy 1, thang máy chữa cháy - TD-TM1; TD-TM-CC (Form 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 14 | Tủ điện thang máy 2 - TD-TM2 (Form 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ/Panel |
| 15 | Tủ điện TD-BTA1, TD-BTA2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 16 | Tủ điện TD-BNT1, TD-BNT2 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 17 | Tủ điện TD-BNT ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điện TDH2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ điện TD-KT ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện TD-TT ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện TDH1-1, TDH1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 22 | Tủ điện TD1-1, TD1-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 23 | Tủ điện TD1-2, TD1-3, TD1-4, TD1-7, TD1-8, TD1-9,TD1-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tủ |
| 24 | Tủ điện TD1-5, TD1-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 25 | Tủ điện TD1-6, TD1-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 26 | Tủ điện TD1-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 27 | Tủ điện TD2-1, TD2-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 28 | Tủ điện TD2-3, TD2-4, TD2-5, TD2-9, TD2-10, TD2-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 29 | Tủ điện TD2-2, TD2-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 30 | Tủ điện TD2-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 31 | Tủ điện TD3-1, TD3-7, TD3-8, TD3-9, TD3-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 32 | Tủ điện TD3-2, TD3-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 33 | Tủ điện TD3-3, TD3-4, TD3-5, TD3-10, TD3-11, TD3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 34 | Tủ điện TD4-1, TD4-7, TD4-8, TD4-9, TD4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 35 | Tủ điện TD4-2, TD4-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 36 | Tủ điện TD4-3, TD4-4, TD4-5, TD4-10, TD4-11, TD4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 37 | Tủ điện TD4-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 38 | Tủ điện TD5-1, TD5-7, TD5-8, TD5-9, TD5-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 39 | Tủ điện TD5-2, TD5-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 40 | Tủ điện TD5-3, TD5-4, TD5-5, TD5-10, TD5-11, TD5-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 41 | Tủ điện TD5-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 42 | Tủ điện TD6-1, TD6-7, TD6-8, TD6-9, TD6-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 43 | Tủ điện TD6-2, TD6-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 44 | Tủ điện TD6-3, TD6-4, TD6-5, TD6-10, TD6-11, TD6-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 45 | Tủ điện TD6-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 46 | Tủ điện TD7-1, TD7-3, TD7-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 47 | Tủ điện TD7-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 48 | Tủ điện TD7-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 49 | Tủ điện TD7-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 50 | Tủ điện TD7-6, TD7-7, TD7-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 51 | Tủ điện TD7-HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 52 | Tủ điện TD8-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 53 | Tủ điện TD8-2, TD8-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 54 | Tủ điện TD8-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 55 | Tủ điện TD8-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 56 | Tủ điện TD8-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| Y | 1.2. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện MSB - Ngăn 1 ( Form 2B ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện MSB - Ngăn 2 ( Form 2B ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ điện MSB - Ngăn 3 ( Form 2B ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ điện MSB - Ngăn 4 ( Form 2B ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tủ điện TDH2 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 tủ |
| 6 | Tủ điện TDH1 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tủ điện TD1 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tủ điện TD3, TD4, TD5, TD6 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 9 | Tủ điện TD7 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tủ điện TD8 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Tủ điện TD-HK-TA ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Tủ điện thang máy 1, thang máy chữa cháy - TD-TM1; TD-TM-CC (Form 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 13 | Tủ điện thang máy 2 - TD-TM2 (Form 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Tủ điện TD-BTA1, TD-BTA2 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 15 | Tủ điện TD-BNT1, TD-BNT2 ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 16 | Tủ điện TD-BNT ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Tủ điện TDH2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ điện TD-KT ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Tủ điện TD-TT ( Form 2A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Tủ điện TDH1-1, TDH1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 21 | Tủ điện TD1-1, TD1-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 22 | Tủ điện TD1-2, TD1-3, TD1-4, TD1-7, TD1-8, TD1-9,TD1-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 tủ |
| 23 | Tủ điện TD1-5, TD1-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 24 | Tủ điện TD1-6, TD1-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 25 | Tủ điện TD1-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Tủ điện TD2-1, TD2-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 27 | Tủ điện TD2-3, TD2-4, TD2-5, TD2-9, TD2-10, TD2-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 28 | Tủ điện TD2-2, TD2-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 29 | Tủ điện TD2-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Tủ điện TD3-1, TD3-7, TD3-8, TD3-9, TD3-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 31 | Tủ điện TD3-2, TD3-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 32 | Tủ điện TD3-3, TD3-4, TD3-5, TD3-10, TD3-11, TD3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 33 | Tủ điện TD4-1, TD4-7, TD4-8, TD4-9, TD4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 34 | Tủ điện TD4-2, TD4-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 35 | Tủ điện TD4-3, TD4-4, TD4-5, TD4-10, TD4-11, TD4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 36 | Tủ điện TD4-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Tủ điện TD5-1, TD5-7, TD5-8, TD5-9, TD5-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 38 | Tủ điện TD5-2, TD5-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 39 | Tủ điện TD5-3, TD5-4, TD5-5, TD5-10, TD5-11, TD5-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 40 | Tủ điện TD5-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Tủ điện TD6-1, TD6-7, TD6-8, TD6-9, TD6-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 42 | Tủ điện TD6-2, TD6-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 43 | Tủ điện TD6-3, TD6-4, TD6-5, TD6-10, TD6-11, TD6-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 44 | Tủ điện TD6-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Tủ điện TD7-1, TD7-3, TD7-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 46 | Tủ điện TD7-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 47 | Tủ điện TD7-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 48 | Tủ điện TD7-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Tủ điện TD7-6, TD7-7, TD7-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 50 | Tủ điện TD7-HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 51 | Tủ điện TD8-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 52 | Tủ điện TD8-2, TD8-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 53 | Tủ điện TD8-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 54 | Tủ điện TD8-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 55 | Tủ điện TD8-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| Z | 2. Thiết bị nước | |||
| 1 | Máy bơm trục đứng Q=7m3/h, 40m - 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm trục đứng Q=7m3/h, 35m - 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bơm nước thải 7m3/h - 10m - 1 pha 220V kèm phao điều khiển mức nước kèm khớp nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AA | III. Hạng mục 3: Phần chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,53% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng (Trụ sở cơ quan nhà nước hoặc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội), cấp I trở lên;+ Tối thiểu phải có một hợp đồng đáp ứng đầy đủ yêu cầu sau: Bao gồm các hạng mục Thi công xây dựng công trình chính (Phần ngầm: có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm; phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước và các hạng mục phụ trợ (nhà bảo vệ, cổng, tường rào; …); Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điện, nước.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục xây lắp ≥ 160.000.000.000 VND.)- Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi, tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 3 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình:- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kiến trúc sư.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trắc đạc.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư địa chất.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư máy xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư vật liệu xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 5 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 5 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 2 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I còn hiệu lực (tối thiểu 01 người);+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 5 |
| 12 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 5 |
| 13 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 60 | - Trình độ chuyên môn: Xây dựng; Điện; Nước; Lái máy, lái xe.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau: + Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận. + Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. + Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cọc nhồi | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Cẩu phục vụ thi công | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy đào đất | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 4 |
| 5 | Máy cạp tường vây | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Máy bơm bê tông | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Xe vận chuyển bê tông | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 1 |
| 10 | Cần trục tháp | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 1 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 1 |
| 14 | Ván khuôn, cốp pha, khung, giáo chống (m2) | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 5000 |
| 15 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) | Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi